字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 42

儒家主要思想、代表人物和影响 · 道家主要思想、代表人物和影响Tích hợp chuyên sâu · Tư tưởng triết học

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Danh từ và từ đa chức năng

背影

bèiyǐng
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le bèiyǐng

材料提到了背影。Tài liệu có nhắc tới 背影.
Danh từ và từ đa chức năng

纲要

gāngyào
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le gāngyào

材料提到了纲要。Tài liệu có nhắc tới 纲要.
Danh từ và từ đa chức năng

空想

kōngxiǎng
ĐỘNG TỪ · DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le kōngxiǎng

材料提到了空想。Tài liệu có nhắc tới 空想; source gán POS 动、名.
Danh từ và từ đa chức năng

去向

qùxiàng
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le qùxiàng

材料提到了去向。Tài liệu có nhắc tới 去向.
Danh từ và từ đa chức năng

妄想

wàngxiǎng
ĐỘNG TỪ · DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le wàngxiǎng

材料提到了妄想。Tài liệu có nhắc tới 妄想; source gán POS 动、名.
Danh từ và từ đa chức năng

瑕疵

xiácī
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le xiácī

材料提到了瑕疵。Tài liệu có nhắc tới 瑕疵.
Danh từ và từ đa chức năng

音响

yīnxiǎng
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le yīnxiǎng

材料提到了音响。Tài liệu có nhắc tới 音响.
Danh từ và từ đa chức năng

宗教

zōngjiào
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zōngjiào

材料提到了宗教。Tài liệu có nhắc tới 宗教; đây là lexical anchor B206. Topic official #56–#57 là 儒家/道家哲学思想, không đồng nhất trực tiếp với '宗教'.
Hành động

斗

dòu
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le dòu

材料提到了斗。Tài liệu có nhắc tới 斗.
Hành động

临街

línjiē
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le línjiē

材料提到了临街。Tài liệu có nhắc tới 临街.
Hành động

留念

liúniàn
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le liúniàn

材料提到了留念。Tài liệu có nhắc tới 留念.
Hành động

缅怀

miǎnhuái
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le miǎnhuái

材料提到了缅怀。Tài liệu có nhắc tới 缅怀.
Hành động

休想

xiūxiǎng
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le xiūxiǎng

材料提到了休想。Tài liệu có nhắc tới 休想.
Hành động

沾光

zhānguāng
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zhānguāng

材料提到了沾光。Tài liệu có nhắc tới 沾光.
Hành động

致敬

zhìjìng
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zhìjìng

材料提到了致敬。Tài liệu có nhắc tới 致敬.
Hành động

追悼

zhuīdào
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zhuīdào

材料提到了追悼。Tài liệu có nhắc tới 追悼.
Tính chất

相近

xiāngjìn
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le xiāngjìn

材料提到了相近。Tài liệu có nhắc tới 相近.
Tính chất

要紧

yàojǐn
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le yàojǐn

材料提到了要紧。Tài liệu có nhắc tới 要紧.
Cụm không gán POS trong source

可想而知

kěxiǎng’érzhī
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le kěxiǎng’érzhī

材料提到了可想而知。Tài liệu có nhắc tới 可想而知; snapshot không gán POS cho mục này.
Cụm không gán POS trong source

鹏程万里

péngchéng-wànlǐ
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le péngchéng-wànlǐ

材料提到了鹏程万里。Tài liệu có nhắc tới 鹏程万里; snapshot không gán POS cho mục này.