Danh từ và từ đa chức năng
发源地
fāyuándìDANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le fāyuándì
材料提到了发源地。Tài liệu có nhắc tới 发源地.cáiliào tídào le fāyuándì
材料提到了发源地。Tài liệu có nhắc tới 发源地.cáiliào tídào le huáyì
材料提到了华裔。Tài liệu có nhắc tới 华裔.cáiliào tídào le jiānduān
材料提到了尖端。Tài liệu có nhắc tới 尖端; source gán POS 名、形.cáiliào tídào le nèimù
材料提到了内幕。Tài liệu có nhắc tới 内幕.cáiliào tídào le shíkōng
材料提到了时空。Tài liệu có nhắc tới 时空.cáiliào tídào le wàixīngrén
材料提到了外星人。Tài liệu có nhắc tới 外星人; đây là lexical anchor B209, không phải bằng chứng về sự tồn tại của sự sống ngoài Trái Đất.cáiliào tídào le yuánquán
材料提到了源泉。Tài liệu có nhắc tới 源泉.cáiliào tídào le zàitǐ
材料提到了载体。Tài liệu có nhắc tới 载体.cáiliào tídào le fǎnxǐng
材料提到了反省。Tài liệu có nhắc tới 反省.cáiliào tídào le shěngshì
材料提到了省事。Tài liệu có nhắc tới 省事.cáiliào tídào le shuāxīn
材料提到了刷新。Tài liệu có nhắc tới 刷新.cáiliào tídào le yǎnhuà
材料提到了演化。Tài liệu có nhắc tới 演化; phù hợp trực tiếp focus 宇宙的起源与演化 khi source có căn cứ.cáiliào tídào le chénzhuó
材料提到了沉着。Tài liệu có nhắc tới 沉着.cáiliào tídào le jiǎnyì
材料提到了简易。Tài liệu có nhắc tới 简易.cáiliào tídào le pínghé
材料提到了平和。Tài liệu có nhắc tới 平和.cáiliào tídào le qiānxùn
材料提到了谦逊。Tài liệu có nhắc tới 谦逊.cáiliào tídào le suǒsuì
材料提到了琐碎。Tài liệu có nhắc tới 琐碎.cáiliào tídào le bùjiǎ-sīsuǒ
材料提到了不假思索。Tài liệu có nhắc tới 不假思索; snapshot không gán POS cho mục này.cáiliào tídào le wángyáng-bǔláo
材料提到了亡羊补牢。Tài liệu có nhắc tới 亡羊补牢; snapshot không gán POS cho mục này.cáiliào tídào le zìqiáng-bùxī
材料提到了自强不息。Tài liệu có nhắc tới 自强不息; snapshot không gán POS cho mục này.