Danh từ
冰棍儿
bīnggùnrDANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le bīnggùnr
材料提到了冰棍儿。Tài liệu có nhắc tới 冰棍儿.cáiliào tídào le bīnggùnr
材料提到了冰棍儿。Tài liệu có nhắc tới 冰棍儿.cáiliào tídào le gǔfèn
材料提到了股份。Tài liệu có nhắc tới 股份.cáiliào tídào le hòutái
材料提到了后台。Tài liệu có nhắc tới 后台.cáiliào tídào le jíxiángwù
材料提到了吉祥物。Tài liệu có nhắc tới 吉祥物.cáiliào tídào le píngrì
材料提到了平日。Tài liệu có nhắc tới 平日.cáiliào tídào le suǒzài
材料提到了所在。Tài liệu có nhắc tới 所在.cáiliào tídào le yánshí
材料提到了岩石。Tài liệu có nhắc tới 岩石.cáiliào tídào le yāoguài
材料提到了妖怪。Tài liệu có nhắc tới 妖怪.cáiliào tídào le yùyì
材料提到了寓意。Tài liệu có nhắc tới 寓意.cáiliào tídào le chǎozuò
材料提到了炒作。Tài liệu có nhắc tới 炒作; phù hợp khi phân biệt truyền thông với bằng chứng khoa học.cáiliào tídào le chóubàn
材料提到了筹办。Tài liệu có nhắc tới 筹办.cáiliào tídào le gōngshì
材料提到了公示。Tài liệu có nhắc tới 公示.cáiliào tídào le kèlóng
材料提到了克隆。Tài liệu có nhắc tới 克隆; đây là lexical anchor B217. Bài chỉ phân tích khái niệm/ứng dụng/đạo đức ở mức cao, không hướng dẫn thao tác sinh học.cáiliào tídào le pīnjiē
材料提到了拼接。Tài liệu có nhắc tới 拼接; không mặc định đây là thao tác di truyền nếu source không nói vậy.cáiliào tídào le qīnfàn
材料提到了侵犯。Tài liệu có nhắc tới 侵犯.cáiliào tídào le tiàoyuè
材料提到了跳跃。Tài liệu có nhắc tới 跳跃.cáiliào tídào le xuán
材料提到了悬。Tài liệu có nhắc tới 悬.cáiliào tídào le zhāngyáng
材料提到了张扬。Tài liệu có nhắc tới 张扬.cáiliào tídào le xiǎnxìng
材料提到了显性。Tài liệu có nhắc tới 显性; chỉ dùng theo định nghĩa trong source, không tự suy kiểu di truyền.cáiliào tídào le yōuyù
材料提到了忧郁。Tài liệu có nhắc tới 忧郁.