Danh từ và từ đa chức năng
弊端
bìduānDANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le bìduān
材料提到了弊端。Tài liệu có nhắc tới 弊端.cáiliào tídào le bìduān
材料提到了弊端。Tài liệu có nhắc tới 弊端.cáiliào tídào le chànà
材料提到了刹那。Tài liệu có nhắc tới 刹那.cáiliào tídào le chéngpǐn
材料提到了成品。Tài liệu có nhắc tới 成品.cáiliào tídào le fǎnmiàn
材料提到了反面。Tài liệu có nhắc tới 反面; source gán POS 名、形.cáiliào tídào le shuǐchǎn
材料提到了水产。Tài liệu có nhắc tới 水产.cáiliào tídào le wūhuì
材料提到了污秽。Tài liệu có nhắc tới 污秽; source gán POS 形、名.cáiliào tídào le xiǎopǐn
材料提到了小品。Tài liệu có nhắc tới 小品; đây là lexical anchor B204 và trực tiếp phù hợp topic 文学艺术.cáiliào tídào le zhāoshù
材料提到了招数。Tài liệu có nhắc tới 招数.cáiliào tídào le fǔshí
材料提到了腐蚀。Tài liệu có nhắc tới 腐蚀.cáiliào tídào le huìzhěn
材料提到了会诊。Tài liệu có nhắc tới 会诊.cáiliào tídào le tànwàng
材料提到了探望。Tài liệu có nhắc tới 探望.cáiliào tídào le tíjí
材料提到了提及。Tài liệu có nhắc tới 提及.cáiliào tídào le wèiwèn
材料提到了慰问。Tài liệu có nhắc tới 慰问.cáiliào tídào le wènhòu
材料提到了问候。Tài liệu có nhắc tới 问候.cáiliào tídào le xièqì
材料提到了泄气。Tài liệu có nhắc tới 泄气; source gán POS 动、形.cáiliào tídào le xìngcún
材料提到了幸存。Tài liệu có nhắc tới 幸存.cáiliào tídào le zhuǎnhuà
材料提到了转化。Tài liệu có nhắc tới 转化.cáiliào tídào le bēi’āi
材料提到了悲哀。Tài liệu có nhắc tới 悲哀.cáiliào tídào le shēnsuì
材料提到了深邃。Tài liệu có nhắc tới 深邃.cáiliào tídào le tóngděng
材料提到了同等。Tài liệu có nhắc tới 同等.