字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 4

讨论学业发展与生涯规划时,要区分职业生涯、个人前程和阶段性低谷,并把长期目标与现实条件联系起来Phát triển học tập & hoạch định sự nghiệp: 生涯、前程、稳固

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Sự nghiệp, triển vọng & trạng thái

低谷

dīgǔ
DANH TỪđáy; giai đoạn thấp nhất
Ví dụ

tā de xuéyè céngjīng xiànrù dīgǔ

他的学业曾经陷入低谷。Việc học của anh ấy từng rơi vào giai đoạn sa sút.
Sự nghiệp, triển vọng & trạng thái

动摇

dòngyáo
TÍNH TỪ · ĐỘNG TỪlay động; dao động
Ví dụ

yī cì shībài méiyǒu dòngyáo tā jìxù xuéxí de juéxīn

一次失败没有动摇他继续学习的决心。Một lần thất bại không làm lung lay quyết tâm tiếp tục học của anh ấy.
Sự nghiệp, triển vọng & trạng thái

前程

qiánchéng
DANH TỪtiền đồ; triển vọng tương lai
Ví dụ

tā duì zìjǐ de qiánchéng hěn yǒu xìnxīn

他对自己的前程很有信心。Anh ấy rất tự tin về tiền đồ của mình.
Sự nghiệp, triển vọng & trạng thái

生涯

shēngyá
DANH TỪquãng đời; sự nghiệp/quá trình nghề nghiệp
Ví dụ

zuò shēngyá guīhuà bù néng fūyǎn

做生涯规划不能敷衍。Lập kế hoạch sự nghiệp không thể làm qua loa.
Ví dụ

tā zhèngzài guīhuà zìjǐ de zhíyè shēngyá

她正在规划自己的职业生涯。Cô ấy đang hoạch định sự nghiệp nghề nghiệp của mình.
Sự nghiệp, triển vọng & trạng thái

稳固

wěngù
TÍNH TỪ · ĐỘNG TỪvững chắc; củng cố
Ví dụ

xiān wěngù zhuānyè jīchǔ zài kǎolǜ gèng chángqī de zhíyè mùbiāo

先稳固专业基础,再考虑更长期的职业目标。Trước hết củng cố nền tảng chuyên môn, rồi mới cân nhắc mục tiêu nghề nghiệp dài hạn hơn.
Kế hoạch, hỗ trợ & tổ chức

敷衍

fūyǎn
ĐỘNG TỪlàm qua loa; đối phó
Ví dụ

zuò shēngyá guīhuà bù néng fūyǎn

做生涯规划不能敷衍。Lập kế hoạch sự nghiệp không thể làm qua loa.
Kế hoạch, hỗ trợ & tổ chức

固化

gùhuà
ĐỘNG TỪcố định hóa; đông cứng
Ví dụ

sīwéi móshì yídàn gùhuà jiù bù róngyì gǎibiàn

思维模式一旦固化,就不容易改变。Một khi khuôn mẫu tư duy đã trở nên cố định thì không dễ thay đổi.
Kế hoạch, hỗ trợ & tổ chức

减免

jiǎnmiǎn
ĐỘNG TỪgiảm hoặc miễn
Ví dụ

xuéxiào gěi kùnnan xuéshēng jiǎnmiǎn xuéfèi

学校给困难学生减免学费。Nhà trường giảm hoặc miễn học phí cho học sinh khó khăn.
Kế hoạch, hỗ trợ & tổ chức

园区

yuánqū
DANH TỪkhu chức năng; khu công nghiệp/công nghệ
Ví dụ

zhè gè kējì yuánqū jùjí le hěn duō qǐyè

这个科技园区聚集了很多企业。Khu công nghệ này tập trung nhiều doanh nghiệp.
Kế hoạch, hỗ trợ & tổ chức

专人

zhuānrén
DANH TỪngười chuyên trách
Ví dụ

xuéxiào ānpái zhuānrén tígōng shēngyá guīhuà zīxún

学校安排专人提供生涯规划咨询。Nhà trường bố trí người chuyên trách cung cấp tư vấn hoạch định sự nghiệp.
Kinh tế & ngành nghề

恶性

èxìng
TÍNH TỪác tính; xấu đi theo hướng nguy hiểm
Ví dụ

qiúzhí shí yào bìmiǎn èxìng jìngzhēng

求职时要避免恶性竞争。Khi tìm việc cần tránh cạnh tranh ác tính.
Kinh tế & ngành nghề

通货膨胀

tōnghuò péngzhàng
TỪ / CỤM TỪlạm phát
Ví dụ

tōnghuò péngzhàng huì yǐngxiǎng shēnghuó chéngběn

通货膨胀会影响生活成本。Lạm phát sẽ ảnh hưởng chi phí sinh hoạt.
Kinh tế & ngành nghề

兴旺

xīngwàng
TÍNH TỪhưng thịnh; thịnh vượng
Ví dụ

zhè gè hángyè shífēn xīngwàng

这个行业十分兴旺。Ngành này rất thịnh vượng.
Kinh tế & ngành nghề

衍生

yǎnshēng
ĐỘNG TỪphát sinh; nảy sinh từ
Ví dụ

xīn jìshù yǎnshēng chū xīn de zhíyè

新技术衍生出新的职业。Công nghệ mới tạo ra các nghề nghiệp mới.
Kinh tế & ngành nghề

养殖

yǎngzhí
ĐỘNG TỪchăn nuôi; nuôi trồng
Ví dụ

tā bìyè hòu cóngshì yǎngzhí gōngzuò

他毕业后从事养殖工作。Sau khi tốt nghiệp, anh ấy làm công việc chăn nuôi hoặc nuôi trồng.
Ngữ cảnh mở rộng

怠工

dàigōng
ĐỘNG TỪlãn công; cố ý làm việc cầm chừng/giảm hiệu suất
Ví dụ

dàigōng huì yǐngxiǎng gōngzuò jìndù

怠工会影响工作进度。Lãn công hoặc cố ý làm việc cầm chừng sẽ ảnh hưởng tiến độ công việc.
Ngữ cảnh mở rộng

刁难

diāonàn
ĐỘNG TỪgây khó dễ; làm khó
Ví dụ

bù yào gùyì diāonàn biérén

不要故意刁难别人。Đừng cố tình gây khó dễ cho người khác.
Ngữ cảnh mở rộng

丰满

fēngmǎn
TÍNH TỪđầy đặn; phong phú
Ví dụ

xiǎoshuō lǐ de rénwù xíngxiàng hěn fēngmǎn

小说里的人物形象很丰满。Hình tượng nhân vật trong tiểu thuyết được xây dựng phong phú, có chiều sâu.
Ngữ cảnh mở rộng

专辑

zhuānjí
DANH TỪalbum; chuyên tập
Ví dụ

gēshǒu fāxíng le yī zhāng xīn zhuānjí

歌手发行了一张新专辑。Ca sĩ đã phát hành một album mới.
Ngữ cảnh mở rộng

茁壮

zhuózhuàng
TÍNH TỪlớn mạnh khỏe khoắn; phát triển mạnh
Ví dụ

liánghǎo de huánjìng ràng háizi men zhuózhuàng chéngzhǎng

良好的环境让孩子们茁壮成长。Môi trường tốt giúp trẻ em lớn lên khỏe mạnh.