字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 42

地球构造 · 地形、地势、地貌特点 · 地形、地势对经济、人文活动的影响 · 矿产资源Tích hợp chuyên sâu · Môi trường địa chất

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Danh từ

背面

bèimiàn
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le bèimiàn

材料提到了背面。Tài liệu có nhắc tới 背面.
Danh từ

标点

biāodiǎn
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le biāodiǎn

材料提到了标点。Tài liệu có nhắc tới 标点.
Danh từ

对联

duìlián
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le duìlián

材料提到了对联。Tài liệu có nhắc tới 对联.
Danh từ

矿

kuàng
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le kuàng

材料提到了矿。Tài liệu có nhắc tới 矿; phù hợp trực tiếp focus 矿产资源.
Danh từ

面貌

miànmào
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le miànmào

材料提到了面貌。Tài liệu có nhắc tới 面貌.
Danh từ

丘陵

qiūlíng
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le qiūlíng

材料提到了丘陵。Tài liệu có nhắc tới 丘陵; đây là lexical anchor B210 và phù hợp trực tiếp focus 地形、地势、地貌特点.
Danh từ

身影

shēnyǐng
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le shēnyǐng

材料提到了身影。Tài liệu có nhắc tới 身影.
Danh từ

世人

shìrén
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le shìrén

材料提到了世人。Tài liệu có nhắc tới 世人.
Danh từ

外貌

wàimào
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le wàimào

材料提到了外貌。Tài liệu có nhắc tới 外貌.
Danh từ

相貌

xiàngmào
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le xiàngmào

材料提到了相貌。Tài liệu có nhắc tới 相貌.
Hành động và từ đa chức năng

标榜

biāobǎng
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le biāobǎng

材料提到了标榜。Tài liệu có nhắc tới 标榜.
Hành động và từ đa chức năng

经受

jīngshòu
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le jīngshòu

材料提到了经受。Tài liệu có nhắc tới 经受.
Hành động và từ đa chức năng

夸耀

kuāyào
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le kuāyào

材料提到了夸耀。Tài liệu có nhắc tới 夸耀.
Hành động và từ đa chức năng

炫耀

xuànyào
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le xuànyào

材料提到了炫耀。Tài liệu có nhắc tới 炫耀.
Hành động và từ đa chức năng

造就

zàojiù
ĐỘNG TỪ · DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zàojiù

材料提到了造就。Tài liệu có nhắc tới 造就; source gán POS 动、名.
Hành động và từ đa chức năng

折射

zhéshè
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zhéshè

材料提到了折射。Tài liệu có nhắc tới 折射.
Hành động và từ đa chức năng

转型

zhuǎnxíng
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zhuǎnxíng

材料提到了转型。Tài liệu có nhắc tới 转型.
Cụm không gán POS trong source

饱经沧桑

bǎojīng-cāngsāng
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le bǎojīng-cāngsāng

材料提到了饱经沧桑。Tài liệu có nhắc tới 饱经沧桑; snapshot không gán POS cho mục này.
Cụm không gán POS trong source

冰天雪地

bīngtiān-xuědì
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le bīngtiān-xuědì

材料提到了冰天雪地。Tài liệu có nhắc tới 冰天雪地; snapshot không gán POS cho mục này.
Cụm không gán POS trong source

形影不离

xíngyǐng-bùlí
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le xíngyǐng-bùlí

材料提到了形影不离。Tài liệu có nhắc tới 形影不离; snapshot không gán POS cho mục này.