字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 40

疾病诊疗与公共卫生 · 心理健康与心理治疗 · 医学技术创新与伦理 · 中医和西医Tích hợp chuyên sâu · Sức khỏe và y tế

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Danh từ

弊病

bìbìng
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le bìbìng

材料提到了弊病。Tài liệu có nhắc tới 弊病.
Danh từ

病症

bìngzhèng
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le bìngzhèng

材料提到了病症。Tài liệu có nhắc tới 病症; đây là lexical anchor B199 và trực tiếp phù hợp topic 健康与医疗.
Danh từ

良心

liángxīn
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le liángxīn

材料提到了良心。Tài liệu có nhắc tới 良心.
Danh từ

情结

qíngjié
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le qíngjié

材料提到了情结。Tài liệu có nhắc tới 情结.
Danh từ

心病

xīnbìng
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le xīnbìng

材料提到了心病。Tài liệu có nhắc tới 心病.
Danh từ

心血

xīnxuè
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le xīnxuè

材料提到了心血。Tài liệu có nhắc tới 心血.
Danh từ

野心

yěxīn
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le yěxīn

材料提到了野心。Tài liệu có nhắc tới 野心.
Hành động

背诵

bèisòng
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le bèisòng

材料提到了背诵。Tài liệu có nhắc tới 背诵.
Hành động

扣留

kòuliú
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le kòuliú

材料提到了扣留。Tài liệu có nhắc tới 扣留.
Hành động

扣押

kòuyā
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le kòuyā

材料提到了扣押。Tài liệu có nhắc tới 扣押.
Hành động

取决

qǔjué
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le qǔjué

材料提到了取决。Tài liệu có nhắc tới 取决.
Tính chất

公办

gōngbàn
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le gōngbàn

材料提到了公办。Tài liệu có nhắc tới 公办.
Tính chất

简洁

jiǎnjié
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le jiǎnjié

材料提到了简洁。Tài liệu có nhắc tới 简洁.
Tính chất

简练

jiǎnliàn
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le jiǎnliàn

材料提到了简练。Tài liệu có nhắc tới 简练.
Tính chất

简要

jiǎnyào
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le jiǎnyào

材料提到了简要。Tài liệu có nhắc tới 简要.
Từ đa chức năng

八成

bāchéng
CỤM SỐ LƯỢNG · PHÓ TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le bāchéng

材料提到了八成。Tài liệu có nhắc tới 八成; source gán POS 数量、副.
Từ đa chức năng

一心

yìxīn
PHÓ TỪ · TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le yìxīn

材料提到了一心。Tài liệu có nhắc tới 一心; source gán POS 副、形.
Cụm không gán POS trong source

力不从心

lìbùcóngxīn
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le lìbùcóngxīn

材料提到了力不从心。Tài liệu có nhắc tới 力不从心; snapshot không gán POS cho mục này.
Cụm không gán POS trong source

求同存异

qiútóng-cúnyì
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le qiútóng-cúnyì

材料提到了求同存异。Tài liệu có nhắc tới 求同存异; snapshot không gán POS cho mục này.
Cụm không gán POS trong source

全心全意

quánxīn-quányì
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le quánxīn-quányì

材料提到了全心全意。Tài liệu có nhắc tới 全心全意; snapshot không gán POS cho mục này.