Danh từ và phạm vi xã hội
不动产
búdòngchǎnDANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le búdòngchǎn
材料提到了不动产。Tài liệu có nhắc tới 不动产.cáiliào tídào le búdòngchǎn
材料提到了不动产。Tài liệu có nhắc tới 不动产.cáiliào tídào le hǎoyì
材料提到了好意。Tài liệu có nhắc tới 好意.cáiliào tídào le hémiáo
材料提到了禾苗。Tài liệu có nhắc tới 禾苗.cáiliào tídào le kǒucái
材料提到了口才。Tài liệu có nhắc tới 口才.cáiliào tídào le péng
材料提到了棚。Tài liệu có nhắc tới 棚.cáiliào tídào le qiánxī
材料提到了前夕。Tài liệu có nhắc tới 前夕.cáiliào tídào le shìyě
材料提到了视野。Tài liệu có nhắc tới 视野.cáiliào tídào le shūzi
材料提到了梳子。Tài liệu có nhắc tới 梳子.cáiliào tídào le hǎosì
材料提到了好似。Tài liệu có nhắc tới 好似.cáiliào tídào le jiùdì
材料提到了就地。Tài liệu có nhắc tới 就地.cáiliào tídào le kuàyuè
材料提到了跨越。Tài liệu có nhắc tới 跨越.cáiliào tídào le pòsuì
材料提到了破碎。Tài liệu có nhắc tới 破碎.cáiliào tídào le xié’è
材料提到了邪恶。Tài liệu có nhắc tới 邪恶.cáiliào tídào le bùkě-huòquē
材料提到了不可或缺。Tài liệu có nhắc tới 不可或缺.cáiliào tídào le bùzhī-bùjué
材料提到了不知不觉。Tài liệu có nhắc tới 不知不觉.cáiliào tídào le bùzhī-suǒcuò
材料提到了不知所措。Tài liệu có nhắc tới 不知所措.cáiliào tídào le décái-jiānbèi
材料提到了德才兼备。Tài liệu có nhắc tới 德才兼备.cáiliào tídào le yídòng-búdòng
材料提到了一动不动。Tài liệu có nhắc tới 一动不动; đây là curriculum anchor B159, lexical item riêng không có POS được điền trong snapshot, không phải grammar #73–#74.cáiliào tídào le yìwúsuǒzhī
材料提到了一无所知。Tài liệu có nhắc tới 一无所知.cáiliào tídào le zhīzú-chánglè
材料提到了知足常乐。Tài liệu có nhắc tới 知足常乐.