字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 37

非得……才…… · 任……也……Hệ thống ngôn ngữ · 紧缩复句 I–II

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Danh từ

安眠药

ānmiányào
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le ānmiányào

材料提到了安眠药。Tài liệu có nhắc tới 安眠药.
Danh từ

风筝

fēngzheng
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le fēngzheng

材料提到了风筝。Tài liệu có nhắc tới 风筝.
Danh từ

情怀

qínghuái
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le qínghuái

材料提到了情怀。Tài liệu có nhắc tới 情怀.
Danh từ

善意

shànyì
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le shànyì

材料提到了善意。Tài liệu có nhắc tới 善意.
Danh từ

嗅觉

xiùjué
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le xiùjué

材料提到了嗅觉。Tài liệu có nhắc tới 嗅觉.
Danh từ

靴子

xuēzi
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le xuēzi

材料提到了靴子。Tài liệu có nhắc tới 靴子.
Hành động

不及

bùjí
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le bùjí

材料提到了不及。Tài liệu có nhắc tới 不及.
Hành động

沉思

chénsī
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le chénsī

材料提到了沉思。Tài liệu có nhắc tới 沉思.
Hành động

紧缩

jǐnsuō
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le jǐnsuō

材料提到了紧缩。Tài liệu có nhắc tới 紧缩.
Hành động

切割

qiēgē
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le qiēgē

材料提到了切割。Tài liệu có nhắc tới 切割.
Hành động

送行

sòngxíng
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le sòngxíng

材料提到了送行。Tài liệu có nhắc tới 送行.
Hành động

缩

suō
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le suō

材料提到了缩。Tài liệu có nhắc tới 缩.
Hành động

退缩

tuìsuō
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le tuìsuō

材料提到了退缩。Tài liệu có nhắc tới 退缩.
Hành động

倚

yǐ
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le yǐ

材料提到了倚。Tài liệu có nhắc tới 倚.
Tính chất

刺耳

cì’ěr
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le cì’ěr

材料提到了刺耳。Tài liệu có nhắc tới 刺耳.
Tính chất

轻型

qīngxíng
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le qīngxíng

材料提到了轻型。Tài liệu có nhắc tới 轻型.
Tính chất

顺心

shùnxīn
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le shùnxīn

材料提到了顺心。Tài liệu có nhắc tới 顺心.
Từ đa chức năng/grammar anchor

任

rèn
ĐỘNG TỪ · LIÊN TỪđảm nhiệm; bổ nhiệm; để mặc
Ví dụ

cáiliào tídào le rèn

材料提到了任。Tài liệu có nhắc tới 任; source gán POS 动、连. Đây là lexical anchor B183 và là bề mặt trực tiếp của grammar #122.
Cụm không gán POS trong source

当机立断

dāngjī-lìduàn
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le dāngjī-lìduàn

材料提到了当机立断。Tài liệu có nhắc tới 当机立断; snapshot không gán POS cho mục này.
Cụm không gán POS trong source

走投无路

zǒutóu-wúlù
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zǒutóu-wúlù

材料提到了走投无路。Tài liệu có nhắc tới 走投无路; snapshot không gán POS cho mục này. Grammar #121 dùng 非得 đã được giới thiệu lexical từ B126.