字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 43

土地资源分布和利用 · 土地资源保护与可持续发展Tích hợp chuyên sâu · Môi trường đất

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Danh từ và từ đa chức năng

地带

dìdài
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le dìdài

材料提到了地带。Tài liệu có nhắc tới 地带.
Danh từ và từ đa chức năng

副作用

fùzuòyòng
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le fùzuòyòng

材料提到了副作用。Tài liệu có nhắc tới 副作用.
Danh từ và từ đa chức năng

来电

láidiàn
ĐỘNG TỪ · DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le láidiàn

材料提到了来电。Tài liệu có nhắc tới 来电; source gán POS 动、名.
Danh từ và từ đa chức năng

峡谷

xiágǔ
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le xiágǔ

材料提到了峡谷。Tài liệu có nhắc tới 峡谷.
Hành động

逞强

chěngqiáng
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le chěngqiáng

材料提到了逞强。Tài liệu có nhắc tới 逞强.
Hành động

动用

dòngyòng
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le dòngyòng

材料提到了动用。Tài liệu có nhắc tới 动用.
Hành động

分解

fēnjiě
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le fēnjiě

材料提到了分解。Tài liệu có nhắc tới 分解.
Hành động

开拓

kāituò
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le kāituò

材料提到了开拓。Tài liệu có nhắc tới 开拓; đây là lexical anchor B213 nhưng không đồng nghĩa tự động với khai thác đất bền vững.
Hành động

荣获

rónghuò
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le rónghuò

材料提到了荣获。Tài liệu có nhắc tới 荣获.
Hành động

施展

shīzhǎn
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le shīzhǎn

材料提到了施展。Tài liệu có nhắc tới 施展.
Hành động

甩

shuǎi
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le shuǎi

材料提到了甩。Tài liệu có nhắc tới 甩.
Hành động

沿用

yányòng
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le yányòng

材料提到了沿用。Tài liệu có nhắc tới 沿用.
Hành động

占用

zhànyòng
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zhànyòng

材料提到了占用。Tài liệu có nhắc tới 占用; phù hợp khi phân tích sử dụng đất trong source.
Hành động

招募

zhāomù
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zhāomù

材料提到了招募。Tài liệu có nhắc tới 招募.
Tính chất

可悲

kěbēi
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le kěbēi

材料提到了可悲。Tài liệu có nhắc tới 可悲.
Tính chất

宽厚

kuānhòu
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le kuānhòu

材料提到了宽厚。Tài liệu có nhắc tới 宽厚.
Tính chất

灵敏

língmǐn
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le língmǐn

材料提到了灵敏。Tài liệu có nhắc tới 灵敏.
Tính chất

敏锐

mǐnruì
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le mǐnruì

材料提到了敏锐。Tài liệu có nhắc tới 敏锐.
Cụm không gán POS trong source

称心如意

chènxīn-rúyì
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le chènxīn-rúyì

材料提到了称心如意。Tài liệu có nhắc tới 称心如意; snapshot không gán POS cho mục này.
Cụm không gán POS trong source

朝夕相处

zhāoxī-xiāngchǔ
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zhāoxī-xiāngchǔ

材料提到了朝夕相处。Tài liệu có nhắc tới 朝夕相处; snapshot không gán POS cho mục này.