字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 4

讨论职业发展时,要区分天赋与才干、职称与职位,并说明经验积累、工作表现和长期发展之间的关系Phát triển nghề nghiệp: 才干、得心应手、职称

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Năng lực & thành thạo

才干

cáigàn
DANH TỪtài cán; năng lực
Ví dụ

tā hěn yǒu guǎnlǐ cáigàn

他很有管理才干。Anh ấy rất có tài quản lý.
Năng lực & thành thạo

得力

délì
TÍNH TỪđắc lực; có năng lực và hữu ích
Ví dụ

tā shì jīnglǐ de délì zhùshǒu

他是经理的得力助手。Anh ấy là trợ thủ đắc lực của người quản lý.
Năng lực & thành thạo

得心应手

déxīn-yìngshǒu
TỪ / CỤM TỪthuận tay; làm rất thành thạo
Ví dụ

shúxi gōngzuò yǐhòu tā chǔlǐ rènwu déxīn-yìngshǒu

熟悉工作以后,他处理任务得心应手。Sau khi quen việc, anh ấy xử lý nhiệm vụ rất thành thạo.
Năng lực & thành thạo

干劲

gànjìn
DANH TỪhăng hái; khí thế làm việc
Ví dụ

niánqīng yuángōng gōngzuò qǐlái hěn yǒu gànjìn

年轻员工工作起来很有干劲。Nhân viên trẻ làm việc rất hăng hái.
Năng lực & thành thạo

天赋

tiānfù
ĐỘNG TỪ · DANH TỪthiên phú; năng khiếu
Ví dụ

tā zài yǔyán xuéxí fāngmiàn hěn yǒu tiānfù

她在语言学习方面很有天赋。Cô ấy rất có năng khiếu học ngôn ngữ.
Quá trình phát triển & động lực

勤工俭学

qíngōng-jiǎnxué
TỪ / CỤM TỪvừa học vừa làm để tự trang trải
Ví dụ

tā shàng dàxué shí céngjīng qíngōng-jiǎnxué

他上大学时曾经勤工俭学。Khi học đại học anh ấy từng vừa học vừa làm.
Quá trình phát triển & động lực

削弱

xuēruò
ĐỘNG TỪlàm suy yếu
Ví dụ

quēshǎo zhīchí huì xuēruò yuángōng de gōngzuò dònglì

缺少支持会削弱员工的工作动力。Thiếu hỗ trợ sẽ làm suy yếu động lực làm việc của nhân viên.
Quá trình phát triển & động lực

一心一意

yìxīn-yíyì
TỪ / CỤM TỪmột lòng một dạ
Ví dụ

tā yìxīn-yíyì zhǔnbèi kǎoshì

他一心一意准备考试。Anh ấy một lòng một dạ chuẩn bị thi.
Quá trình phát triển & động lực

职称

zhíchēng
DANH TỪchức danh nghề nghiệp; chức danh chuyên môn
Ví dụ

tā jīnnián huòdé le gāojí zhíchēng

她今年获得了高级职称。Năm nay cô ấy đã đạt được chức danh chuyên môn cấp cao.
Quá trình phát triển & động lực

周折

zhōuzhé
DANH TỪtrắc trở; khúc quanh khó khăn
Ví dụ

zhè gè xiàngmù jīnglì le hěn duō zhōuzhé

这个项目经历了很多周折。Dự án này đã trải qua nhiều trắc trở.
Biến động & phản ứng trong tình huống

缓和

huǎnhé
TÍNH TỪ · ĐỘNG TỪdịu đi; hòa hoãn
Ví dụ

shuāngfāng guānxì zhújiàn huǎnhé

双方关系逐渐缓和。Quan hệ hai bên dần dịu lại.
Biến động & phản ứng trong tình huống

慌忙

huāngmáng
TÍNH TỪvội vàng; cuống quýt
Ví dụ

tā huāngmáng ná qǐ wénjiàn

他慌忙拿起文件。Anh ấy vội vàng cầm tài liệu lên.
Biến động & phản ứng trong tình huống

激化

jīhuà
ĐỘNG TỪlàm gay gắt; làm trầm trọng
Ví dụ

zhēnglùn jìxù xiàqù huì jīhuà máodùn

争论继续下去会激化矛盾。Tranh luận tiếp sẽ làm mâu thuẫn gay gắt hơn.
Biến động & phản ứng trong tình huống

迷惑

míhuò
TÍNH TỪ · ĐỘNG TỪlàm mê hoặc/bối rối; hoang mang
Ví dụ

xīnrén róngyì bèi zhè xiē xìnxī míhuò

新人容易被这些信息迷惑。Người mới dễ bị những thông tin này làm cho bối rối.
Biến động & phản ứng trong tình huống

嚷

rǎng
ĐỘNG TỪla hét; kêu to
Ví dụ

wàimiàn yǒu rén zài rǎng

外面有人在嚷。Bên ngoài có người đang la hét.
Ngữ cảnh mở rộng

插曲

chāqǔ
DANH TỪkhúc nhạc xen; sự việc xen ngang
Ví dụ

huìyì zhōngjiān chūxiàn le yī gè xiǎo chāqǔ

会议中间出现了一个小插曲。Giữa cuộc họp xảy ra một chuyện nhỏ ngoài dự kiến.
Ngữ cảnh mở rộng

陈列

chénliè
ĐỘNG TỪtrưng bày
Ví dụ

bówùguǎn chénliè zhe hěn duō zuòpǐn

博物馆陈列着很多作品。Bảo tàng đang trưng bày nhiều tác phẩm.
Ngữ cảnh mở rộng

大惊小怪

dàjīng-xiǎoguài
TỪ / CỤM TỪlàm ầm lên; chuyện bé xé ra to
Ví dụ

zhè diǎn xiǎo wèntí bù yòng dàjīng-xiǎoguài

这点小问题不用大惊小怪。Vấn đề nhỏ thế này không cần làm ầm lên.
Ngữ cảnh mở rộng

弘扬

hóngyáng
ĐỘNG TỪphát huy; đề cao
Ví dụ

xuéxiào jījí hóngyáng yōuxiù chuántǒng

学校积极弘扬优秀传统。Nhà trường tích cực phát huy truyền thống tốt đẹp.
Ngữ cảnh mở rộng

手腕

shǒuwàn
DANH TỪcổ tay
Ví dụ

yòng diànnǎo jiǔ le shǒuwàn huì téng

用电脑久了,手腕会疼。Dùng máy tính lâu thì cổ tay có thể bị đau.