Danh từ và từ đa chức năng
岔
chàDANH TỪ · ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le chà
材料提到了岔。Tài liệu có nhắc tới 岔; source gán POS 名、动.cáiliào tídào le chà
材料提到了岔。Tài liệu có nhắc tới 岔; source gán POS 名、动.cáiliào tídào le chǐrǔ
材料提到了耻辱。Tài liệu có nhắc tới 耻辱.cáiliào tídào le dìdào
材料提到了地道。Tài liệu có nhắc tới 地道; source gán POS 名.cáiliào tídào le dúwù
材料提到了读物。Tài liệu có nhắc tới 读物.cáiliào tídào le jiāyáo
材料提到了佳肴。Tài liệu có nhắc tới 佳肴; đây là lexical anchor B192 và trực tiếp phù hợp topic 饮食餐饮.cáiliào tídào le jièxiàn
材料提到了界线。Tài liệu có nhắc tới 界线.cáiliào tídào le léngjiǎo
材料提到了棱角。Tài liệu có nhắc tới 棱角.cáiliào tídào le liǎngshǒu
材料提到了两手。Tài liệu có nhắc tới 两手.cáiliào tídào le nǚfāng
材料提到了女方。Tài liệu có nhắc tới 女方.cáiliào tídào le shuìwù
材料提到了税务。Tài liệu có nhắc tới 税务.cáiliào tídào le wěiyuánhuì
材料提到了委员会。Tài liệu có nhắc tới 委员会.cáiliào tídào le zhuāncháng
材料提到了专长。Tài liệu có nhắc tới 专长.cáiliào tídào le zōngjì
材料提到了踪迹。Tài liệu có nhắc tới 踪迹.cáiliào tídào le chūzǒu
材料提到了出走。Tài liệu có nhắc tới 出走.cáiliào tídào le jiětǐ
材料提到了解体。Tài liệu có nhắc tới 解体.cáiliào tídào le máifú
材料提到了埋伏。Tài liệu có nhắc tới 埋伏.cáiliào tídào le xiànrèn
材料提到了现任。Tài liệu có nhắc tới 现任; source gán POS 动、形.cáiliào tídào le zāoyāng
材料提到了遭殃。Tài liệu có nhắc tới 遭殃.cáiliào tídào le zuòluò
材料提到了坐落。Tài liệu có nhắc tới 坐落.cáiliào tídào le wényǎ
材料提到了文雅。Tài liệu có nhắc tới 文雅.