Danh từ
反响
fǎnxiǎngDANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le fǎnxiǎng
材料提到了反响。Tài liệu có nhắc tới 反响.cáiliào tídào le fǎnxiǎng
材料提到了反响。Tài liệu có nhắc tới 反响.cáiliào tídào le guānshuì
材料提到了关税。Tài liệu có nhắc tới 关税.cáiliào tídào le guāntóu
材料提到了关头。Tài liệu có nhắc tới 关头.cáiliào tídào le pìgu
材料提到了屁股。Tài liệu có nhắc tới 屁股.cáiliào tídào le rénqíng
材料提到了人情。Tài liệu có nhắc tới 人情; đây là lexical anchor B190. B190 tích hợp topic official #1 人际关系 và #2 中国人际交往中的品行观念和评价, không tự suy ra một chuẩn văn hóa cụ thể từ riêng từ 人情.cáiliào tídào le shūniǔ
材料提到了枢纽。Tài liệu có nhắc tới 枢纽.cáiliào tídào le chūmài
材料提到了出卖。Tài liệu có nhắc tới 出卖.cáiliào tídào le chūtóu
材料提到了出头。Tài liệu có nhắc tới 出头.cáiliào tídào le dāchéng
材料提到了搭乘。Tài liệu có nhắc tới 搭乘.cáiliào tídào le fēnliè
材料提到了分裂。Tài liệu có nhắc tới 分裂.cáiliào tídào le fùyuán
材料提到了复原。Tài liệu có nhắc tới 复原.cáiliào tídào le hánxuān
材料提到了寒暄。Tài liệu có nhắc tới 寒暄.cáiliào tídào le huànqǐ
材料提到了唤起。Tài liệu có nhắc tới 唤起.cáiliào tídào le píngdìng
材料提到了评定。Tài liệu có nhắc tới 评定.cáiliào tídào le yíjiāo
材料提到了移交。Tài liệu có nhắc tới 移交.cáiliào tídào le zhuǎndá
材料提到了转达。Tài liệu có nhắc tới 转达.cáiliào tídào le zhuǎnzǎi
材料提到了转载。Tài liệu có nhắc tới 转载.cáiliào tídào le gāomíng
材料提到了高明。Tài liệu có nhắc tới 高明; source gán POS 形、名.cáiliào tídào le yàohǎo
材料提到了要好。Tài liệu có nhắc tới 要好.cáiliào tídào le hòugùzhīyōu
材料提到了后顾之忧。Tài liệu có nhắc tới 后顾之忧; snapshot không gán POS cho mục này.