字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 40

正式表达与非正式表达 · 媒介与信息传播 · 数字媒介素养 · 知识共享与版权保护Tích hợp chuyên sâu · Truyền thông và lan tỏa thông tin

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Danh từ và từ đa chức năng

拨款

bōkuǎn
ĐỘNG TỪ · DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le bōkuǎn

材料提到了拨款。Tài liệu có nhắc tới 拨款; source gán POS 动、名.
Danh từ và từ đa chức năng

传媒

chuánméi
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le chuánméi

材料提到了传媒。Tài liệu có nhắc tới 传媒; đây là lexical anchor B198 và trực tiếp phù hợp topic 媒介与传播.
Danh từ và từ đa chức năng

传奇

chuánqí
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le chuánqí

材料提到了传奇。Tài liệu có nhắc tới 传奇.
Danh từ và từ đa chức năng

兜

dōu
DANH TỪ · ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le dōu

材料提到了兜。Tài liệu có nhắc tới 兜; source gán POS 名、动.
Danh từ và từ đa chức năng

分支

fēnzhī
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le fēnzhī

材料提到了分支。Tài liệu có nhắc tới 分支.
Danh từ và từ đa chức năng

素

sù
TÍNH TỪ · DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le sù

材料提到了素。Tài liệu có nhắc tới 素; source gán POS 形、名.
Danh từ và từ đa chức năng

特权

tèquán
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le tèquán

材料提到了特权。Tài liệu có nhắc tới 特权.
Danh từ và từ đa chức năng

信誉

xìnyù
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le xìnyù

材料提到了信誉。Tài liệu có nhắc tới 信誉.
Hành động và từ đa chức năng

颠倒

diāndǎo
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le diāndǎo

材料提到了颠倒。Tài liệu có nhắc tới 颠倒.
Hành động và từ đa chức năng

叮嘱

dīngzhǔ
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le dīngzhǔ

材料提到了叮嘱。Tài liệu có nhắc tới 叮嘱.
Hành động và từ đa chức năng

改版

gǎibǎn
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le gǎibǎn

材料提到了改版。Tài liệu có nhắc tới 改版.
Hành động và từ đa chức năng

瓜分

guāfēn
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le guāfēn

材料提到了瓜分。Tài liệu có nhắc tới 瓜分.
Hành động và từ đa chức năng

坚信

jiānxìn
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le jiānxìn

材料提到了坚信。Tài liệu có nhắc tới 坚信.
Hành động và từ đa chức năng

困惑

kùnhuò
TÍNH TỪ · ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le kùnhuò

材料提到了困惑。Tài liệu có nhắc tới 困惑; source gán POS 形、动.
Hành động và từ đa chức năng

授权

shòuquán
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le shòuquán

材料提到了授权。Tài liệu có nhắc tới 授权.
Hành động và từ đa chức năng

宣扬

xuānyáng
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le xuānyáng

材料提到了宣扬。Tài liệu có nhắc tới 宣扬.
Tính chất

便携式

biànxiéshì
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le biànxiéshì

材料提到了便携式。Tài liệu có nhắc tới 便携式.
Cụm không gán POS trong source

半信半疑

bànxìn-bànyí
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le bànxìn-bànyí

材料提到了半信半疑。Tài liệu có nhắc tới 半信半疑; snapshot không gán POS cho mục này.
Cụm không gán POS trong source

侃侃而谈

kǎnkǎn’értán
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le kǎnkǎn’értán

材料提到了侃侃而谈。Tài liệu có nhắc tới 侃侃而谈; snapshot không gán POS cho mục này.
Cụm không gán POS trong source

知识分子

zhīshi fènzǐ
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zhīshi fènzǐ

材料提到了知识分子。Tài liệu có nhắc tới 知识分子; snapshot không gán POS cho mục này.