Năng lực & thành thạo
才干
cáigànDANH TỪtài cán; năng lực
Ví dụ
tā hěn yǒu guǎnlǐ cáigàn
他很有管理才干。Anh ấy rất có tài quản lý.tā hěn yǒu guǎnlǐ cáigàn
他很有管理才干。Anh ấy rất có tài quản lý.tā shì jīnglǐ de délì zhùshǒu
他是经理的得力助手。Anh ấy là trợ thủ đắc lực của người quản lý.shúxi gōngzuò yǐhòu tā chǔlǐ rènwu déxīn-yìngshǒu
熟悉工作以后,他处理任务得心应手。Sau khi quen việc, anh ấy xử lý nhiệm vụ rất thành thạo.niánqīng yuángōng gōngzuò qǐlái hěn yǒu gànjìn
年轻员工工作起来很有干劲。Nhân viên trẻ làm việc rất hăng hái.tā zài yǔyán xuéxí fāngmiàn hěn yǒu tiānfù
她在语言学习方面很有天赋。Cô ấy rất có năng khiếu học ngôn ngữ.tā shàng dàxué shí céngjīng qíngōng-jiǎnxué
他上大学时曾经勤工俭学。Khi học đại học anh ấy từng vừa học vừa làm.quēshǎo zhīchí huì xuēruò yuángōng de gōngzuò dònglì
缺少支持会削弱员工的工作动力。Thiếu hỗ trợ sẽ làm suy yếu động lực làm việc của nhân viên.tā yìxīn-yíyì zhǔnbèi kǎoshì
他一心一意准备考试。Anh ấy một lòng một dạ chuẩn bị thi.tā jīnnián huòdé le gāojí zhíchēng
她今年获得了高级职称。Năm nay cô ấy đã đạt được chức danh chuyên môn cấp cao.zhè gè xiàngmù jīnglì le hěn duō zhōuzhé
这个项目经历了很多周折。Dự án này đã trải qua nhiều trắc trở.shuāngfāng guānxì zhújiàn huǎnhé
双方关系逐渐缓和。Quan hệ hai bên dần dịu lại.tā huāngmáng ná qǐ wénjiàn
他慌忙拿起文件。Anh ấy vội vàng cầm tài liệu lên.zhēnglùn jìxù xiàqù huì jīhuà máodùn
争论继续下去会激化矛盾。Tranh luận tiếp sẽ làm mâu thuẫn gay gắt hơn.xīnrén róngyì bèi zhè xiē xìnxī míhuò
新人容易被这些信息迷惑。Người mới dễ bị những thông tin này làm cho bối rối.wàimiàn yǒu rén zài rǎng
外面有人在嚷。Bên ngoài có người đang la hét.huìyì zhōngjiān chūxiàn le yī gè xiǎo chāqǔ
会议中间出现了一个小插曲。Giữa cuộc họp xảy ra một chuyện nhỏ ngoài dự kiến.bówùguǎn chénliè zhe hěn duō zuòpǐn
博物馆陈列着很多作品。Bảo tàng đang trưng bày nhiều tác phẩm.zhè diǎn xiǎo wèntí bù yòng dàjīng-xiǎoguài
这点小问题不用大惊小怪。Vấn đề nhỏ thế này không cần làm ầm lên.xuéxiào jījí hóngyáng yōuxiù chuántǒng
学校积极弘扬优秀传统。Nhà trường tích cực phát huy truyền thống tốt đẹp.yòng diànnǎo jiǔ le shǒuwàn huì téng
用电脑久了,手腕会疼。Dùng máy tính lâu thì cổ tay có thể bị đau.