字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 42

农历岁时节令习俗 · 节庆习俗 · 婚嫁习俗 · 生日习俗 · 丧葬习俗Tích hợp chuyên sâu · Phong tục và nghi lễ

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Danh từ

次日

cìrì
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le cìrì

材料提到了次日。Tài liệu có nhắc tới 次日.
Danh từ

害虫

hàichóng
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le hàichóng

材料提到了害虫。Tài liệu có nhắc tới 害虫.
Danh từ

婚纱

hūnshā
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le hūnshā

材料提到了婚纱。Tài liệu có nhắc tới 婚纱; phù hợp trực tiếp focus 婚嫁习俗 khi scenario có dùng.
Danh từ

佳节

jiājié
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le jiājié

材料提到了佳节。Tài liệu có nhắc tới 佳节; phù hợp trực tiếp focus 节庆习俗 khi scenario có dùng.
Danh từ

桑拿

sāngná
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le sāngná

材料提到了桑拿。Tài liệu có nhắc tới 桑拿.
Danh từ

时节

shíjié
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le shíjié

材料提到了时节。Tài liệu có nhắc tới 时节; phù hợp trực tiếp focus 农历岁时节令习俗 khi source có căn cứ.
Danh từ

外籍

wàijí
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le wàijí

材料提到了外籍。Tài liệu có nhắc tới 外籍.
Danh từ

晚期

wǎnqī
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le wǎnqī

材料提到了晚期。Tài liệu có nhắc tới 晚期.
Danh từ

周岁

zhōusuì
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zhōusuì

材料提到了周岁。Tài liệu có nhắc tới 周岁; phù hợp trực tiếp focus 生日习俗 khi scenario có dùng.
Hành động và từ đa chức năng

奔波

bēnbō
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le bēnbō

材料提到了奔波。Tài liệu có nhắc tới 奔波.
Hành động và từ đa chức năng

仿真

fǎngzhēn
ĐỘNG TỪ · TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le fǎngzhēn

材料提到了仿真。Tài liệu có nhắc tới 仿真; source gán POS 动、形.
Hành động và từ đa chức năng

搞笑

gǎoxiào
ĐỘNG TỪ · TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le gǎoxiào

材料提到了搞笑。Tài liệu có nhắc tới 搞笑; source gán POS 动、形.
Hành động và từ đa chức năng

授予

shòuyǔ
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le shòuyǔ

材料提到了授予。Tài liệu có nhắc tới 授予.
Hành động và từ đa chức năng

思索

sīsuǒ
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le sīsuǒ

材料提到了思索。Tài liệu có nhắc tới 思索.
Tính chất/từ đa chức năng

多半

duōbàn
SỐ TỪ · PHÓ TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le duōbàn

材料提到了多半。Tài liệu có nhắc tới 多半; source gán POS 数、副.
Tính chất/từ đa chức năng

气愤

qìfèn
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le qìfèn

材料提到了气愤。Tài liệu có nhắc tới 气愤.
Tính chất/từ đa chức năng

庸俗

yōngsú
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le yōngsú

材料提到了庸俗。Tài liệu có nhắc tới 庸俗.
Cụm không gán POS trong source

暴风骤雨

bàofēng-zhòuyǔ
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le bàofēng-zhòuyǔ

材料提到了暴风骤雨。Tài liệu có nhắc tới 暴风骤雨; snapshot không gán POS cho mục này.
Cụm không gán POS trong source

礼尚往来

lǐshàngwǎnglái
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le lǐshàngwǎnglái

材料提到了礼尚往来。Tài liệu có nhắc tới 礼尚往来; đây là lexical anchor B207, nhưng không được coi là quy tắc bắt buộc cho mọi phong tục/tình huống.
Cụm không gán POS trong source

面红耳赤

miànhóng-ěrchì
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le miànhóng-ěrchì

材料提到了面红耳赤。Tài liệu có nhắc tới 面红耳赤; snapshot không gán POS cho mục này.