Danh từ và từ đa chức năng
拨款
bōkuǎnĐỘNG TỪ · DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le bōkuǎn
材料提到了拨款。Tài liệu có nhắc tới 拨款; source gán POS 动、名.cáiliào tídào le bōkuǎn
材料提到了拨款。Tài liệu có nhắc tới 拨款; source gán POS 动、名.cáiliào tídào le chuánméi
材料提到了传媒。Tài liệu có nhắc tới 传媒; đây là lexical anchor B198 và trực tiếp phù hợp topic 媒介与传播.cáiliào tídào le chuánqí
材料提到了传奇。Tài liệu có nhắc tới 传奇.cáiliào tídào le dōu
材料提到了兜。Tài liệu có nhắc tới 兜; source gán POS 名、动.cáiliào tídào le fēnzhī
材料提到了分支。Tài liệu có nhắc tới 分支.cáiliào tídào le sù
材料提到了素。Tài liệu có nhắc tới 素; source gán POS 形、名.cáiliào tídào le tèquán
材料提到了特权。Tài liệu có nhắc tới 特权.cáiliào tídào le xìnyù
材料提到了信誉。Tài liệu có nhắc tới 信誉.cáiliào tídào le diāndǎo
材料提到了颠倒。Tài liệu có nhắc tới 颠倒.cáiliào tídào le dīngzhǔ
材料提到了叮嘱。Tài liệu có nhắc tới 叮嘱.cáiliào tídào le gǎibǎn
材料提到了改版。Tài liệu có nhắc tới 改版.cáiliào tídào le guāfēn
材料提到了瓜分。Tài liệu có nhắc tới 瓜分.cáiliào tídào le jiānxìn
材料提到了坚信。Tài liệu có nhắc tới 坚信.cáiliào tídào le kùnhuò
材料提到了困惑。Tài liệu có nhắc tới 困惑; source gán POS 形、动.cáiliào tídào le shòuquán
材料提到了授权。Tài liệu có nhắc tới 授权.cáiliào tídào le xuānyáng
材料提到了宣扬。Tài liệu có nhắc tới 宣扬.cáiliào tídào le biànxiéshì
材料提到了便携式。Tài liệu có nhắc tới 便携式.cáiliào tídào le bànxìn-bànyí
材料提到了半信半疑。Tài liệu có nhắc tới 半信半疑; snapshot không gán POS cho mục này.cáiliào tídào le kǎnkǎn’értán
材料提到了侃侃而谈。Tài liệu có nhắc tới 侃侃而谈; snapshot không gán POS cho mục này.cáiliào tídào le zhīshi fènzǐ
材料提到了知识分子。Tài liệu có nhắc tới 知识分子; snapshot không gán POS cho mục này.