低谷
dīgǔtā de xuéyè céngjīng xiànrù dīgǔ
他的学业曾经陷入低谷。Việc học của anh ấy từng rơi vào giai đoạn sa sút.tā de xuéyè céngjīng xiànrù dīgǔ
他的学业曾经陷入低谷。Việc học của anh ấy từng rơi vào giai đoạn sa sút.yī cì shībài méiyǒu dòngyáo tā jìxù xuéxí de juéxīn
一次失败没有动摇他继续学习的决心。Một lần thất bại không làm lung lay quyết tâm tiếp tục học của anh ấy.tā duì zìjǐ de qiánchéng hěn yǒu xìnxīn
他对自己的前程很有信心。Anh ấy rất tự tin về tiền đồ của mình.zuò shēngyá guīhuà bù néng fūyǎn
做生涯规划不能敷衍。Lập kế hoạch sự nghiệp không thể làm qua loa.tā zhèngzài guīhuà zìjǐ de zhíyè shēngyá
她正在规划自己的职业生涯。Cô ấy đang hoạch định sự nghiệp nghề nghiệp của mình.xiān wěngù zhuānyè jīchǔ zài kǎolǜ gèng chángqī de zhíyè mùbiāo
先稳固专业基础,再考虑更长期的职业目标。Trước hết củng cố nền tảng chuyên môn, rồi mới cân nhắc mục tiêu nghề nghiệp dài hạn hơn.zuò shēngyá guīhuà bù néng fūyǎn
做生涯规划不能敷衍。Lập kế hoạch sự nghiệp không thể làm qua loa.sīwéi móshì yídàn gùhuà jiù bù róngyì gǎibiàn
思维模式一旦固化,就不容易改变。Một khi khuôn mẫu tư duy đã trở nên cố định thì không dễ thay đổi.xuéxiào gěi kùnnan xuéshēng jiǎnmiǎn xuéfèi
学校给困难学生减免学费。Nhà trường giảm hoặc miễn học phí cho học sinh khó khăn.zhè gè kējì yuánqū jùjí le hěn duō qǐyè
这个科技园区聚集了很多企业。Khu công nghệ này tập trung nhiều doanh nghiệp.xuéxiào ānpái zhuānrén tígōng shēngyá guīhuà zīxún
学校安排专人提供生涯规划咨询。Nhà trường bố trí người chuyên trách cung cấp tư vấn hoạch định sự nghiệp.qiúzhí shí yào bìmiǎn èxìng jìngzhēng
求职时要避免恶性竞争。Khi tìm việc cần tránh cạnh tranh ác tính.tōnghuò péngzhàng huì yǐngxiǎng shēnghuó chéngběn
通货膨胀会影响生活成本。Lạm phát sẽ ảnh hưởng chi phí sinh hoạt.zhè gè hángyè shífēn xīngwàng
这个行业十分兴旺。Ngành này rất thịnh vượng.xīn jìshù yǎnshēng chū xīn de zhíyè
新技术衍生出新的职业。Công nghệ mới tạo ra các nghề nghiệp mới.tā bìyè hòu cóngshì yǎngzhí gōngzuò
他毕业后从事养殖工作。Sau khi tốt nghiệp, anh ấy làm công việc chăn nuôi hoặc nuôi trồng.dàigōng huì yǐngxiǎng gōngzuò jìndù
怠工会影响工作进度。Lãn công hoặc cố ý làm việc cầm chừng sẽ ảnh hưởng tiến độ công việc.bù yào gùyì diāonàn biérén
不要故意刁难别人。Đừng cố tình gây khó dễ cho người khác.xiǎoshuō lǐ de rénwù xíngxiàng hěn fēngmǎn
小说里的人物形象很丰满。Hình tượng nhân vật trong tiểu thuyết được xây dựng phong phú, có chiều sâu.gēshǒu fāxíng le yī zhāng xīn zhuānjí
歌手发行了一张新专辑。Ca sĩ đã phát hành một album mới.liánghǎo de huánjìng ràng háizi men zhuózhuàng chéngzhǎng
良好的环境让孩子们茁壮成长。Môi trường tốt giúp trẻ em lớn lên khỏe mạnh.