字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 37

为(了)……起见,…… · ……,以……Hệ thống ngôn ngữ · 目的复句 I–II

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Danh từ và lượng từ

粪

fèn
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le fèn

材料提到了粪。Tài liệu có nhắc tới 粪.
Danh từ và lượng từ

墓碑

mùbēi
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le mùbēi

材料提到了墓碑。Tài liệu có nhắc tới 墓碑.
Danh từ và lượng từ

沙龙

shālóng
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le shālóng

材料提到了沙龙。Tài liệu có nhắc tới 沙龙.
Danh từ và lượng từ

椰子

yēzi
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le yēzi

材料提到了椰子。Tài liệu có nhắc tới 椰子.
Danh từ và lượng từ

盏

zhǎn
LƯỢNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zhǎn

材料提到了盏。Tài liệu có nhắc tới 盏.
Hành động và từ đa chức năng

耕

gēng
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le gēng

材料提到了耕。Tài liệu có nhắc tới 耕.
Hành động và từ đa chức năng

欠缺

qiànquē
ĐỘNG TỪ · DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le qiànquē

材料提到了欠缺。Tài liệu có nhắc tới 欠缺; source gán POS 动、名.
Hành động và từ đa chức năng

侵占

qīnzhàn
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le qīnzhàn

材料提到了侵占。Tài liệu có nhắc tới 侵占.
Hành động và từ đa chức năng

瘸

qué
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le qué

材料提到了瘸。Tài liệu có nhắc tới 瘸.
Hành động và từ đa chức năng

绽放

zhànfàng
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zhànfàng

材料提到了绽放。Tài liệu có nhắc tới 绽放. Blueprint anchor 非得 đã học từ B126 và không nằm trong 20 từ mới B182; grammar dùng 非得 là #121 ở B183.
Tính chất

见外

jiànwài
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le jiànwài

材料提到了见外。Tài liệu có nhắc tới 见外.
Tính chất

宽敞

kuānchang
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le kuānchang

材料提到了宽敞。Tài liệu có nhắc tới 宽敞.
Tính chất

忙乱

mángluàn
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le mángluàn

材料提到了忙乱。Tài liệu có nhắc tới 忙乱.
Tính chất

显赫

xiǎnhè
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le xiǎnhè

材料提到了显赫。Tài liệu có nhắc tới 显赫.
Thành ngữ/cụm không gán POS trong source

持之以恒

chízhī-yǐhéng
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le chízhī-yǐhéng

材料提到了持之以恒。Tài liệu có nhắc tới 持之以恒; snapshot không gán POS cho mục này.
Thành ngữ/cụm không gán POS trong source

触目惊心

chùmù-jīngxīn
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le chùmù-jīngxīn

材料提到了触目惊心。Tài liệu có nhắc tới 触目惊心; snapshot không gán POS cho mục này.
Thành ngữ/cụm không gán POS trong source

见仁见智

jiànrén-jiànzhì
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le jiànrén-jiànzhì

材料提到了见仁见智。Tài liệu có nhắc tới 见仁见智; snapshot không gán POS cho mục này.
Thành ngữ/cụm không gán POS trong source

目瞪口呆

mùdèng-kǒudāi
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le mùdèng-kǒudāi

材料提到了目瞪口呆。Tài liệu có nhắc tới 目瞪口呆; snapshot không gán POS cho mục này.
Thành ngữ/cụm không gán POS trong source

一目了然

yímù-liǎorán
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le yímù-liǎorán

材料提到了一目了然。Tài liệu có nhắc tới 一目了然; snapshot không gán POS cho mục này.
Thành ngữ/cụm không gán POS trong source

一针见血

yìzhēn-jiànxiě
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le yìzhēn-jiànxiě

材料提到了一针见血。Tài liệu có nhắc tới 一针见血; snapshot không gán POS cho mục này.