Danh từ
次日
cìrìDANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le cìrì
材料提到了次日。Tài liệu có nhắc tới 次日.cáiliào tídào le cìrì
材料提到了次日。Tài liệu có nhắc tới 次日.cáiliào tídào le hàichóng
材料提到了害虫。Tài liệu có nhắc tới 害虫.cáiliào tídào le hūnshā
材料提到了婚纱。Tài liệu có nhắc tới 婚纱; phù hợp trực tiếp focus 婚嫁习俗 khi scenario có dùng.cáiliào tídào le jiājié
材料提到了佳节。Tài liệu có nhắc tới 佳节; phù hợp trực tiếp focus 节庆习俗 khi scenario có dùng.cáiliào tídào le sāngná
材料提到了桑拿。Tài liệu có nhắc tới 桑拿.cáiliào tídào le shíjié
材料提到了时节。Tài liệu có nhắc tới 时节; phù hợp trực tiếp focus 农历岁时节令习俗 khi source có căn cứ.cáiliào tídào le wàijí
材料提到了外籍。Tài liệu có nhắc tới 外籍.cáiliào tídào le wǎnqī
材料提到了晚期。Tài liệu có nhắc tới 晚期.cáiliào tídào le zhōusuì
材料提到了周岁。Tài liệu có nhắc tới 周岁; phù hợp trực tiếp focus 生日习俗 khi scenario có dùng.cáiliào tídào le bēnbō
材料提到了奔波。Tài liệu có nhắc tới 奔波.cáiliào tídào le fǎngzhēn
材料提到了仿真。Tài liệu có nhắc tới 仿真; source gán POS 动、形.cáiliào tídào le gǎoxiào
材料提到了搞笑。Tài liệu có nhắc tới 搞笑; source gán POS 动、形.cáiliào tídào le shòuyǔ
材料提到了授予。Tài liệu có nhắc tới 授予.cáiliào tídào le sīsuǒ
材料提到了思索。Tài liệu có nhắc tới 思索.cáiliào tídào le duōbàn
材料提到了多半。Tài liệu có nhắc tới 多半; source gán POS 数、副.cáiliào tídào le qìfèn
材料提到了气愤。Tài liệu có nhắc tới 气愤.cáiliào tídào le yōngsú
材料提到了庸俗。Tài liệu có nhắc tới 庸俗.cáiliào tídào le bàofēng-zhòuyǔ
材料提到了暴风骤雨。Tài liệu có nhắc tới 暴风骤雨; snapshot không gán POS cho mục này.cáiliào tídào le lǐshàngwǎnglái
材料提到了礼尚往来。Tài liệu có nhắc tới 礼尚往来; đây là lexical anchor B207, nhưng không được coi là quy tắc bắt buộc cho mọi phong tục/tình huống.cáiliào tídào le miànhóng-ěrchì
材料提到了面红耳赤。Tài liệu có nhắc tới 面红耳赤; snapshot không gán POS cho mục này.