字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 43

计算机科学 · 网络通信技术 · 大数据与数据分析 · 人工智能与机器学习Tích hợp chuyên sâu · Công nghệ thông tin

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Danh từ và từ đa chức năng

传言

chuányán
DANH TỪ · ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le chuányán

材料提到了传言。Tài liệu có nhắc tới 传言; source gán POS 名、动.
Danh từ và từ đa chức năng

诡计

guǐjì
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le guǐjì

材料提到了诡计。Tài liệu có nhắc tới 诡计.
Danh từ và từ đa chức năng

贺信

hèxìn
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le hèxìn

材料提到了贺信。Tài liệu có nhắc tới 贺信.
Danh từ và từ đa chức năng

黑客

hēikè
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le hēikè

材料提到了黑客。Tài liệu có nhắc tới 黑客; bài chỉ dùng ở mức phân tích an toàn thông tin, không hướng dẫn xâm nhập.
Danh từ và từ đa chức năng

机密

jīmì
TÍNH TỪ · DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le jīmì

材料提到了机密。Tài liệu có nhắc tới 机密; source gán POS 形、名.
Danh từ và từ đa chức năng

计

jì
ĐỘNG TỪ · DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le jì

材料提到了计。Tài liệu có nhắc tới 计; source gán POS 动、名.
Danh từ và từ đa chức năng

内存

nèicún
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le nèicún

材料提到了内存。Tài liệu có nhắc tới 内存; phù hợp trực tiếp focus 计算机科学.
Danh từ và từ đa chức năng

容器

róngqì
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le róngqì

材料提到了容器。Tài liệu có nhắc tới 容器; chỉ dùng theo ngữ cảnh source, không mặc định là thuật ngữ container computing.
Danh từ và từ đa chức năng

盛情

shèngqíng
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le shèngqíng

材料提到了盛情。Tài liệu có nhắc tới 盛情.
Danh từ và từ đa chức năng

芯片

xīnpiàn
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le xīnpiàn

材料提到了芯片。Tài liệu có nhắc tới 芯片; đây là lexical anchor B215 và phù hợp trực tiếp focus 计算机科学.
Hành động

防卫

fángwèi
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le fángwèi

材料提到了防卫。Tài liệu có nhắc tới 防卫.
Hành động

合计

héjì
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le héjì

材料提到了合计。Tài liệu có nhắc tới 合计.
Hành động

累计

lěijì
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le lěijì

材料提到了累计。Tài liệu có nhắc tới 累计; phù hợp khi mô tả tổng hợp dữ liệu.
Hành động

盘算

pánsuan
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le pánsuan

材料提到了盘算。Tài liệu có nhắc tới 盘算.
Hành động

启迪

qǐdí
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le qǐdí

材料提到了启迪。Tài liệu có nhắc tới 启迪.
Hành động

杀毒

shādú
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le shādú

材料提到了杀毒。Tài liệu có nhắc tới 杀毒; phù hợp thảo luận phòng vệ số ở mức khái niệm.
Hành động

输液

shūyè
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le shūyè

材料提到了输液。Tài liệu có nhắc tới 输液.
Hành động

算计

suànjì
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le suànjì

材料提到了算计。Tài liệu có nhắc tới 算计.
Hành động

算账

suànzhàng
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le suànzhàng

材料提到了算账。Tài liệu có nhắc tới 算账.
Hành động

推算

tuīsuàn
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le tuīsuàn

材料提到了推算。Tài liệu có nhắc tới 推算; phù hợp khi phân biệt tính toán/suy tính với kết quả đo trực tiếp.