字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 35

别看……,…… · 虽说……,但/可……Hệ thống ngôn ngữ · 转折复句 II–III

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Hành động và từ đa chức năng

败坏

bàihuài
ĐỘNG TỪ · TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le bàihuài

材料提到了败坏。Tài liệu có nhắc tới 败坏.
Hành động và từ đa chức năng

绊

bàn
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le bàn

材料提到了绊。Tài liệu có nhắc tới 绊.
Hành động và từ đa chức năng

驰名

chímíng
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le chímíng

材料提到了驰名。Tài liệu có nhắc tới 驰名.
Hành động và từ đa chức năng

捎

shāo
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le shāo

材料提到了捎。Tài liệu có nhắc tới 捎.
Hành động và từ đa chức năng

折

shé
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le shé

材料提到了折。Tài liệu có nhắc tới 折; đây là lexical anchor của B175, không phải bề mặt của grammar #105–#106.
Hành động và từ đa chức năng

赞许

zànxǔ
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zànxǔ

材料提到了赞许。Tài liệu có nhắc tới 赞许.
Hành động và từ đa chức năng

皱

zhòu
DANH TỪ · ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zhòu

材料提到了皱。Tài liệu có nhắc tới 皱; source gán POS 名、动.
Hành động và từ đa chức năng

著称

zhùchēng
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zhùchēng

材料提到了著称。Tài liệu có nhắc tới 著称. Grammar #105 dùng 别看 đã xuất hiện như lexical item ở B170; grammar #106 dùng 虽说 đã được giới thiệu lexical ở B173.
Tính chất

好受

hǎoshòu
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le hǎoshòu

材料提到了好受。Tài liệu có nhắc tới 好受.
Tính chất

可耻

kěchǐ
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le kěchǐ

材料提到了可耻。Tài liệu có nhắc tới 可耻.
Tính chất

黏

nián
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le nián

材料提到了黏。Tài liệu có nhắc tới 黏.
Danh từ

螃蟹

pángxiè
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le pángxiè

材料提到了螃蟹。Tài liệu có nhắc tới 螃蟹.
Danh từ

膳食

shànshí
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le shànshí

材料提到了膳食。Tài liệu có nhắc tới 膳食.
Danh từ

战略

zhànlüè
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zhànlüè

材料提到了战略。Tài liệu có nhắc tới 战略.
Danh từ

终生

zhōngshēng
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zhōngshēng

材料提到了终生。Tài liệu có nhắc tới 终生.
Liên từ

非但

fēidàn
LIÊN TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le fēidàn

材料提到了非但。Tài liệu có nhắc tới 非但.
Thành ngữ không gán POS trong source

梦寐以求

mèngmèiyǐqiú
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le mèngmèiyǐqiú

材料提到了梦寐以求。Tài liệu có nhắc tới 梦寐以求; snapshot không gán POS cho mục này.
Thành ngữ không gán POS trong source

目中无人

mùzhōng-wúrén
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le mùzhōng-wúrén

材料提到了目中无人。Tài liệu có nhắc tới 目中无人; snapshot không gán POS cho mục này.
Thành ngữ không gán POS trong source

异口同声

yìkǒu-tóngshēng
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le yìkǒu-tóngshēng

材料提到了异口同声。Tài liệu có nhắc tới 异口同声; snapshot không gán POS cho mục này.
Thành ngữ không gán POS trong source

运筹帷幄

yùnchóu-wéiwò
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le yùnchóu-wéiwò

材料提到了运筹帷幄。Tài liệu có nhắc tới 运筹帷幄; snapshot không gán POS cho mục này.