Hành động và từ đa chức năng
败坏
bàihuàiĐỘNG TỪ · TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le bàihuài
材料提到了败坏。Tài liệu có nhắc tới 败坏.cáiliào tídào le bàihuài
材料提到了败坏。Tài liệu có nhắc tới 败坏.cáiliào tídào le bàn
材料提到了绊。Tài liệu có nhắc tới 绊.cáiliào tídào le chímíng
材料提到了驰名。Tài liệu có nhắc tới 驰名.cáiliào tídào le shāo
材料提到了捎。Tài liệu có nhắc tới 捎.cáiliào tídào le shé
材料提到了折。Tài liệu có nhắc tới 折; đây là lexical anchor của B175, không phải bề mặt của grammar #105–#106.cáiliào tídào le zànxǔ
材料提到了赞许。Tài liệu có nhắc tới 赞许.cáiliào tídào le zhòu
材料提到了皱。Tài liệu có nhắc tới 皱; source gán POS 名、动.cáiliào tídào le zhùchēng
材料提到了著称。Tài liệu có nhắc tới 著称. Grammar #105 dùng 别看 đã xuất hiện như lexical item ở B170; grammar #106 dùng 虽说 đã được giới thiệu lexical ở B173.cáiliào tídào le hǎoshòu
材料提到了好受。Tài liệu có nhắc tới 好受.cáiliào tídào le kěchǐ
材料提到了可耻。Tài liệu có nhắc tới 可耻.cáiliào tídào le nián
材料提到了黏。Tài liệu có nhắc tới 黏.cáiliào tídào le pángxiè
材料提到了螃蟹。Tài liệu có nhắc tới 螃蟹.cáiliào tídào le shànshí
材料提到了膳食。Tài liệu có nhắc tới 膳食.cáiliào tídào le zhànlüè
材料提到了战略。Tài liệu có nhắc tới 战略.cáiliào tídào le zhōngshēng
材料提到了终生。Tài liệu có nhắc tới 终生.cáiliào tídào le fēidàn
材料提到了非但。Tài liệu có nhắc tới 非但.cáiliào tídào le mèngmèiyǐqiú
材料提到了梦寐以求。Tài liệu có nhắc tới 梦寐以求; snapshot không gán POS cho mục này.cáiliào tídào le mùzhōng-wúrén
材料提到了目中无人。Tài liệu có nhắc tới 目中无人; snapshot không gán POS cho mục này.cáiliào tídào le yìkǒu-tóngshēng
材料提到了异口同声。Tài liệu có nhắc tới 异口同声; snapshot không gán POS cho mục này.cáiliào tídào le yùnchóu-wéiwò
材料提到了运筹帷幄。Tài liệu có nhắc tới 运筹帷幄; snapshot không gán POS cho mục này.