Tính chất và trạng thái
迟缓
chíhuǎnTÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le chíhuǎn
材料提到了迟缓。Tài liệu có nhắc tới 迟缓.cáiliào tídào le chíhuǎn
材料提到了迟缓。Tài liệu có nhắc tới 迟缓.cáiliào tídào le chóu
材料提到了稠。Tài liệu có nhắc tới 稠.cáiliào tídào le chóumì
材料提到了稠密。Tài liệu có nhắc tới 稠密.cáiliào tídào le chǒu’è
材料提到了丑恶。Tài liệu có nhắc tới 丑恶.cáiliào tídào le chǒulòu
材料提到了丑陋。Tài liệu có nhắc tới 丑陋.cáiliào tídào le cuǐcàn
材料提到了璀璨。Tài liệu có nhắc tới 璀璨.cáiliào tídào le éwài
材料提到了额外。Tài liệu có nhắc tới 额外.cáiliào tídào le fēng
材料提到了疯。Tài liệu có nhắc tới 疯.cáiliào tídào le fùqiáng
材料提到了富强。Tài liệu có nhắc tới 富强.cáiliào tídào le fùzú
材料提到了富足。Tài liệu có nhắc tới 富足.cáiliào tídào le gūdān
材料提到了孤单。Tài liệu có nhắc tới 孤单.cáiliào tídào le róngyào
材料提到了荣耀。Tài liệu có nhắc tới 荣耀.cáiliào tídào le wēnxīn
材料提到了温馨。Tài liệu có nhắc tới 温馨.cáiliào tídào le xiǎngliàng
材料提到了响亮。Tài liệu có nhắc tới 响亮.cáiliào tídào le xīng
材料提到了腥。Tài liệu có nhắc tới 腥.cáiliào tídào le yànlì
材料提到了艳丽。Tài liệu có nhắc tới 艳丽.cáiliào tídào le yìliánchuàn
材料提到了一连串。Tài liệu có nhắc tới 一连串.cáiliào tídào le gāngtiě
材料提到了钢铁。Tài liệu có nhắc tới 钢铁.cáiliào tídào le sānwéi
材料提到了三维。Tài liệu có nhắc tới 三维.cáiliào tídào le bìngliè
材料提到了并列。Tài liệu có nhắc tới 并列; đây là từ neo lexical của B171, không phải toàn bộ bề mặt của grammar #97–#98.