Danh từ và từ đa chức năng
报酬
bàochouDANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le bàochou
材料提到了报酬。Tài liệu có nhắc tới 报酬.cáiliào tídào le bàochou
材料提到了报酬。Tài liệu có nhắc tới 报酬.cáiliào tídào le dànjì
材料提到了淡季。Tài liệu có nhắc tới 淡季.cáiliào tídào le dūhuì
材料提到了都会。Tài liệu có nhắc tới 都会.cáiliào tídào le gāojiàn
材料提到了高见。Tài liệu có nhắc tới 高见.cáiliào tídào le jīngdù
材料提到了经度。Tài liệu có nhắc tới 经度.cáiliào tídào le máotóu
材料提到了矛头。Tài liệu có nhắc tới 矛头.cáiliào tídào le shēnqíng
材料提到了深情。Tài liệu có nhắc tới 深情; source gán POS 名、形.cáiliào tídào le shìzhí
材料提到了市值。Tài liệu có nhắc tới 市值; đây là lexical anchor B201 và trực tiếp phù hợp focus 金融服务贸易/企业运营.cáiliào tídào le wǎngcháng
材料提到了往常。Tài liệu có nhắc tới 往常.cáiliào tídào le zhǎngfú
材料提到了涨幅。Tài liệu có nhắc tới 涨幅.cáiliào tídào le chāoxí
材料提到了抄袭。Tài liệu có nhắc tới 抄袭.cáiliào tídào le fādāi
材料提到了发呆。Tài liệu có nhắc tới 发呆.cáiliào tídào le huíshēng
材料提到了回升。Tài liệu có nhắc tới 回升.cáiliào tídào le róng
材料提到了融。Tài liệu có nhắc tới 融.cáiliào tídào le sīfǎ
材料提到了司法。Tài liệu có nhắc tới 司法.cáiliào tídào le zhōuzhuǎn
材料提到了周转。Tài liệu có nhắc tới 周转.cáiliào tídào le fǎncháng
材料提到了反常。Tài liệu có nhắc tới 反常.cáiliào tídào le guāiqiǎo
材料提到了乖巧。Tài liệu có nhắc tới 乖巧.cáiliào tídào le jiéjiǎn
材料提到了节俭。Tài liệu có nhắc tới 节俭.cáiliào tídào le sīkōng-jiànguàn
材料提到了司空见惯。Tài liệu có nhắc tới 司空见惯; snapshot không gán POS cho mục này.