字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 5

分析人口流动时,要说明迁徙带来的居住地与住户信息变化,并关注相关民生需求Di chuyển dân số & quản lý: 迁徙、住户、民生

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Dân số, cư trú & đời sống

国民

guómín
DANH TỪquốc dân; người dân của một nước
Ví dụ

zhè fèn bàogào guānzhù guómín shēnghuó de biànhuà

这份报告关注国民生活的变化。Báo cáo này đề cập những thay đổi trong đời sống của người dân cả nước.
Dân số, cư trú & đời sống

民生

mínshēng
DANH TỪdân sinh; đời sống người dân
Ví dụ

zhùfáng hé jiùyè dōu guānxì dào mínshēng

住房和就业都关系到民生。Nhà ở và việc làm đều liên quan đến đời sống dân sinh.
Dân số, cư trú & đời sống

迁徙

qiānxǐ
ĐỘNG TỪdi cư; di chuyển nơi sinh sống
Ví dụ

rénkǒu qiānxǐ kěnéng gǎibiàn dìqū de rénkǒu jiégòu

人口迁徙可能改变地区的人口结构。Di cư dân số có thể làm thay đổi cơ cấu dân số của một khu vực.
Dân số, cư trú & đời sống

住户

zhùhù
DANH TỪhộ dân; người cư trú
Ví dụ

guǎnlǐ rényuán zhèngzài dēngjì zhùhù xìnxī

管理人员正在登记住户信息。Nhân viên quản lý đang đăng ký thông tin các hộ cư trú.
Nhận biết & truyền đạt thông tin

察觉

chájué
ĐỘNG TỪnhận ra; phát giác
Ví dụ

tā hěn kuài chájué dào qíngkuàng yǒu biànhuà

他很快察觉到情况有变化。Anh ấy nhanh chóng nhận ra tình hình có thay đổi.
Nhận biết & truyền đạt thông tin

发觉

fājué
ĐỘNG TỪphát hiện; nhận ra
Ví dụ

wǒ hòulái cái fājué dìzhǐ xiě cuò le

我后来才发觉地址写错了。Sau đó tôi mới phát hiện địa chỉ đã viết sai.
Nhận biết & truyền đạt thông tin

灌输

guànshū
ĐỘNG TỪnhồi nhét; truyền thụ một chiều
Ví dụ

jiàoyù bù yīnggāi zhǐshì guànshū zhīshi

教育不应该只是灌输知识。Giáo dục không nên chỉ là truyền thụ kiến thức một chiều.
Nhận biết & truyền đạt thông tin

获悉

huòxī
ĐỘNG TỪđược biết; biết tin
Ví dụ

wǒ men gānggāng huòxī zhè gè xiāoxi

我们刚刚获悉这个消息。Chúng tôi vừa mới được biết tin này.
Nhận biết & truyền đạt thông tin

宣读

xuāndú
ĐỘNG TỪđọc công khai; tuyên đọc
Ví dụ

dàibiǎo zhèngzài xuāndú wénjiàn

代表正在宣读文件。Đại diện đang đọc công khai văn bản.
Con người & quan hệ xã hội

行家

hángjia
DANH TỪngười sành; chuyên gia
Ví dụ

tā shì xiū chē de hángjia

他是修车的行家。Anh ấy là người rất sành sửa xe.
Con người & quan hệ xã hội

联盟

liánméng
DANH TỪliên minh
Ví dụ

jǐ gè zǔzhī zǔchéng le liánméng

几个组织组成了联盟。Một số tổ chức đã lập thành liên minh.
Con người & quan hệ xã hội

流浪

liúlàng
ĐỘNG TỪlang thang; lang bạt
Ví dụ

tā niánqīng shí céngjīng sìchù liúlàng

他年轻时曾经四处流浪。Khi còn trẻ anh ấy từng lang bạt khắp nơi.
Con người & quan hệ xã hội

内行

nèiháng
TÍNH TỪ · DANH TỪsành nghề; người trong nghề
Ví dụ

tā duì qìchē wéixiū hěn nèiháng

他对汽车维修很内行。Anh ấy rất am hiểu việc sửa chữa ô tô.
Con người & quan hệ xã hội

受贿

shòuhuì
ĐỘNG TỪnhận hối lộ
Ví dụ

zhè míng guānyuán yīn shòuhuì shòudào diàochá

这名官员因受贿受到调查。Viên chức này bị điều tra vì nhận hối lộ.
Ngữ cảnh mở rộng

钞票

chāopiào
DANH TỪtiền giấy; tờ tiền
Ví dụ

tā yǒu jǐ zhāng chāopiào

他有几张钞票。Anh ấy có vài tờ tiền giấy.
Ngữ cảnh mở rộng

扣人心弦

kòurénxīnxián
TỪ / CỤM TỪhấp dẫn, hồi hộp; lôi cuốn mạnh
Ví dụ

zhè bù diànyǐng de qíngjié kòurénxīnxián

这部电影的情节扣人心弦。Tình tiết của bộ phim này rất gay cấn, cuốn hút.
Ngữ cảnh mở rộng

唠叨

láodao
ĐỘNG TỪlải nhải; cằn nhằn
Ví dụ

tā zǒngshì láodao zhè jiàn shì

他总是唠叨这件事。Anh ấy cứ cằn nhằn mãi về chuyện này.
Ngữ cảnh mở rộng

轮胎

lúntāi
DANH TỪlốp xe
Ví dụ

qìchē lúntāi xūyào gēnghuàn

汽车轮胎需要更换。Lốp ô tô cần được thay.
Ngữ cảnh mở rộng

年迈

niánmài
TÍNH TỪcao tuổi; tuổi đã cao
Ví dụ

tā de fùmǔ yǐjīng niánmài

他的父母已经年迈。Cha mẹ anh ấy đã lớn tuổi.
Ngữ cảnh mở rộng

气管

qìguǎn
DANH TỪkhí quản
Ví dụ

yīshēng jiǎnchá le tā de qìguǎn

医生检查了他的气管。Bác sĩ đã kiểm tra khí quản của anh ấy.