字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 42

中国重要的人类物质文化遗产及影响 · 中国重要的人类非物质文化遗产及影响 · 文化遗产保护、传承与发扬Tích hợp chuyên sâu · Di sản văn hóa

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Danh từ/từ đa chức năng

标识

biāoshí
ĐỘNG TỪ · DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le biāoshí

材料提到了标识。Tài liệu có nhắc tới 标识; source gán POS 动、名.
Danh từ/từ đa chức năng

立方米

lìfāngmǐ
LƯỢNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le lìfāngmǐ

材料提到了立方米。Tài liệu có nhắc tới 立方米.
Danh từ/từ đa chức năng

掩护

yǎnhù
ĐỘNG TỪ · DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le yǎnhù

材料提到了掩护。Tài liệu có nhắc tới 掩护; source gán POS 动、名.
Hành động

吃亏

chīkuī
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le chīkuī

材料提到了吃亏。Tài liệu có nhắc tới 吃亏.
Hành động

重返

chóngfǎn
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le chóngfǎn

材料提到了重返。Tài liệu có nhắc tới 重返.
Hành động

崇敬

chóngjìng
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le chóngjìng

材料提到了崇敬。Tài liệu có nhắc tới 崇敬.
Hành động

防护

fánghù
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le fánghù

材料提到了防护。Tài liệu có nhắc tới 防护.
Hành động

耗费

hàofèi
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le hàofèi

材料提到了耗费。Tài liệu có nhắc tới 耗费.
Hành động

敬重

jìngzhòng
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le jìngzhòng

材料提到了敬重。Tài liệu có nhắc tới 敬重.
Hành động

守护

shǒuhù
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le shǒuhù

材料提到了守护。Tài liệu có nhắc tới 守护.
Hành động

污蔑

wūmiè
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le wūmiè

材料提到了污蔑。Tài liệu có nhắc tới 污蔑.
Hành động

扬

yáng
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le yáng

材料提到了扬。Tài liệu có nhắc tới 扬.
Tính chất/phó từ

古朴

gǔpǔ
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le gǔpǔ

材料提到了古朴。Tài liệu có nhắc tới 古朴; đây là lexical anchor B208 và chỉ là adjective mô tả khi có đặc điểm quan sát hỗ trợ, không tự chứng minh giá trị di sản.
Tính chất/phó từ

及早

jízǎo
PHÓ TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le jízǎo

材料提到了及早。Tài liệu có nhắc tới 及早.
Tính chất/phó từ

凶

xiōng
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le xiōng

材料提到了凶。Tài liệu có nhắc tới 凶.
Cụm không gán POS trong source

别具匠心

biéjù-jiàngxīn
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le biéjù-jiàngxīn

材料提到了别具匠心。Tài liệu có nhắc tới 别具匠心; snapshot không gán POS cho mục này.
Cụm không gán POS trong source

得意扬扬

déyì-yángyáng
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le déyì-yángyáng

材料提到了得意扬扬。Tài liệu có nhắc tới 得意扬扬; snapshot không gán POS cho mục này.
Cụm không gán POS trong source

迫不及待

pòbùjídài
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le pòbùjídài

材料提到了迫不及待。Tài liệu có nhắc tới 迫不及待; snapshot không gán POS cho mục này.
Cụm không gán POS trong source

抑扬顿挫

yìyáng-dùncuò
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le yìyáng-dùncuò

材料提到了抑扬顿挫。Tài liệu có nhắc tới 抑扬顿挫; snapshot không gán POS cho mục này.
Cụm không gán POS trong source

愈演愈烈

yùyǎn-yùliè
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le yùyǎn-yùliè

材料提到了愈演愈烈。Tài liệu có nhắc tới 愈演愈烈; snapshot không gán POS cho mục này.