Hành động và quá trình
扳
bānĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le bān
材料提到了扳。Tài liệu có nhắc tới 扳.cáiliào tídào le bān
材料提到了扳。Tài liệu có nhắc tới 扳.cáiliào tídào le fǔshǒu
材料提到了俯首。Tài liệu có nhắc tới 俯首.cáiliào tídào le hézhǐ
材料提到了何止。Tài liệu có nhắc tới 何止.cáiliào tídào le piāoliú
材料提到了漂流。Tài liệu có nhắc tới 漂流.cáiliào tídào le ráoshù
材料提到了饶恕。Tài liệu có nhắc tới 饶恕.cáiliào tídào le yā
材料提到了押。Tài liệu có nhắc tới 押.cáiliào tídào le yādǎo
材料提到了压倒。Tài liệu có nhắc tới 压倒.cáiliào tídào le bào
材料提到了豹。Tài liệu có nhắc tới 豹.cáiliào tídào le chítáng
材料提到了池塘。Tài liệu có nhắc tới 池塘.cáiliào tídào le ěrguāng
材料提到了耳光。Tài liệu có nhắc tới 耳光.cáiliào tídào le súyǔ
材料提到了俗语。Tài liệu có nhắc tới 俗语; đây là curriculum anchor B157 và là lexical item 名, không phải grammar #69–#70.cáiliào tídào le guāngcǎi
材料提到了光彩。Tài liệu có nhắc tới 光彩.cáiliào tídào le mámù
材料提到了麻木。Tài liệu có nhắc tới 麻木.cáiliào tídào le tū
材料提到了凸。Tài liệu có nhắc tới 凸.cáiliào tídào le xiūkè
材料提到了休克。Tài liệu có nhắc tới 休克.cáiliào tídào le bùliǎo-liǎozhī
材料提到了不了了之。Tài liệu có nhắc tới 不了了之.cáiliào tídào le jígōng-jìnlì
材料提到了急功近利。Tài liệu có nhắc tới 急功近利.cáiliào tídào le shíhǎo-shíhuài
材料提到了时好时坏。Tài liệu có nhắc tới 时好时坏.cáiliào tídào le xiùshǒu-pángguān
材料提到了袖手旁观。Tài liệu có nhắc tới 袖手旁观.cáiliào tídào le yǒushēng-yǒusè
材料提到了有声有色。Tài liệu có nhắc tới 有声有色.