Danh từ và từ đa chức năng
出发点
chūfādiǎnDANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le chūfādiǎn
材料提到了出发点。Tài liệu có nhắc tới 出发点.cáiliào tídào le chūfādiǎn
材料提到了出发点。Tài liệu có nhắc tới 出发点.cáiliào tídào le gāocháo
材料提到了高潮。Tài liệu có nhắc tới 高潮.cáiliào tídào le gǔdōng
材料提到了股东。Tài liệu có nhắc tới 股东.cáiliào tídào le hépàn
材料提到了河畔。Tài liệu có nhắc tới 河畔.cáiliào tídào le jǐliáng
材料提到了脊梁。Tài liệu có nhắc tới 脊梁.cáiliào tídào le tóngzhì
材料提到了同志。Tài liệu có nhắc tới 同志.cáiliào tídào le yěshòu
材料提到了野兽。Tài liệu có nhắc tới 野兽.cáiliào tídào le yímiàn
材料提到了一面。Tài liệu có nhắc tới 一面; source gán POS 名、副.cáiliào tídào le yìyì
材料提到了异议。Tài liệu có nhắc tới 异议.cáiliào tídào le bīnwēi
材料提到了濒危。Tài liệu có nhắc tới 濒危; đây là lexical anchor B214 và phù hợp trực tiếp focus 生物资源保护与可持续发展.cáiliào tídào le chōngzhuàng
材料提到了冲撞。Tài liệu có nhắc tới 冲撞.cáiliào tídào le gǎnkǎi
材料提到了感慨。Tài liệu có nhắc tới 感慨.cáiliào tídào le jīqǐ
材料提到了激起。Tài liệu có nhắc tới 激起.cáiliào tídào le jièbèi
材料提到了戒备。Tài liệu có nhắc tới 戒备.cáiliào tídào le mànyóu
材料提到了漫游。Tài liệu có nhắc tới 漫游.cáiliào tídào le píngxíng
材料提到了平行。Tài liệu có nhắc tới 平行; source gán POS 形、动.cáiliào tídào le sǒngyǒng
材料提到了怂恿。Tài liệu có nhắc tới 怂恿.cáiliào tídào le tèyāo
材料提到了特邀。Tài liệu có nhắc tới 特邀.cáiliào tídào le wèiyǎng
材料提到了喂养。Tài liệu có nhắc tới 喂养.cáiliào tídào le búdìng
材料提到了不定。Tài liệu có nhắc tới 不定; source gán POS 形、副.