Dân số, cư trú & đời sống
国民
guómínDANH TỪquốc dân; người dân của một nước
Ví dụ
zhè fèn bàogào guānzhù guómín shēnghuó de biànhuà
这份报告关注国民生活的变化。Báo cáo này đề cập những thay đổi trong đời sống của người dân cả nước.zhè fèn bàogào guānzhù guómín shēnghuó de biànhuà
这份报告关注国民生活的变化。Báo cáo này đề cập những thay đổi trong đời sống của người dân cả nước.zhùfáng hé jiùyè dōu guānxì dào mínshēng
住房和就业都关系到民生。Nhà ở và việc làm đều liên quan đến đời sống dân sinh.rénkǒu qiānxǐ kěnéng gǎibiàn dìqū de rénkǒu jiégòu
人口迁徙可能改变地区的人口结构。Di cư dân số có thể làm thay đổi cơ cấu dân số của một khu vực.guǎnlǐ rényuán zhèngzài dēngjì zhùhù xìnxī
管理人员正在登记住户信息。Nhân viên quản lý đang đăng ký thông tin các hộ cư trú.tā hěn kuài chájué dào qíngkuàng yǒu biànhuà
他很快察觉到情况有变化。Anh ấy nhanh chóng nhận ra tình hình có thay đổi.wǒ hòulái cái fājué dìzhǐ xiě cuò le
我后来才发觉地址写错了。Sau đó tôi mới phát hiện địa chỉ đã viết sai.jiàoyù bù yīnggāi zhǐshì guànshū zhīshi
教育不应该只是灌输知识。Giáo dục không nên chỉ là truyền thụ kiến thức một chiều.wǒ men gānggāng huòxī zhè gè xiāoxi
我们刚刚获悉这个消息。Chúng tôi vừa mới được biết tin này.dàibiǎo zhèngzài xuāndú wénjiàn
代表正在宣读文件。Đại diện đang đọc công khai văn bản.tā shì xiū chē de hángjia
他是修车的行家。Anh ấy là người rất sành sửa xe.jǐ gè zǔzhī zǔchéng le liánméng
几个组织组成了联盟。Một số tổ chức đã lập thành liên minh.tā niánqīng shí céngjīng sìchù liúlàng
他年轻时曾经四处流浪。Khi còn trẻ anh ấy từng lang bạt khắp nơi.tā duì qìchē wéixiū hěn nèiháng
他对汽车维修很内行。Anh ấy rất am hiểu việc sửa chữa ô tô.zhè míng guānyuán yīn shòuhuì shòudào diàochá
这名官员因受贿受到调查。Viên chức này bị điều tra vì nhận hối lộ.tā yǒu jǐ zhāng chāopiào
他有几张钞票。Anh ấy có vài tờ tiền giấy.zhè bù diànyǐng de qíngjié kòurénxīnxián
这部电影的情节扣人心弦。Tình tiết của bộ phim này rất gay cấn, cuốn hút.tā zǒngshì láodao zhè jiàn shì
他总是唠叨这件事。Anh ấy cứ cằn nhằn mãi về chuyện này.qìchē lúntāi xūyào gēnghuàn
汽车轮胎需要更换。Lốp ô tô cần được thay.tā de fùmǔ yǐjīng niánmài
他的父母已经年迈。Cha mẹ anh ấy đã lớn tuổi.yīshēng jiǎnchá le tā de qìguǎn
医生检查了他的气管。Bác sĩ đã kiểm tra khí quản của anh ấy.