字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 41

中国历史发展基本脉络 · 中国重大历史事件和历史人物Tích hợp chuyên sâu · Lịch sử

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Danh từ

病历

bìnglì
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le bìnglì

材料提到了病历。Tài liệu có nhắc tới 病历.
Danh từ

部件

bùjiàn
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le bùjiàn

材料提到了部件。Tài liệu có nhắc tới 部件.
Danh từ

化肥

huàféi
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le huàféi

材料提到了化肥。Tài liệu có nhắc tới 化肥.
Danh từ

历代

lìdài
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le lìdài

材料提到了历代。Tài liệu có nhắc tới 历代.
Danh từ

零件

língjiàn
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le língjiàn

材料提到了零件。Tài liệu có nhắc tới 零件.
Danh từ

配件

pèijiàn
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le pèijiàn

材料提到了配件。Tài liệu có nhắc tới 配件.
Danh từ

偏见

piānjiàn
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le piānjiàn

材料提到了偏见。Tài liệu có nhắc tới 偏见.
Danh từ

青铜器

qīngtóngqì
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le qīngtóngqì

材料提到了青铜器。Tài liệu có nhắc tới 青铜器; đây là lexical anchor B205 và trực tiếp phù hợp topic 历史.
Danh từ

往事

wǎngshì
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le wǎngshì

材料提到了往事。Tài liệu có nhắc tới 往事.
Danh từ

阴历

yīnlì
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le yīnlì

材料提到了阴历。Tài liệu có nhắc tới 阴历.
Hành động

侧重

cèzhòng
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le cèzhòng

材料提到了侧重。Tài liệu có nhắc tới 侧重.
Hành động

逢

féng
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le féng

材料提到了逢。Tài liệu có nhắc tới 逢.
Hành động

开场

kāichǎng
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le kāichǎng

材料提到了开场。Tài liệu có nhắc tới 开场.
Hành động

佩戴

pèidài
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le pèidài

材料提到了佩戴。Tài liệu có nhắc tới 佩戴.
Hành động

起诉

qǐsù
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le qǐsù

材料提到了起诉。Tài liệu có nhắc tới 起诉.
Hành động

诉说

sùshuō
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le sùshuō

材料提到了诉说。Tài liệu có nhắc tới 诉说.
Hành động

着重

zhuózhòng
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zhuózhòng

材料提到了着重。Tài liệu có nhắc tới 着重.
Tính chất

开明

kāimíng
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le kāimíng

材料提到了开明。Tài liệu có nhắc tới 开明.
Cụm không gán POS trong source

不厌其烦

búyàn-qífán
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le búyàn-qífán

材料提到了不厌其烦。Tài liệu có nhắc tới 不厌其烦; snapshot không gán POS cho mục này.
Cụm không gán POS trong source

各抒己见

gèshū-jǐjiàn
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le gèshū-jǐjiàn

材料提到了各抒己见。Tài liệu có nhắc tới 各抒己见; snapshot không gán POS cho mục này.