Lõi chủ đề & quan hệ tác động
高龄
gāolíngDANH TỪ · TÍNH TỪcao tuổi; tuổi cao
Ví dụ
gāolíng lǎorén kěnéng xūyào gèng duō shēnghuó zhàogù
高龄老人可能需要更多生活照顾。Người rất cao tuổi có thể cần được hỗ trợ nhiều hơn trong sinh hoạt hằng ngày.gāolíng lǎorén kěnéng xūyào gèng duō shēnghuó zhàogù
高龄老人可能需要更多生活照顾。Người rất cao tuổi có thể cần được hỗ trợ nhiều hơn trong sinh hoạt hằng ngày.yǎnglǎo wèntí qiānchě dào hěn duō jiātíng
养老问题牵扯到很多家庭。Vấn đề chăm sóc tuổi già có liên quan đến nhiều gia đình.yǎnglǎo fúwù qiānshè duō gè bùmén
养老服务牵涉多个部门。Dịch vụ chăm sóc tuổi già liên quan đến nhiều cơ quan.zhè zhāng zhàopiàn shì dāngdì shēnghuó de xiězhào
这张照片是当地生活的写照。Bức ảnh này là hình ảnh phản ánh đời sống địa phương.gōngsī yǒu hěn duō gùyuán
公司有很多雇员。Công ty có nhiều nhân viên.zhèlǐ huìjù le hěn duō zhuānyè réncái
这里汇聚了很多专业人才。Nơi đây quy tụ nhiều nhân tài chuyên môn.wǒ zhōngyú lǐnghuì le lǎoshī de yìsi
我终于领会了老师的意思。Cuối cùng tôi đã lĩnh hội ý của giáo viên.dàjiā dōu duì zhè gè jiéguǒ gǎndào wǎnxī
大家都对这个结果感到惋惜。Mọi người đều cảm thấy tiếc nuối về kết quả này.zhè zhǒng kànfǎ tài xiá’ài
这种看法太狭隘。Cách nhìn này quá hẹp hòi.jǐngchá zhèngzài diàochá zhè cì qiǎngjié
警察正在调查这次抢劫。Cảnh sát đang điều tra vụ cướp này.gǔdài shānggǔ chángcháng qù hěn yuǎn de dìfang zuò shēngyi
古代商贾常常去很远的地方做生意。Thương nhân thời xưa thường đi rất xa để buôn bán.zhè zhǒng shēnghuó fāngshì tài shēchǐ
这种生活方式太奢侈。Lối sống này quá xa xỉ.tā bèi biérén xiànhài le
他被别人陷害了。Anh ấy bị người khác hãm hại.zhè gè hángyè céngjīng shífēn xīngshèng
这个行业曾经十分兴盛。Ngành này từng rất hưng thịnh.zhè gè rén shífēn xiōngcán
这个人十分凶残。Người này vô cùng hung tàn.yuànzi lǐ de huā zhèngzài shèngkāi
院子里的花正在盛开。Hoa trong sân đang nở rộ.tā réngrán shì qiúduì de wángpái
他仍然是球队的王牌。Anh ấy vẫn là át chủ bài của đội.jiérì wǎnshang kěyǐ kàn yānhuǒ
节日晚上可以看烟火。Tối ngày lễ có thể xem pháo hoa.chóngfù tóngyàng de shìqing róngyì ràng rén yànfán
重复同样的事情容易让人厌烦。Lặp đi lặp lại cùng một việc dễ khiến người khác chán ngán.zhè zhǒng cáiliào huì fāchū yíngguāng
这种材料会发出荧光。Loại vật liệu này phát ra huỳnh quang.