字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 40

人口流动与管理 · 老龄化 · 人口发展Tích hợp chuyên sâu · Dân số và phát triển

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Danh từ và từ đa chức năng

鳄鱼

èyú
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le èyú

材料提到了鳄鱼。Tài liệu có nhắc tới 鳄鱼.
Danh từ và từ đa chức năng

花卉

huāhuì
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le huāhuì

材料提到了花卉。Tài liệu có nhắc tới 花卉.
Danh từ và từ đa chức năng

化身

huàshēn
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le huàshēn

材料提到了化身。Tài liệu có nhắc tới 化身.
Danh từ và từ đa chức năng

集会

jíhuì
ĐỘNG TỪ · DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le jíhuì

材料提到了集会。Tài liệu có nhắc tới 集会; source gán POS 动、名.
Danh từ và từ đa chức năng

精华

jīnghuá
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le jīnghuá

材料提到了精华。Tài liệu có nhắc tới 精华.
Danh từ và từ đa chức năng

觉悟

juéwù
ĐỘNG TỪ · DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le juéwù

材料提到了觉悟。Tài liệu có nhắc tới 觉悟; source gán POS 动、名.
Danh từ và từ đa chức năng

偏旁

piānpáng
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le piānpáng

材料提到了偏旁。Tài liệu có nhắc tới 偏旁.
Danh từ và từ đa chức năng

席

xí
DANH TỪ · LƯỢNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le xí

材料提到了席。Tài liệu có nhắc tới 席; source gán POS 名、量.
Danh từ và từ đa chức năng

转折点

zhuǎnzhédiǎn
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zhuǎnzhédiǎn

材料提到了转折点。Tài liệu có nhắc tới 转折点.
Hành động và từ đa chức năng

分化

fēnhuà
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le fēnhuà

材料提到了分化。Tài liệu có nhắc tới 分化.
Hành động và từ đa chức năng

积攒

jīzǎn
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le jīzǎn

材料提到了积攒。Tài liệu có nhắc tới 积攒.
Hành động và từ đa chức năng

流转

liúzhuǎn
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le liúzhuǎn

材料提到了流转。Tài liệu có nhắc tới 流转.
Hành động và từ đa chức năng

迁移

qiānyí
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le qiānyí

材料提到了迁移。Tài liệu có nhắc tới 迁移; đây là lexical anchor B196 và trực tiếp phù hợp focus 人口流动与管理.
Hành động và từ đa chức năng

诱人

yòurén
ĐỘNG TỪ · TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le yòurén

材料提到了诱人。Tài liệu có nhắc tới 诱人; source gán POS 动、形.
Hành động và từ đa chức năng

蒸发

zhēngfā
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zhēngfā

材料提到了蒸发。Tài liệu có nhắc tới 蒸发.
Liên từ

继而

jì’ér
LIÊN TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le jì’ér

材料提到了继而。Tài liệu có nhắc tới 继而.
Tính chất

烦闷

fánmèn
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le fánmèn

材料提到了烦闷。Tài liệu có nhắc tới 烦闷.
Tính chất

深切

shēnqiè
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le shēnqiè

材料提到了深切。Tài liệu có nhắc tới 深切.
Cụm không gán POS trong source

无家可归

wújiā-kěguī
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le wújiā-kěguī

材料提到了无家可归。Tài liệu có nhắc tới 无家可归; snapshot không gán POS cho mục này.
Cụm không gán POS trong source

引人入胜

yǐnrén-rùshèng
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le yǐnrén-rùshèng

材料提到了引人入胜。Tài liệu có nhắc tới 引人入胜; snapshot không gán POS cho mục này.