欺诈
qīzhàpíngtái yīnggāi fángzhǐ xiāofèi qīzhà
平台应该防止消费欺诈。Nền tảng nên ngăn chặn gian lận tiêu dùng.píngtái yīnggāi fángzhǐ xiāofèi qīzhà
平台应该防止消费欺诈。Nền tảng nên ngăn chặn gian lận tiêu dùng.zhè kuǎn chǎnpǐn shòudào niánqīng xiāofèizhě qīnglài
这款产品受到年轻消费者青睐。Sản phẩm này được người tiêu dùng trẻ ưa chuộng.zhè zhǒng shāngpǐn zuìjìn fēicháng rèxiāo
这种商品最近非常热销。Loại hàng này gần đây bán rất chạy.zhè jiā shāngchǎng lǐ de shāngpǐn yīngyǒu-jìnyǒu
这家商场里的商品应有尽有。Hàng hóa trong trung tâm mua sắm này rất đầy đủ, gần như thứ gì cũng có.gòuwù huánjìng ràng rén gǎndào yúyuè
购物环境让人感到愉悦。Môi trường mua sắm khiến người ta cảm thấy dễ chịu.shāngchǎng fúwù yīnggāi bāoróng bù tóng xiāofèi xíguàn
商场服务应该包容不同消费习惯。Dịch vụ tại trung tâm mua sắm nên dung nạp các thói quen tiêu dùng khác nhau.guàng le hěn jiǔ yǐhòu dàjiā dōu méijìn le
逛了很久以后大家都没劲了。Sau khi đi dạo mua sắm khá lâu, mọi người đều không còn sức.shāngjiā xiǎngfāng-shèfǎ gǎishàn gòuwù tǐyàn
商家想方设法改善购物体验。Người bán tìm mọi cách cải thiện trải nghiệm mua sắm.wǒ men xièjué le tā de yāoqǐng
我们谢绝了他的邀请。Chúng tôi đã từ chối lời mời của anh ấy.shāngchǎng zhèngzài zhēngjí gùkè yìjiàn
商场正在征集顾客意见。Trung tâm mua sắm đang thu thập ý kiến khách hàng.zhè jiā gōngsī wánchéng le yī cì bìnggòu
这家公司完成了一次并购。Công ty này đã hoàn tất một thương vụ sáp nhập.chóuhèn huì pòhuài rén yǔ rén zhījiān de guānxì
仇恨会破坏人与人之间的关系。Hận thù sẽ phá hỏng quan hệ giữa người với người.shìjiān yǒu hěn duō bù tóng de shēnghuó fāngshì
世间有很多不同的生活方式。Trên đời có rất nhiều cách sống khác nhau.zhè zuò chéngshì shì běn dìqū de shǒufǔ
这座城市是本地区的首府。Thành phố này là thủ phủ của khu vực.qiúduì jīnnián qǐng lái le wàiyuán
球队今年请来了外援。Đội bóng năm nay đã mời ngoại binh.zhèngshì xìnjiàn jiéwěi cháng yòng cǐzhì biǎoshì lǐmào
正式信件结尾常用“此致”表示礼貌。Cuối thư trang trọng thường dùng “此致” như một công thức lịch sự.sēnlín lǐ yǒu gèzhǒng fēiqín-zǒushòu
森林里有各种飞禽走兽。Trong rừng có đủ loài chim muông thú vật.zhè gè dōngxi jīnglì le fēngchuī-yǔdǎ
这个东西经历了风吹雨打。Vật này đã trải qua mưa gió.zhè běn shū zhǔyào shǐyòng jiǎntǐzì
这本书主要使用简体字。Cuốn sách này chủ yếu dùng chữ giản thể.zhè bǎ sàozhou hěn piányi
这把扫帚很便宜。Cây chổi này rất rẻ.