Danh từ và lượng từ
丛
cóngLƯỢNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le cóng
材料提到了丛。Tài liệu có nhắc tới 丛.cáiliào tídào le cóng
材料提到了丛。Tài liệu có nhắc tới 丛.cáiliào tídào le lǐyú
材料提到了鲤鱼。Tài liệu có nhắc tới 鲤鱼.cáiliào tídào le zhùyá
材料提到了蛀牙。Tài liệu có nhắc tới 蛀牙.cáiliào tídào le duìhuàn
材料提到了兑换。Tài liệu có nhắc tới 兑换.cáiliào tídào le jiànglín
材料提到了降临。Tài liệu có nhắc tới 降临.cáiliào tídào le līn
材料提到了拎。Tài liệu có nhắc tới 拎.cáiliào tídào le shùnyán
材料提到了顺延。Tài liệu có nhắc tới 顺延.cáiliào tídào le sǒng
材料提到了耸。Tài liệu có nhắc tới 耸.cáiliào tídào le tān
材料提到了贪。Tài liệu có nhắc tới 贪; source gán POS 动、形.cáiliào tídào le xièrèn
材料提到了卸任。Tài liệu có nhắc tới 卸任.cáiliào tídào le zhùzú
材料提到了驻足。Tài liệu có nhắc tới 驻足.cáiliào tídào le bēibǐ
材料提到了卑鄙。Tài liệu có nhắc tới 卑鄙.cáiliào tídào le fēngqù
材料提到了风趣。Tài liệu có nhắc tới 风趣.cáiliào tídào le liànglì
材料提到了亮丽。Tài liệu có nhắc tới 亮丽.cáiliào tídào le nèn
材料提到了嫩。Tài liệu có nhắc tới 嫩.cáiliào tídào le yǒushàn
材料提到了友善。Tài liệu có nhắc tới 友善.cáiliào tídào le jǐngdǐzhīwā
材料提到了井底之蛙。Tài liệu có nhắc tới 井底之蛙; snapshot không gán POS cho mục này.cáiliào tídào le mùbùzhuǎnjīng
材料提到了目不转睛。Tài liệu có nhắc tới 目不转睛; snapshot không gán POS cho mục này.cáiliào tídào le qǔ’érdàizhī
材料提到了取而代之。Tài liệu có nhắc tới 取而代之; snapshot không gán POS cho mục này.cáiliào tídào le zuǒgù-yòupàn
材料提到了左顾右盼。Tài liệu có nhắc tới 左顾右盼; snapshot không gán POS cho mục này.