Danh từ và từ đa chức năng
机关
jīguānDANH TỪ · TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le jīguān
材料提到了机关。Tài liệu có nhắc tới 机关; source gán POS 名、形.cáiliào tídào le jīguān
材料提到了机关。Tài liệu có nhắc tới 机关; source gán POS 名、形.cáiliào tídào le jiāoxiǎngyuè
材料提到了交响乐。Tài liệu có nhắc tới 交响乐.cáiliào tídào le qiúfàn
材料提到了囚犯。Tài liệu có nhắc tới 囚犯.cáiliào tídào le réngé
材料提到了人格。Tài liệu có nhắc tới 人格.cáiliào tídào le yìwèi
材料提到了意味。Tài liệu có nhắc tới 意味.cáiliào tídào le zhízhào
材料提到了执照。Tài liệu có nhắc tới 执照.cáiliào tídào le chéngjiē
材料提到了承接。Tài liệu có nhắc tới 承接.cáiliào tídào le dānfù
材料提到了担负。Tài liệu có nhắc tới 担负.cáiliào tídào le jiāojiē
材料提到了交接。Tài liệu có nhắc tới 交接.cáiliào tídào le lìzú
材料提到了立足。Tài liệu có nhắc tới 立足.cáiliào tídào le shòulǐ
材料提到了受理。Tài liệu có nhắc tới 受理.cáiliào tídào le tǐliàng
材料提到了体谅。Tài liệu có nhắc tới 体谅; đây là lexical anchor B219 và phù hợp trực tiếp focus 人际关系.cáiliào tídào le xīnà
材料提到了吸纳。Tài liệu có nhắc tới 吸纳.cáiliào tídào le xiánjiē
材料提到了衔接。Tài liệu có nhắc tới 衔接.cáiliào tídào le yuánchuàng
材料提到了原创。Tài liệu có nhắc tới 原创.cáiliào tídào le qièshēn
材料提到了切身。Tài liệu có nhắc tới 切身.cáiliào tídào le zhíguān
材料提到了直观。Tài liệu có nhắc tới 直观.cáiliào tídào le jiànyì-yǒngwéi
材料提到了见义勇为。Tài liệu có nhắc tới 见义勇为; snapshot không gán POS cho mục này.cáiliào tídào le méiwán-méiliǎo
材料提到了没完没了。Tài liệu có nhắc tới 没完没了; snapshot không gán POS cho mục này.cáiliào tídào le yuánzhī-yuánwèi
材料提到了原汁原味。Tài liệu có nhắc tới 原汁原味; snapshot không gán POS cho mục này.