Danh từ
半径
bànjìngDANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le bànjìng
材料提到了半径。Tài liệu có nhắc tới 半径.cáiliào tídào le bànjìng
材料提到了半径。Tài liệu có nhắc tới 半径.cáiliào tídào le bǎolěi
材料提到了堡垒。Tài liệu có nhắc tới 堡垒.cáiliào tídào le bēngdài
材料提到了绷带。Tài liệu có nhắc tới 绷带.cáiliào tídào le jírì
材料提到了即日。Tài liệu có nhắc tới 即日.cáiliào tídào le bāobì
材料提到了包庇。Tài liệu có nhắc tới 包庇.cáiliào tídào le chuí
材料提到了垂。Tài liệu có nhắc tới 垂.cáiliào tídào le fángdào
材料提到了防盗。Tài liệu có nhắc tới 防盗.cáiliào tídào le huìlù
材料提到了贿赂。Tài liệu có nhắc tới 贿赂; source gán POS 动、名.cáiliào tídào le jì
材料提到了忌。Tài liệu có nhắc tới 忌.cáiliào tídào le lǐcǎi
材料提到了理睬。Tài liệu có nhắc tới 理睬.cáiliào tídào le nuó
材料提到了挪。Tài liệu có nhắc tới 挪.cáiliào tídào le pèiyīn
材料提到了配音。Tài liệu có nhắc tới 配音.cáiliào tídào le shè
材料提到了设。Tài liệu có nhắc tới 设; đây là lexical anchor của B184, nhưng #123–#124 là loại 多重复句 chứ không lấy 设 làm marker cấu trúc.cáiliào tídào le shěnshì
材料提到了审视。Tài liệu có nhắc tới 审视.cáiliào tídào le tíngzhì
材料提到了停滞。Tài liệu có nhắc tới 停滞.cáiliào tídào le yuèlǎn
材料提到了阅览。Tài liệu có nhắc tới 阅览.cáiliào tídào le huálì
材料提到了华丽。Tài liệu có nhắc tới 华丽.cáiliào tídào le màoshèng
材料提到了茂盛。Tài liệu có nhắc tới 茂盛.cáiliào tídào le zhuāngzhòng
材料提到了庄重。Tài liệu có nhắc tới 庄重.cáiliào tídào le yīyī-bùshě
材料提到了依依不舍。Tài liệu có nhắc tới 依依不舍; snapshot không gán POS cho mục này.