字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 36

无论……与否,都…… · 凡……(者),均(可)……Hệ thống ngôn ngữ · 条件复句 I–II

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Danh từ

壁画

bìhuà
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le bìhuà

材料提到了壁画。Tài liệu có nhắc tới 壁画.
Danh từ

电线

diànxiàn
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le diànxiàn

材料提到了电线。Tài liệu có nhắc tới 电线.
Danh từ

欠条

qiàntiáo
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le qiàntiáo

材料提到了欠条。Tài liệu có nhắc tới 欠条.
Danh từ

强盗

qiángdào
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le qiángdào

材料提到了强盗。Tài liệu có nhắc tới 强盗.
Danh từ

使者

shǐzhě
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le shǐzhě

材料提到了使者。Tài liệu có nhắc tới 使者.
Danh từ

燕子

yànzi
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le yànzi

材料提到了燕子。Tài liệu có nhắc tới 燕子.
Hành động và từ đa chức năng

拨

bō
ĐỘNG TỪ · LƯỢNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le bō

材料提到了拨。Tài liệu có nhắc tới 拨; source gán POS 动、量.
Hành động và từ đa chức năng

撬

qiào
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le qiào

材料提到了撬。Tài liệu có nhắc tới 撬.
Hành động và từ đa chức năng

停放

tíngfàng
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le tíngfàng

材料提到了停放。Tài liệu có nhắc tới 停放.
Hành động và từ đa chức năng

赞美

zànměi
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zànměi

材料提到了赞美。Tài liệu có nhắc tới 赞美.
Tính chất và trạng thái

凹

āo
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le āo

材料提到了凹。Tài liệu có nhắc tới 凹.
Tính chất và trạng thái

简陋

jiǎnlòu
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le jiǎnlòu

材料提到了简陋。Tài liệu có nhắc tới 简陋.
Tính chất và trạng thái

可恶

kěwù
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le kěwù

材料提到了可恶。Tài liệu có nhắc tới 可恶.
Tính chất và trạng thái

善

shàn
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le shàn

材料提到了善。Tài liệu có nhắc tới 善.
Tính chất và trạng thái

舒畅

shūchàng
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le shūchàng

材料提到了舒畅。Tài liệu có nhắc tới 舒畅.
Tính chất và trạng thái

无线

wúxiàn
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le wúxiàn

材料提到了无线。Tài liệu có nhắc tới 无线.
Tính chất và trạng thái

萧条

xiāotiáo
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le xiāotiáo

材料提到了萧条。Tài liệu có nhắc tới 萧条.
Tính chất và trạng thái

羞愧

xiūkuì
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le xiūkuì

材料提到了羞愧。Tài liệu có nhắc tới 羞愧.
Cụm không gán POS trong source

敬而远之

jìng’éryuǎnzhī
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le jìng’éryuǎnzhī

材料提到了敬而远之。Tài liệu có nhắc tới 敬而远之; snapshot không gán POS cho mục này.
Grammar/lexical anchor không gán POS trong source

与否

yǔ fǒu
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le yǔ fǒu

材料提到了与否。Tài liệu có nhắc tới 与否; đây là lexical anchor của B176 và đồng thời xuất hiện trực tiếp trong grammar #107.