Danh từ
舱
cāngDANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le cāng
材料提到了舱。Tài liệu có nhắc tới 舱.cáiliào tídào le cāng
材料提到了舱。Tài liệu có nhắc tới 舱.cáiliào tídào le cǎopíng
材料提到了草坪。Tài liệu có nhắc tới 草坪.cáiliào tídào le hòuxuǎnrén
材料提到了候选人。Tài liệu có nhắc tới 候选人.cáiliào tídào le huángshì
材料提到了皇室。Tài liệu có nhắc tới 皇室.cáiliào tídào le léidá
材料提到了雷达。Tài liệu có nhắc tới 雷达.cáiliào tídào le miánhuā
材料提到了棉花。Tài liệu có nhắc tới 棉花.cáiliào tídào le wěidù
材料提到了纬度。Tài liệu có nhắc tới 纬度.cáiliào tídào le dàotuì
材料提到了倒退。Tài liệu có nhắc tới 倒退.cáiliào tídào le fèijìn
材料提到了费劲。Tài liệu có nhắc tới 费劲.cáiliào tídào le gǔzhé
材料提到了骨折。Tài liệu có nhắc tới 骨折.cáiliào tídào le ǒutù
材料提到了呕吐。Tài liệu có nhắc tới 呕吐.cáiliào tídào le sōuchá
材料提到了搜查。Tài liệu có nhắc tới 搜查.cáiliào tídào le xuǎnjǔ
材料提到了选举。Tài liệu có nhắc tới 选举.cáiliào tídào le zhuǎnzhé
材料提到了转折。Tài liệu có nhắc tới 转折; đây là lexical anchor của B174 và tên quan hệ diễn ngôn, không phải bề mặt marker của grammar #104.cáiliào tídào le bèifèn
材料提到了备份。Tài liệu có nhắc tới 备份.cáiliào tídào le kōu
材料提到了抠。Tài liệu có nhắc tới 抠; source gán POS 动、形.cáiliào tídào le dǎoméi
材料提到了倒霉。Tài liệu có nhắc tới 倒霉.cáiliào tídào le guǒduàn
材料提到了果断。Tài liệu có nhắc tới 果断.cáiliào tídào le débùchángshī
材料提到了得不偿失。Tài liệu có nhắc tới 得不偿失; snapshot không gán POS cho mục này.cáiliào tídào le diāndǎo-hēibái
材料提到了颠倒黑白。Tài liệu có nhắc tới 颠倒黑白; snapshot không gán POS cho mục này.