Hành động
就餐
jiùcānĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le jiùcān
材料提到了就餐。Tài liệu có nhắc tới 就餐.cáiliào tídào le jiùcān
材料提到了就餐。Tài liệu có nhắc tới 就餐.cáiliào tídào le kuīběn
材料提到了亏本。Tài liệu có nhắc tới 亏本.cáiliào tídào le liū
材料提到了溜。Tài liệu có nhắc tới 溜.cáiliào tídào le wèijù
材料提到了畏惧。Tài liệu có nhắc tới 畏惧.cáiliào tídào le xiè
材料提到了卸。Tài liệu có nhắc tới 卸.cáiliào tídào le guāngpán
材料提到了光盘。Tài liệu có nhắc tới 光盘.cáiliào tídào le hǎitún
材料提到了海豚。Tài liệu có nhắc tới 海豚.cáiliào tídào le lièshì
材料提到了烈士。Tài liệu có nhắc tới 烈士.cáiliào tídào le míngshēng
材料提到了名声。Tài liệu có nhắc tới 名声.cáiliào tídào le shuìdài
材料提到了睡袋。Tài liệu có nhắc tới 睡袋.cáiliào tídào le xiǎochǒu
材料提到了小丑。Tài liệu có nhắc tới 小丑.cáiliào tídào le yīnyǐng
材料提到了阴影。Tài liệu có nhắc tới 阴影.cáiliào tídào le yìnzhāng
材料提到了印章。Tài liệu có nhắc tới 印章.cáiliào tídào le yùnhé
材料提到了运河。Tài liệu có nhắc tới 运河.cáiliào tídào le zhǐwén
材料提到了指纹。Tài liệu có nhắc tới 指纹; blueprint anchor 则 là lexical item đã học trước, không nằm trong 20 từ mới của B172.cáiliào tídào le jì
材料提到了继。Tài liệu có nhắc tới 继.cáiliào tídào le dǎ pēntì
材料提到了打喷嚏。Tài liệu có nhắc tới 打喷嚏.cáiliào tídào le pèng dīngzi
材料提到了碰钉子。Tài liệu có nhắc tới 碰钉子.cáiliào tídào le shǔyī-shǔ’èr
材料提到了数一数二。Tài liệu có nhắc tới 数一数二.cáiliào tídào le yìgān-èrjìng
材料提到了一干二净。Tài liệu có nhắc tới 一干二净.