Lõi chủ đề
生育
shēngyùĐỘNG TỪsinh đẻ; sinh sản
Ví dụ
yánjiū rénkǒu fāzhǎn shí yào guānzhù shēngyù shuǐpíng
研究人口发展时要关注生育水平。Khi nghiên cứu phát triển dân số cần chú ý đến mức sinh.yánjiū rénkǒu fāzhǎn shí yào guānzhù shēngyù shuǐpíng
研究人口发展时要关注生育水平。Khi nghiên cứu phát triển dân số cần chú ý đến mức sinh.miànduì kùnnan tā yǒngyú dāndāng zérèn
面对困难,他勇于担当责任。Đối mặt với khó khăn, anh ấy dám gánh vác trách nhiệm.wǒ xiǎng qīnshēn liǎojiě dāngdì qíngkuàng
我想亲身了解当地情况。Tôi muốn tự mình trực tiếp tìm hiểu tình hình địa phương.bù néng zhǐ zhǐwàng biérén bāngzhù
不能只指望别人帮助。Không thể chỉ trông chờ người khác giúp đỡ.guāngxiàn tài àn wǒ wúfǎ biànrèn tā de liǎn
光线太暗,我无法辨认他的脸。Ánh sáng quá tối nên tôi không thể nhận ra khuôn mặt anh ấy.zhè gè yāoqiú tài kēkè
这个要求太苛刻。Yêu cầu này quá khắt khe.zhè gè fāng’àn yào děng lǐngdǎo pāibǎn
这个方案要等领导拍板。Phương án này phải chờ lãnh đạo chốt.gāo gōngzī de yòuhuò ràng tā chóngxīn kǎolǜ le zhè fèn gōngzuò
高工资的诱惑让他重新考虑了这份工作。Sức hấp dẫn của mức lương cao khiến anh ấy cân nhắc lại công việc này.bù tóng zhǒngzú de rén cānjiā le tóngyī gè huódòng
不同种族的人参加了同一个活动。Những người thuộc các chủng tộc khác nhau đã tham gia cùng một hoạt động.māma chūmén qián zàisān zhǔfù háizi zhùyì ānquán
妈妈出门前再三嘱咐孩子注意安全。Trước khi ra ngoài, mẹ dặn đi dặn lại con phải chú ý an toàn.mùtou shī le yǐhòu róngyì fǔxiǔ
木头湿了以后容易腐朽。Gỗ sau khi bị ẩm dễ mục nát.tiānqì tài rè huā yǐjīng gānkū le
天气太热,花已经干枯了。Trời quá nóng nên hoa đã khô héo.yuànzi lǐ zhòng zhe guìhuā
院子里种着桂花。Trong sân có trồng hoa quế.hú lǐ yǒu héhuā
湖里有荷花。Trong hồ có hoa sen.shù shàng chūxiàn le huālěi
树上出现了花蕾。Trên cây đã xuất hiện nụ hoa.yuànzi lǐ zhòng le mòlì
院子里种了茉莉。Trong sân có trồng hoa nhài.zhè běn shū lǐ yǒu hěn duō chātú
这本书里有很多插图。Cuốn sách này có nhiều hình minh họa.zhè tiáo jiē wǎnshang shífēn fánhuá
这条街晚上十分繁华。Con phố này về đêm rất sầm uất.ménkǒu tíng zhe yī liàng jiàochē
门口停着一辆轿车。Trước cửa đỗ một chiếc ô tô con.nà míng jūnguān zhèngzài jiǎnghuà
那名军官正在讲话。Viên sĩ quan đó đang phát biểu.