Danh từ/từ đa chức năng
标识
biāoshíĐỘNG TỪ · DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le biāoshí
材料提到了标识。Tài liệu có nhắc tới 标识; source gán POS 动、名.cáiliào tídào le biāoshí
材料提到了标识。Tài liệu có nhắc tới 标识; source gán POS 动、名.cáiliào tídào le lìfāngmǐ
材料提到了立方米。Tài liệu có nhắc tới 立方米.cáiliào tídào le yǎnhù
材料提到了掩护。Tài liệu có nhắc tới 掩护; source gán POS 动、名.cáiliào tídào le chīkuī
材料提到了吃亏。Tài liệu có nhắc tới 吃亏.cáiliào tídào le chóngfǎn
材料提到了重返。Tài liệu có nhắc tới 重返.cáiliào tídào le chóngjìng
材料提到了崇敬。Tài liệu có nhắc tới 崇敬.cáiliào tídào le fánghù
材料提到了防护。Tài liệu có nhắc tới 防护.cáiliào tídào le hàofèi
材料提到了耗费。Tài liệu có nhắc tới 耗费.cáiliào tídào le jìngzhòng
材料提到了敬重。Tài liệu có nhắc tới 敬重.cáiliào tídào le shǒuhù
材料提到了守护。Tài liệu có nhắc tới 守护.cáiliào tídào le wūmiè
材料提到了污蔑。Tài liệu có nhắc tới 污蔑.cáiliào tídào le yáng
材料提到了扬。Tài liệu có nhắc tới 扬.cáiliào tídào le gǔpǔ
材料提到了古朴。Tài liệu có nhắc tới 古朴; đây là lexical anchor B208 và chỉ là adjective mô tả khi có đặc điểm quan sát hỗ trợ, không tự chứng minh giá trị di sản.cáiliào tídào le jízǎo
材料提到了及早。Tài liệu có nhắc tới 及早.cáiliào tídào le xiōng
材料提到了凶。Tài liệu có nhắc tới 凶.cáiliào tídào le biéjù-jiàngxīn
材料提到了别具匠心。Tài liệu có nhắc tới 别具匠心; snapshot không gán POS cho mục này.cáiliào tídào le déyì-yángyáng
材料提到了得意扬扬。Tài liệu có nhắc tới 得意扬扬; snapshot không gán POS cho mục này.cáiliào tídào le pòbùjídài
材料提到了迫不及待。Tài liệu có nhắc tới 迫不及待; snapshot không gán POS cho mục này.cáiliào tídào le yìyáng-dùncuò
材料提到了抑扬顿挫。Tài liệu có nhắc tới 抑扬顿挫; snapshot không gán POS cho mục này.cáiliào tídào le yùyǎn-yùliè
材料提到了愈演愈烈。Tài liệu có nhắc tới 愈演愈烈; snapshot không gán POS cho mục này.