Học tập & phương pháp
摸索
mōsuǒĐỘNG TỪmày mò; dò dẫm tìm cách
Ví dụ
xuéxí xīn fāngfǎ xūyào búduàn mōsuǒ
学习新方法需要不断摸索。Học phương pháp mới cần không ngừng tự mày mò.xuéxí xīn fāngfǎ xūyào búduàn mōsuǒ
学习新方法需要不断摸索。Học phương pháp mới cần không ngừng tự mày mò.tā qiánxīn yánjiū zhè gè wèntí
他潜心研究这个问题。Anh ấy chuyên tâm nghiên cứu vấn đề này.xuéxí xūyào qiè’érbùshě
学习需要锲而不舍。Học tập cần kiên trì không bỏ cuộc.kǎoshì qián yào rènzhēn wēnxí
考试前要认真温习。Trước kỳ thi cần ôn tập nghiêm túc.tā hěn zhòngshì zìjǐ de xuéyè
她很重视自己的学业。Cô ấy rất coi trọng việc học của mình.zhǔnbèi chōngfèn yǐhòu dàjiā dōu hěn ānxīn
准备充分以后大家都很安心。Sau khi chuẩn bị đầy đủ, mọi người đều yên tâm.lǎoshī hěn duō nián dōu zài jiàoxué lǐngyù gēngyún
老师很多年都在教学领域耕耘。Giáo viên nhiều năm miệt mài trong lĩnh vực giảng dạy.wǒ men lìzhēng ànshí wánchéng yánjiū
我们力争按时完成研究。Chúng tôi cố gắng hoàn thành nghiên cứu đúng hạn.dàjiā yìgǔ-zuòqì wánchéng le bàogào
大家一鼓作气完成了报告。Mọi người làm một mạch hoàn thành báo cáo.xuéshēng yào hélǐ ānpái zìjǐ de zuòxī
学生要合理安排自己的作息。Học sinh cần sắp xếp lịch sinh hoạt của mình hợp lý.tā yìzhí máitóu-kǔgàn
他一直埋头苦干。Anh ấy luôn cắm đầu làm việc chăm chỉ.xiǎozǔ chéngyuán qíxīn-xiélì wánchéng rènwu
小组成员齐心协力完成任务。Các thành viên nhóm đồng lòng hợp sức hoàn thành nhiệm vụ.kǎoshì qián bù yào línshí tūjī
考试前不要临时突击。Trước kỳ thi đừng học dồn vào phút chót.tā nǔlì xuéxí xīwàng wèi jiārén zhēngqì
他努力学习,希望为家人争气。Anh ấy cố gắng học, mong làm gia đình tự hào.lǎoshī chūbǎn le yī běn xuéshù zhuānzhù
老师出版了一本学术专著。Giáo viên đã xuất bản một chuyên khảo học thuật.zhè zhǒng dòngwù shì liǎngqī dòngwù
这种动物是两栖动物。Loài động vật này là động vật lưỡng cư.wǒ bù rěnxīn dǎduàn tā de xuéxí
我不忍心打断他的学习。Tôi không nỡ làm gián đoạn việc học của anh ấy.fēijī zài hǎi shàng shīshì
飞机在海上失事。Máy bay gặp nạn trên biển.tā de suǒzuò-suǒwéi shòudào pīpíng
他的所作所为受到批评。Những việc anh ấy làm bị phê bình.tā juéde zìjǐ hěn wúnéng
他觉得自己很无能。Anh ấy cảm thấy mình rất bất tài.