Danh từ và từ đa chức năng
传言
chuányánDANH TỪ · ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le chuányán
材料提到了传言。Tài liệu có nhắc tới 传言; source gán POS 名、动.cáiliào tídào le chuányán
材料提到了传言。Tài liệu có nhắc tới 传言; source gán POS 名、动.cáiliào tídào le guǐjì
材料提到了诡计。Tài liệu có nhắc tới 诡计.cáiliào tídào le hèxìn
材料提到了贺信。Tài liệu có nhắc tới 贺信.cáiliào tídào le hēikè
材料提到了黑客。Tài liệu có nhắc tới 黑客; bài chỉ dùng ở mức phân tích an toàn thông tin, không hướng dẫn xâm nhập.cáiliào tídào le jīmì
材料提到了机密。Tài liệu có nhắc tới 机密; source gán POS 形、名.cáiliào tídào le jì
材料提到了计。Tài liệu có nhắc tới 计; source gán POS 动、名.cáiliào tídào le nèicún
材料提到了内存。Tài liệu có nhắc tới 内存; phù hợp trực tiếp focus 计算机科学.cáiliào tídào le róngqì
材料提到了容器。Tài liệu có nhắc tới 容器; chỉ dùng theo ngữ cảnh source, không mặc định là thuật ngữ container computing.cáiliào tídào le shèngqíng
材料提到了盛情。Tài liệu có nhắc tới 盛情.cáiliào tídào le xīnpiàn
材料提到了芯片。Tài liệu có nhắc tới 芯片; đây là lexical anchor B215 và phù hợp trực tiếp focus 计算机科学.cáiliào tídào le fángwèi
材料提到了防卫。Tài liệu có nhắc tới 防卫.cáiliào tídào le héjì
材料提到了合计。Tài liệu có nhắc tới 合计.cáiliào tídào le lěijì
材料提到了累计。Tài liệu có nhắc tới 累计; phù hợp khi mô tả tổng hợp dữ liệu.cáiliào tídào le pánsuan
材料提到了盘算。Tài liệu có nhắc tới 盘算.cáiliào tídào le qǐdí
材料提到了启迪。Tài liệu có nhắc tới 启迪.cáiliào tídào le shādú
材料提到了杀毒。Tài liệu có nhắc tới 杀毒; phù hợp thảo luận phòng vệ số ở mức khái niệm.cáiliào tídào le shūyè
材料提到了输液。Tài liệu có nhắc tới 输液.cáiliào tídào le suànjì
材料提到了算计。Tài liệu có nhắc tới 算计.cáiliào tídào le suànzhàng
材料提到了算账。Tài liệu có nhắc tới 算账.cáiliào tídào le tuīsuàn
材料提到了推算。Tài liệu có nhắc tới 推算; phù hợp khi phân biệt tính toán/suy tính với kết quả đo trực tiếp.