Tiếp xúc và thao tác
宠
chǒngĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le chǒng
材料提到了宠。Tài liệu có nhắc tới 宠.cáiliào tídào le chǒng
材料提到了宠。Tài liệu có nhắc tới 宠.cáiliào tídào le chú
材料提到了锄。Tài liệu có nhắc tới 锄.cáiliào tídào le chùmō
材料提到了触摸。Tài liệu có nhắc tới 触摸.cáiliào tídào le chuāi
材料提到了揣。Tài liệu có nhắc tới 揣.cáiliào tídào le chuài
材料提到了踹。Tài liệu có nhắc tới 踹.cáiliào tídào le dào
材料提到了盗。Tài liệu có nhắc tới 盗.cáiliào tídào le xiūbǔ
材料提到了修补。Tài liệu có nhắc tới 修补.cáiliào tídào le chuānyuè
材料提到了穿越。Tài liệu có nhắc tới 穿越.cáiliào tídào le chuǎn
材料提到了喘。Tài liệu có nhắc tới 喘.cáiliào tídào le cuàn
材料提到了窜。Tài liệu có nhắc tới 窜.cáiliào tídào le dòngshēn
材料提到了动身。Tài liệu có nhắc tới 动身.cáiliào tídào le niǔtóu
材料提到了扭头。Tài liệu có nhắc tới 扭头.cáiliào tídào le dàibǔ
材料提到了逮捕。Tài liệu có nhắc tới 逮捕.cáiliào tídào le jiàohǎo
材料提到了叫好。Tài liệu có nhắc tới 叫好.cáiliào tídào le jiūchán
材料提到了纠缠。Tài liệu có nhắc tới 纠缠.cáiliào tídào le ràngbù
材料提到了让步。Tài liệu có nhắc tới 让步; đây là curriculum anchor B163 và là lexical item 动, không phải grammar #81–#82.cáiliào tídào le cìgǔ
材料提到了刺骨。Tài liệu có nhắc tới 刺骨.cáiliào tídào le gètóur
材料提到了个头儿。Tài liệu có nhắc tới 个头儿.cáiliào tídào le kuò
材料提到了扩。Tài liệu có nhắc tới 扩.cáiliào tídào le mòluò
材料提到了没落。Tài liệu có nhắc tới 没落.