Danh từ
弊病
bìbìngDANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le bìbìng
材料提到了弊病。Tài liệu có nhắc tới 弊病.cáiliào tídào le bìbìng
材料提到了弊病。Tài liệu có nhắc tới 弊病.cáiliào tídào le bìngzhèng
材料提到了病症。Tài liệu có nhắc tới 病症; đây là lexical anchor B199 và trực tiếp phù hợp topic 健康与医疗.cáiliào tídào le liángxīn
材料提到了良心。Tài liệu có nhắc tới 良心.cáiliào tídào le qíngjié
材料提到了情结。Tài liệu có nhắc tới 情结.cáiliào tídào le xīnbìng
材料提到了心病。Tài liệu có nhắc tới 心病.cáiliào tídào le xīnxuè
材料提到了心血。Tài liệu có nhắc tới 心血.cáiliào tídào le yěxīn
材料提到了野心。Tài liệu có nhắc tới 野心.cáiliào tídào le bèisòng
材料提到了背诵。Tài liệu có nhắc tới 背诵.cáiliào tídào le kòuliú
材料提到了扣留。Tài liệu có nhắc tới 扣留.cáiliào tídào le kòuyā
材料提到了扣押。Tài liệu có nhắc tới 扣押.cáiliào tídào le qǔjué
材料提到了取决。Tài liệu có nhắc tới 取决.cáiliào tídào le gōngbàn
材料提到了公办。Tài liệu có nhắc tới 公办.cáiliào tídào le jiǎnjié
材料提到了简洁。Tài liệu có nhắc tới 简洁.cáiliào tídào le jiǎnliàn
材料提到了简练。Tài liệu có nhắc tới 简练.cáiliào tídào le jiǎnyào
材料提到了简要。Tài liệu có nhắc tới 简要.cáiliào tídào le bāchéng
材料提到了八成。Tài liệu có nhắc tới 八成; source gán POS 数量、副.cáiliào tídào le yìxīn
材料提到了一心。Tài liệu có nhắc tới 一心; source gán POS 副、形.cáiliào tídào le lìbùcóngxīn
材料提到了力不从心。Tài liệu có nhắc tới 力不从心; snapshot không gán POS cho mục này.cáiliào tídào le qiútóng-cúnyì
材料提到了求同存异。Tài liệu có nhắc tới 求同存异; snapshot không gán POS cho mục này.cáiliào tídào le quánxīn-quányì
材料提到了全心全意。Tài liệu có nhắc tới 全心全意; snapshot không gán POS cho mục này.