Danh từ và từ đa chức năng
地带
dìdàiDANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le dìdài
材料提到了地带。Tài liệu có nhắc tới 地带.cáiliào tídào le dìdài
材料提到了地带。Tài liệu có nhắc tới 地带.cáiliào tídào le fùzuòyòng
材料提到了副作用。Tài liệu có nhắc tới 副作用.cáiliào tídào le láidiàn
材料提到了来电。Tài liệu có nhắc tới 来电; source gán POS 动、名.cáiliào tídào le xiágǔ
材料提到了峡谷。Tài liệu có nhắc tới 峡谷.cáiliào tídào le chěngqiáng
材料提到了逞强。Tài liệu có nhắc tới 逞强.cáiliào tídào le dòngyòng
材料提到了动用。Tài liệu có nhắc tới 动用.cáiliào tídào le fēnjiě
材料提到了分解。Tài liệu có nhắc tới 分解.cáiliào tídào le kāituò
材料提到了开拓。Tài liệu có nhắc tới 开拓; đây là lexical anchor B213 nhưng không đồng nghĩa tự động với khai thác đất bền vững.cáiliào tídào le rónghuò
材料提到了荣获。Tài liệu có nhắc tới 荣获.cáiliào tídào le shīzhǎn
材料提到了施展。Tài liệu có nhắc tới 施展.cáiliào tídào le shuǎi
材料提到了甩。Tài liệu có nhắc tới 甩.cáiliào tídào le yányòng
材料提到了沿用。Tài liệu có nhắc tới 沿用.cáiliào tídào le zhànyòng
材料提到了占用。Tài liệu có nhắc tới 占用; phù hợp khi phân tích sử dụng đất trong source.cáiliào tídào le zhāomù
材料提到了招募。Tài liệu có nhắc tới 招募.cáiliào tídào le kěbēi
材料提到了可悲。Tài liệu có nhắc tới 可悲.cáiliào tídào le kuānhòu
材料提到了宽厚。Tài liệu có nhắc tới 宽厚.cáiliào tídào le língmǐn
材料提到了灵敏。Tài liệu có nhắc tới 灵敏.cáiliào tídào le mǐnruì
材料提到了敏锐。Tài liệu có nhắc tới 敏锐.cáiliào tídào le chènxīn-rúyì
材料提到了称心如意。Tài liệu có nhắc tới 称心如意; snapshot không gán POS cho mục này.cáiliào tídào le zhāoxī-xiāngchǔ
材料提到了朝夕相处。Tài liệu có nhắc tới 朝夕相处; snapshot không gán POS cho mục này.