字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 1

不同文化和场合的礼仪可能截然不同,关键是适时判断并尊重差异Lễ nghi & điều chỉnh theo hoàn cảnh: 礼仪、适时、默契

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Lễ nghi & thích ứng theo hoàn cảnh

截然不同

jiérán-bùtóng
TỪ / CỤM TỪhoàn toàn khác biệt; khác hẳn nhau
Ví dụ

liǎng zhǒng fēnggé jiérán-bùtóng

两种风格截然不同。Hai phong cách hoàn toàn khác nhau.
Lễ nghi & thích ứng theo hoàn cảnh

礼仪

lǐyí
DANH TỪlễ nghi; nghi thức
Ví dụ

zhèngshì chǎnghé yào zhùyì lǐyí

正式场合要注意礼仪。Trong hoàn cảnh trang trọng cần chú ý lễ nghi.
Lễ nghi & thích ứng theo hoàn cảnh

默契

mòqì
TÍNH TỪ · DANH TỪăn ý; sự ngầm hiểu/phối hợp
Ví dụ

tā men hézuò duō nián hěn yǒu mòqì

他们合作多年很有默契。Họ hợp tác nhiều năm nên rất ăn ý.
Lễ nghi & thích ứng theo hoàn cảnh

迁就

qiānjiù
ĐỘNG TỪchiều theo; nhượng bộ để thích nghi
Ví dụ

bù néng zǒngshì qiānjiù biérén

不能总是迁就别人。Không thể lúc nào cũng chiều theo người khác.
Lễ nghi & thích ứng theo hoàn cảnh

适时

shìshí
TÍNH TỪđúng lúc; kịp thời
Ví dụ

zhǔchí huìyì de rén shìshí gǎibiàn le huàtí

主持会议的人适时改变了话题。Người chủ trì cuộc họp đã đổi chủ đề đúng lúc.
Quan hệ, hòa giải & mức độ phù hợp

淡化

dànhuà
ĐỘNG TỪlàm nhạt; làm giảm/phai bớt
Ví dụ

shíjiān huì dànhuà yìxiē máodùn

时间会淡化一些矛盾。Thời gian có thể làm phai nhạt một số mâu thuẫn.
Quan hệ, hòa giải & mức độ phù hợp

和

hé
TÍNH TỪhòa nhã; ôn hòa
Ví dụ

tā shuōhuà de yǔqì hěn hé

他说话的语气很和。Giọng nói của anh ấy rất ôn hòa.
Quan hệ, hòa giải & mức độ phù hợp

和解

héjiě
ĐỘNG TỪhòa giải; giảng hòa
Ví dụ

shuāngfāng zhōngyú héjiě le

双方终于和解了。Hai bên cuối cùng đã hòa giải.
Quan hệ, hòa giải & mức độ phù hợp

吻合

wěnhé
TÍNH TỪkhớp; phù hợp với nhau
Ví dụ

liǎng fèn jìlù jīběn wěnhé

两份记录基本吻合。Hai bản ghi cơ bản khớp nhau.
Quan hệ, hòa giải & mức độ phù hợp

走弯路

zǒu wānlù
TỪ / CỤM TỪđi đường vòng; mắc sai lầm không cần thiết
Ví dụ

méiyǒu jīngyàn róngyì zǒu wānlù

没有经验容易走弯路。Không có kinh nghiệm thì dễ đi đường vòng, mắc sai lầm.
Biểu đạt, không khí & phong cách

风流

fēngliú
TÍNH TỪphong lưu; hào hoa
Ví dụ

gùshi lǐ yǒu yī wèi fēngliú rénwù

故事里有一位风流人物。Trong câu chuyện có một nhân vật phong lưu.
Biểu đạt, không khí & phong cách

烘托

hōngtuō
ĐỘNG TỪlàm nổi bật; tôn lên
Ví dụ

dēngguāng hōngtuō le xiànchǎng qìfēn

灯光烘托了现场气氛。Ánh sáng làm nổi bật bầu không khí tại hiện trường.
Biểu đạt, không khí & phong cách

文

wén
DANH TỪbài viết; văn
Ví dụ

wǒ gāng dú wán zhè piān wén

我刚读完这篇文。Tôi vừa đọc xong bài viết này.
Biểu đạt, không khí & phong cách

新潮

xīncháo
DANH TỪ · TÍNH TỪmới mẻ; thời thượng
Ví dụ

zhè zhǒng shèjì hěn xīncháo

这种设计很新潮。Kiểu thiết kế này rất mới mẻ, hợp xu hướng.
Biểu đạt, không khí & phong cách

悬念

xuánniàn
DANH TỪnút thắt; yếu tố gây hồi hộp/tò mò
Ví dụ

gùshi zuìhòu hái yǒu yī gè xuánniàn

故事最后还有一个悬念。Cuối câu chuyện vẫn còn một nút thắt gây tò mò.
Quá trình, sự kiện & chuyển biến

堕落

duòluò
ĐỘNG TỪsa ngã; thoái hóa
Ví dụ

tā bù xiǎng ràng zìjǐ duòluò

他不想让自己堕落。Anh ấy không muốn bản thân sa ngã.
Quá trình, sự kiện & chuyển biến

回合

huíhé
DANH TỪhiệp; lượt
Ví dụ

bǐsài yǐjīng jìnrù zuìhòu yī gè huíhé

比赛已经进入最后一个回合。Cuộc thi đã bước vào hiệp cuối.
Quá trình, sự kiện & chuyển biến

入场

rùchǎng
ĐỘNG TỪvào sân; vào cửa
Ví dụ

guānzhòng zhèngzài páiduì rùchǎng

观众正在排队入场。Khán giả đang xếp hàng vào cửa.
Quá trình, sự kiện & chuyển biến

酝酿

yùnniàng
ĐỘNG TỪấp ủ; hình thành dần
Ví dụ

zhè gè jìhuà yǐjīng yùnniàng hěn jiǔ

这个计划已经酝酿很久。Kế hoạch này đã được ấp ủ từ lâu.
Quá trình, sự kiện & chuyển biến

滞留

zhìliú
ĐỘNG TỪmắc kẹt; lưu lại quá lâu
Ví dụ

chéngkè yīn tiānqì yuányīn zhìliú jīchǎng

乘客因天气原因滞留机场。Hành khách bị kẹt lại sân bay do thời tiết.