字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 5

分析人口发展时,要把生育水平与人口规模、年龄结构等信息结合起来,避免用单一因素解释全部变化Phát triển dân số: 生育水平、人口规模、年龄结构

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Lõi chủ đề

生育

shēngyù
ĐỘNG TỪsinh đẻ; sinh sản
Ví dụ

yánjiū rénkǒu fāzhǎn shí yào guānzhù shēngyù shuǐpíng

研究人口发展时要关注生育水平。Khi nghiên cứu phát triển dân số cần chú ý đến mức sinh.
Từ mở rộng về hành động & thái độ

担当

dāndāng
ĐỘNG TỪđảm đương; gánh vác
Ví dụ

miànduì kùnnan tā yǒngyú dāndāng zérèn

面对困难,他勇于担当责任。Đối mặt với khó khăn, anh ấy dám gánh vác trách nhiệm.
Từ mở rộng về hành động & thái độ

亲身

qīnshēn
TÍNH TỪtự mình; trực tiếp
Ví dụ

wǒ xiǎng qīnshēn liǎojiě dāngdì qíngkuàng

我想亲身了解当地情况。Tôi muốn tự mình trực tiếp tìm hiểu tình hình địa phương.
Từ mở rộng về hành động & thái độ

指望

zhǐwàng
ĐỘNG TỪ · DANH TỪtrông chờ; hy vọng vào
Ví dụ

bù néng zhǐ zhǐwàng biérén bāngzhù

不能只指望别人帮助。Không thể chỉ trông chờ người khác giúp đỡ.
Nhận diện, quyết định & bối cảnh xã hội

辨认

biànrèn
ĐỘNG TỪnhận ra; phân biệt để nhận diện
Ví dụ

guāngxiàn tài àn wǒ wúfǎ biànrèn tā de liǎn

光线太暗,我无法辨认他的脸。Ánh sáng quá tối nên tôi không thể nhận ra khuôn mặt anh ấy.
Nhận diện, quyết định & bối cảnh xã hội

苛刻

kēkè
TÍNH TỪkhắt khe; hà khắc
Ví dụ

zhè gè yāoqiú tài kēkè

这个要求太苛刻。Yêu cầu này quá khắt khe.
Nhận diện, quyết định & bối cảnh xã hội

拍板

pāibǎn
ĐỘNG TỪchốt quyết định; quyết định dứt khoát
Ví dụ

zhè gè fāng’àn yào děng lǐngdǎo pāibǎn

这个方案要等领导拍板。Phương án này phải chờ lãnh đạo chốt.
Nhận diện, quyết định & bối cảnh xã hội

诱惑

yòuhuò
ĐỘNG TỪ · DANH TỪcám dỗ; sức hấp dẫn
Ví dụ

gāo gōngzī de yòuhuò ràng tā chóngxīn kǎolǜ le zhè fèn gōngzuò

高工资的诱惑让他重新考虑了这份工作。Sức hấp dẫn của mức lương cao khiến anh ấy cân nhắc lại công việc này.
Nhận diện, quyết định & bối cảnh xã hội

种族

zhǒngzú
DANH TỪchủng tộc
Ví dụ

bù tóng zhǒngzú de rén cānjiā le tóngyī gè huódòng

不同种族的人参加了同一个活动。Những người thuộc các chủng tộc khác nhau đã tham gia cùng một hoạt động.
Nhận diện, quyết định & bối cảnh xã hội

嘱咐

zhǔfù
ĐỘNG TỪdặn dò; căn dặn
Ví dụ

māma chūmén qián zàisān zhǔfù háizi zhùyì ānquán

妈妈出门前再三嘱咐孩子注意安全。Trước khi ra ngoài, mẹ dặn đi dặn lại con phải chú ý an toàn.
Thực vật & trạng thái tự nhiên

腐朽

fǔxiǔ
ĐỘNG TỪ · TÍNH TỪmục nát; mục ruỗng/suy đồi
Ví dụ

mùtou shī le yǐhòu róngyì fǔxiǔ

木头湿了以后容易腐朽。Gỗ sau khi bị ẩm dễ mục nát.
Thực vật & trạng thái tự nhiên

干枯

gānkū
TÍNH TỪkhô héo; khô cằn
Ví dụ

tiānqì tài rè huā yǐjīng gānkū le

天气太热,花已经干枯了。Trời quá nóng nên hoa đã khô héo.
Thực vật & trạng thái tự nhiên

桂花

guìhuā
DANH TỪhoa quế
Ví dụ

yuànzi lǐ zhòng zhe guìhuā

院子里种着桂花。Trong sân có trồng hoa quế.
Thực vật & trạng thái tự nhiên

荷花

héhuā
DANH TỪhoa sen
Ví dụ

hú lǐ yǒu héhuā

湖里有荷花。Trong hồ có hoa sen.
Thực vật & trạng thái tự nhiên

花蕾

huālěi
DANH TỪnụ hoa
Ví dụ

shù shàng chūxiàn le huālěi

树上出现了花蕾。Trên cây đã xuất hiện nụ hoa.
Thực vật & trạng thái tự nhiên

茉莉

mòlì
DANH TỪhoa nhài
Ví dụ

yuànzi lǐ zhòng le mòlì

院子里种了茉莉。Trong sân có trồng hoa nhài.
Hình ảnh, đô thị & vai trò xã hội

插图

chātú
DANH TỪhình minh họa; tranh chèn
Ví dụ

zhè běn shū lǐ yǒu hěn duō chātú

这本书里有很多插图。Cuốn sách này có nhiều hình minh họa.
Hình ảnh, đô thị & vai trò xã hội

繁华

fánhuá
TÍNH TỪphồn hoa; sầm uất
Ví dụ

zhè tiáo jiē wǎnshang shífēn fánhuá

这条街晚上十分繁华。Con phố này về đêm rất sầm uất.
Hình ảnh, đô thị & vai trò xã hội

轿车

jiàochē
DANH TỪô tô con; xe sedan
Ví dụ

ménkǒu tíng zhe yī liàng jiàochē

门口停着一辆轿车。Trước cửa đỗ một chiếc ô tô con.
Hình ảnh, đô thị & vai trò xã hội

军官

jūnguān
DANH TỪsĩ quan
Ví dụ

nà míng jūnguān zhèngzài jiǎnghuà

那名军官正在讲话。Viên sĩ quan đó đang phát biểu.