字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 4

专业学习既需要潜心和摸索,也需要稳定作息、复习方法和长期投入Học chuyên môn & phương pháp học: 学业、摸索、潜心

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Học tập & phương pháp

摸索

mōsuǒ
ĐỘNG TỪmày mò; dò dẫm tìm cách
Ví dụ

xuéxí xīn fāngfǎ xūyào búduàn mōsuǒ

学习新方法需要不断摸索。Học phương pháp mới cần không ngừng tự mày mò.
Học tập & phương pháp

潜心

qiánxīn
ĐỘNG TỪchuyên tâm; dốc lòng
Ví dụ

tā qiánxīn yánjiū zhè gè wèntí

他潜心研究这个问题。Anh ấy chuyên tâm nghiên cứu vấn đề này.
Học tập & phương pháp

锲而不舍

qiè’érbùshě
TỪ / CỤM TỪkiên trì không bỏ cuộc
Ví dụ

xuéxí xūyào qiè’érbùshě

学习需要锲而不舍。Học tập cần kiên trì không bỏ cuộc.
Học tập & phương pháp

温习

wēnxí
ĐỘNG TỪôn tập
Ví dụ

kǎoshì qián yào rènzhēn wēnxí

考试前要认真温习。Trước kỳ thi cần ôn tập nghiêm túc.
Học tập & phương pháp

学业

xuéyè
DANH TỪhọc nghiệp; việc học
Ví dụ

tā hěn zhòngshì zìjǐ de xuéyè

她很重视自己的学业。Cô ấy rất coi trọng việc học của mình.
Nhịp học & nỗ lực

安心

ānxīn
TÍNH TỪyên tâm; an lòng
Ví dụ

zhǔnbèi chōngfèn yǐhòu dàjiā dōu hěn ānxīn

准备充分以后大家都很安心。Sau khi chuẩn bị đầy đủ, mọi người đều yên tâm.
Nhịp học & nỗ lực

耕耘

gēngyún
ĐỘNG TỪcày cấy; miệt mài vun trồng
Ví dụ

lǎoshī hěn duō nián dōu zài jiàoxué lǐngyù gēngyún

老师很多年都在教学领域耕耘。Giáo viên nhiều năm miệt mài trong lĩnh vực giảng dạy.
Nhịp học & nỗ lực

力争

lìzhēng
ĐỘNG TỪcố gắng giành; nỗ lực đạt
Ví dụ

wǒ men lìzhēng ànshí wánchéng yánjiū

我们力争按时完成研究。Chúng tôi cố gắng hoàn thành nghiên cứu đúng hạn.
Nhịp học & nỗ lực

一鼓作气

yìgǔ-zuòqì
TỪ / CỤM TỪlàm một mạch; tận dụng khí thế làm liền
Ví dụ

dàjiā yìgǔ-zuòqì wánchéng le bàogào

大家一鼓作气完成了报告。Mọi người làm một mạch hoàn thành báo cáo.
Nhịp học & nỗ lực

作息

zuòxī
ĐỘNG TỪlàm và nghỉ; lịch sinh hoạt
Ví dụ

xuéshēng yào hélǐ ānpái zìjǐ de zuòxī

学生要合理安排自己的作息。Học sinh cần sắp xếp lịch sinh hoạt của mình hợp lý.
Lao động & hợp tác

埋头苦干

máitóu-kǔgàn
TỪ / CỤM TỪcắm đầu làm việc; chuyên tâm làm lụng
Ví dụ

tā yìzhí máitóu-kǔgàn

他一直埋头苦干。Anh ấy luôn cắm đầu làm việc chăm chỉ.
Lao động & hợp tác

齐心协力

qíxīn-xiélì
TỪ / CỤM TỪđồng lòng hợp sức
Ví dụ

xiǎozǔ chéngyuán qíxīn-xiélì wánchéng rènwu

小组成员齐心协力完成任务。Các thành viên nhóm đồng lòng hợp sức hoàn thành nhiệm vụ.
Lao động & hợp tác

突击

tūjī
ĐỘNG TỪđột kích; học/làm gấp trong thời gian ngắn
Ví dụ

kǎoshì qián bù yào línshí tūjī

考试前不要临时突击。Trước kỳ thi đừng học dồn vào phút chót.
Lao động & hợp tác

争气

zhēngqì
ĐỘNG TỪlàm nở mày nở mặt; phấn đấu cho ra trò
Ví dụ

tā nǔlì xuéxí xīwàng wèi jiārén zhēngqì

他努力学习,希望为家人争气。Anh ấy cố gắng học, mong làm gia đình tự hào.
Lao động & hợp tác

专著

zhuānzhù
DANH TỪchuyên khảo; sách chuyên luận
Ví dụ

lǎoshī chūbǎn le yī běn xuéshù zhuānzhù

老师出版了一本学术专著。Giáo viên đã xuất bản một chuyên khảo học thuật.
Trạng thái & tình huống mở rộng

两栖

liǎngqī
ĐỘNG TỪlưỡng cư
Ví dụ

zhè zhǒng dòngwù shì liǎngqī dòngwù

这种动物是两栖动物。Loài động vật này là động vật lưỡng cư.
Trạng thái & tình huống mở rộng

忍心

rěnxīn
ĐỘNG TỪnỡ lòng
Ví dụ

wǒ bù rěnxīn dǎduàn tā de xuéxí

我不忍心打断他的学习。Tôi không nỡ làm gián đoạn việc học của anh ấy.
Trạng thái & tình huống mở rộng

失事

shīshì
ĐỘNG TỪgặp nạn; xảy ra tai nạn nghiêm trọng
Ví dụ

fēijī zài hǎi shàng shīshì

飞机在海上失事。Máy bay gặp nạn trên biển.
Trạng thái & tình huống mở rộng

所作所为

suǒzuò-suǒwéi
TỪ / CỤM TỪnhững việc đã làm; hành vi
Ví dụ

tā de suǒzuò-suǒwéi shòudào pīpíng

他的所作所为受到批评。Những việc anh ấy làm bị phê bình.
Trạng thái & tình huống mở rộng

无能

wúnéng
TÍNH TỪbất tài; không có năng lực
Ví dụ

tā juéde zìjǐ hěn wúnéng

他觉得自己很无能。Anh ấy cảm thấy mình rất bất tài.