Danh từ và lượng từ
粪
fènDANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le fèn
材料提到了粪。Tài liệu có nhắc tới 粪.cáiliào tídào le fèn
材料提到了粪。Tài liệu có nhắc tới 粪.cáiliào tídào le mùbēi
材料提到了墓碑。Tài liệu có nhắc tới 墓碑.cáiliào tídào le shālóng
材料提到了沙龙。Tài liệu có nhắc tới 沙龙.cáiliào tídào le yēzi
材料提到了椰子。Tài liệu có nhắc tới 椰子.cáiliào tídào le zhǎn
材料提到了盏。Tài liệu có nhắc tới 盏.cáiliào tídào le gēng
材料提到了耕。Tài liệu có nhắc tới 耕.cáiliào tídào le qiànquē
材料提到了欠缺。Tài liệu có nhắc tới 欠缺; source gán POS 动、名.cáiliào tídào le qīnzhàn
材料提到了侵占。Tài liệu có nhắc tới 侵占.cáiliào tídào le qué
材料提到了瘸。Tài liệu có nhắc tới 瘸.cáiliào tídào le zhànfàng
材料提到了绽放。Tài liệu có nhắc tới 绽放. Blueprint anchor 非得 đã học từ B126 và không nằm trong 20 từ mới B182; grammar dùng 非得 là #121 ở B183.cáiliào tídào le jiànwài
材料提到了见外。Tài liệu có nhắc tới 见外.cáiliào tídào le kuānchang
材料提到了宽敞。Tài liệu có nhắc tới 宽敞.cáiliào tídào le mángluàn
材料提到了忙乱。Tài liệu có nhắc tới 忙乱.cáiliào tídào le xiǎnhè
材料提到了显赫。Tài liệu có nhắc tới 显赫.cáiliào tídào le chízhī-yǐhéng
材料提到了持之以恒。Tài liệu có nhắc tới 持之以恒; snapshot không gán POS cho mục này.cáiliào tídào le chùmù-jīngxīn
材料提到了触目惊心。Tài liệu có nhắc tới 触目惊心; snapshot không gán POS cho mục này.cáiliào tídào le jiànrén-jiànzhì
材料提到了见仁见智。Tài liệu có nhắc tới 见仁见智; snapshot không gán POS cho mục này.cáiliào tídào le mùdèng-kǒudāi
材料提到了目瞪口呆。Tài liệu có nhắc tới 目瞪口呆; snapshot không gán POS cho mục này.cáiliào tídào le yímù-liǎorán
材料提到了一目了然。Tài liệu có nhắc tới 一目了然; snapshot không gán POS cho mục này.cáiliào tídào le yìzhēn-jiànxiě
材料提到了一针见血。Tài liệu có nhắc tới 一针见血; snapshot không gán POS cho mục này.