Danh từ và từ đa chức năng
鳄鱼
èyúDANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le èyú
材料提到了鳄鱼。Tài liệu có nhắc tới 鳄鱼.cáiliào tídào le èyú
材料提到了鳄鱼。Tài liệu có nhắc tới 鳄鱼.cáiliào tídào le huāhuì
材料提到了花卉。Tài liệu có nhắc tới 花卉.cáiliào tídào le huàshēn
材料提到了化身。Tài liệu có nhắc tới 化身.cáiliào tídào le jíhuì
材料提到了集会。Tài liệu có nhắc tới 集会; source gán POS 动、名.cáiliào tídào le jīnghuá
材料提到了精华。Tài liệu có nhắc tới 精华.cáiliào tídào le juéwù
材料提到了觉悟。Tài liệu có nhắc tới 觉悟; source gán POS 动、名.cáiliào tídào le piānpáng
材料提到了偏旁。Tài liệu có nhắc tới 偏旁.cáiliào tídào le xí
材料提到了席。Tài liệu có nhắc tới 席; source gán POS 名、量.cáiliào tídào le zhuǎnzhédiǎn
材料提到了转折点。Tài liệu có nhắc tới 转折点.cáiliào tídào le fēnhuà
材料提到了分化。Tài liệu có nhắc tới 分化.cáiliào tídào le jīzǎn
材料提到了积攒。Tài liệu có nhắc tới 积攒.cáiliào tídào le liúzhuǎn
材料提到了流转。Tài liệu có nhắc tới 流转.cáiliào tídào le qiānyí
材料提到了迁移。Tài liệu có nhắc tới 迁移; đây là lexical anchor B196 và trực tiếp phù hợp focus 人口流动与管理.cáiliào tídào le yòurén
材料提到了诱人。Tài liệu có nhắc tới 诱人; source gán POS 动、形.cáiliào tídào le zhēngfā
材料提到了蒸发。Tài liệu có nhắc tới 蒸发.cáiliào tídào le jì’ér
材料提到了继而。Tài liệu có nhắc tới 继而.cáiliào tídào le fánmèn
材料提到了烦闷。Tài liệu có nhắc tới 烦闷.cáiliào tídào le shēnqiè
材料提到了深切。Tài liệu có nhắc tới 深切.cáiliào tídào le wújiā-kěguī
材料提到了无家可归。Tài liệu có nhắc tới 无家可归; snapshot không gán POS cho mục này.cáiliào tídào le yǐnrén-rùshèng
材料提到了引人入胜。Tài liệu có nhắc tới 引人入胜; snapshot không gán POS cho mục này.