字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 5

讨论老龄化时,要区分个体的高龄与人口老龄化,并分析医疗、公共服务和家庭照顾等方面的影响Già hóa dân số: 高龄、牵涉、写照

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Lõi chủ đề & quan hệ tác động

高龄

gāolíng
DANH TỪ · TÍNH TỪcao tuổi; tuổi cao
Ví dụ

gāolíng lǎorén kěnéng xūyào gèng duō shēnghuó zhàogù

高龄老人可能需要更多生活照顾。Người rất cao tuổi có thể cần được hỗ trợ nhiều hơn trong sinh hoạt hằng ngày.
Lõi chủ đề & quan hệ tác động

牵扯

qiānchě
ĐỘNG TỪkéo theo; liên can
Ví dụ

yǎnglǎo wèntí qiānchě dào hěn duō jiātíng

养老问题牵扯到很多家庭。Vấn đề chăm sóc tuổi già có liên quan đến nhiều gia đình.
Lõi chủ đề & quan hệ tác động

牵涉

qiānshè
ĐỘNG TỪliên quan; dính líu
Ví dụ

yǎnglǎo fúwù qiānshè duō gè bùmén

养老服务牵涉多个部门。Dịch vụ chăm sóc tuổi già liên quan đến nhiều cơ quan.
Lõi chủ đề & quan hệ tác động

写照

xiězhào
ĐỘNG TỪ · DANH TỪkhắc họa/phản ánh; hình ảnh phản ánh chân thực
Ví dụ

zhè zhāng zhàopiàn shì dāngdì shēnghuó de xiězhào

这张照片是当地生活的写照。Bức ảnh này là hình ảnh phản ánh đời sống địa phương.
Con người, tập hợp & đánh giá

雇员

gùyuán
DANH TỪnhân viên; người làm thuê
Ví dụ

gōngsī yǒu hěn duō gùyuán

公司有很多雇员。Công ty có nhiều nhân viên.
Con người, tập hợp & đánh giá

汇聚

huìjù
ĐỘNG TỪhội tụ; quy tụ
Ví dụ

zhèlǐ huìjù le hěn duō zhuānyè réncái

这里汇聚了很多专业人才。Nơi đây quy tụ nhiều nhân tài chuyên môn.
Con người, tập hợp & đánh giá

领会

lǐnghuì
ĐỘNG TỪlĩnh hội; hiểu được
Ví dụ

wǒ zhōngyú lǐnghuì le lǎoshī de yìsi

我终于领会了老师的意思。Cuối cùng tôi đã lĩnh hội ý của giáo viên.
Con người, tập hợp & đánh giá

惋惜

wǎnxī
TÍNH TỪtiếc nuối; lấy làm tiếc
Ví dụ

dàjiā dōu duì zhè gè jiéguǒ gǎndào wǎnxī

大家都对这个结果感到惋惜。Mọi người đều cảm thấy tiếc nuối về kết quả này.
Con người, tập hợp & đánh giá

狭隘

xiá’ài
TÍNH TỪhẹp hòi; thiển cận
Ví dụ

zhè zhǒng kànfǎ tài xiá’ài

这种看法太狭隘。Cách nhìn này quá hẹp hòi.
Xã hội, lịch sử & biến động

抢劫

qiǎngjié
ĐỘNG TỪcướp; cướp bóc
Ví dụ

jǐngchá zhèngzài diàochá zhè cì qiǎngjié

警察正在调查这次抢劫。Cảnh sát đang điều tra vụ cướp này.
Xã hội, lịch sử & biến động

商贾

shānggǔ
DANH TỪthương nhân; nhà buôn
Ví dụ

gǔdài shānggǔ chángcháng qù hěn yuǎn de dìfang zuò shēngyi

古代商贾常常去很远的地方做生意。Thương nhân thời xưa thường đi rất xa để buôn bán.
Xã hội, lịch sử & biến động

奢侈

shēchǐ
TÍNH TỪxa xỉ
Ví dụ

zhè zhǒng shēnghuó fāngshì tài shēchǐ

这种生活方式太奢侈。Lối sống này quá xa xỉ.
Xã hội, lịch sử & biến động

陷害

xiànhài
ĐỘNG TỪhãm hại; vu hại
Ví dụ

tā bèi biérén xiànhài le

他被别人陷害了。Anh ấy bị người khác hãm hại.
Xã hội, lịch sử & biến động

兴盛

xīngshèng
TÍNH TỪhưng thịnh; phát đạt
Ví dụ

zhè gè hángyè céngjīng shífēn xīngshèng

这个行业曾经十分兴盛。Ngành này từng rất hưng thịnh.
Xã hội, lịch sử & biến động

凶残

xiōngcán
TÍNH TỪhung tàn; tàn bạo
Ví dụ

zhè gè rén shífēn xiōngcán

这个人十分凶残。Người này vô cùng hung tàn.
Ngữ cảnh mở rộng

盛开

shèngkāi
ĐỘNG TỪnở rộ
Ví dụ

yuànzi lǐ de huā zhèngzài shèngkāi

院子里的花正在盛开。Hoa trong sân đang nở rộ.
Ngữ cảnh mở rộng

王牌

wángpái
DANH TỪát chủ bài; con bài mạnh nhất
Ví dụ

tā réngrán shì qiúduì de wángpái

他仍然是球队的王牌。Anh ấy vẫn là át chủ bài của đội.
Ngữ cảnh mở rộng

烟火

yānhuǒ
DANH TỪpháo hoa; khói lửa
Ví dụ

jiérì wǎnshang kěyǐ kàn yānhuǒ

节日晚上可以看烟火。Tối ngày lễ có thể xem pháo hoa.
Ngữ cảnh mở rộng

厌烦

yànfán
ĐỘNG TỪchán ngán; bực chán
Ví dụ

chóngfù tóngyàng de shìqing róngyì ràng rén yànfán

重复同样的事情容易让人厌烦。Lặp đi lặp lại cùng một việc dễ khiến người khác chán ngán.
Ngữ cảnh mở rộng

荧光

yíngguāng
DANH TỪhuỳnh quang
Ví dụ

zhè zhǒng cáiliào huì fāchū yíngguāng

这种材料会发出荧光。Loại vật liệu này phát ra huỳnh quang.