Danh từ và từ đa chức năng
股民
gǔmínDANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le gǔmín
材料提到了股民。Tài liệu có nhắc tới 股民.cáiliào tídào le gǔmín
材料提到了股民。Tài liệu có nhắc tới 股民.cáiliào tídào le guīsù
材料提到了归宿。Tài liệu có nhắc tới 归宿.cáiliào tídào le jíbié
材料提到了级别。Tài liệu có nhắc tới 级别.cáiliào tídào le jiāqín
材料提到了家禽。Tài liệu có nhắc tới 家禽; chỉ dùng như nguyên liệu/đối tượng nếu source thực sự có.cáiliào tídào le jiéjú
材料提到了结局。Tài liệu có nhắc tới 结局.cáiliào tídào le jìntóu
材料提到了尽头。Tài liệu có nhắc tới 尽头.cáiliào tídào le nánfāng
材料提到了男方。Tài liệu có nhắc tới 男方.cáiliào tídào le quánjī
材料提到了拳击。Tài liệu có nhắc tới 拳击.cáiliào tídào le shāngfàn
材料提到了商贩。Tài liệu có nhắc tới 商贩; có thể phù hợp khi scenario đề cập hình thái dịch vụ/bán hàng ăn uống.cáiliào tídào le xīngjí
材料提到了星级。Tài liệu có nhắc tới 星级; source gán POS 名、形, không tự đồng nhất với chất lượng thực tế nếu thiếu tiêu chí.cáiliào tídào le jūliú
材料提到了拘留。Tài liệu có nhắc tới 拘留.cáiliào tídào le lì’àn
材料提到了立案。Tài liệu có nhắc tới 立案.cáiliào tídào le lǐnglüè
材料提到了领略。Tài liệu có nhắc tới 领略.cáiliào tídào le niánjūn
材料提到了年均。Tài liệu có nhắc tới 年均; chỉ dùng khi source có số liệu bình quân theo năm.cáiliào tídào le pēngtiáo
材料提到了烹调。Tài liệu có nhắc tới 烹调; đây là lexical anchor B221 và phù hợp trực tiếp focus 中国饮食观念、烹饪方法.cáiliào tídào le qūfú
材料提到了屈服。Tài liệu có nhắc tới 屈服.cáiliào tídào le shītài
材料提到了失态。Tài liệu có nhắc tới 失态.cáiliào tídào le wánbì
材料提到了完毕。Tài liệu có nhắc tới 完毕.cáiliào tídào le zhōngjié
材料提到了终结。Tài liệu có nhắc tới 终结.cáiliào tídào le hé’ǎi
材料提到了和蔼。Tài liệu có nhắc tới 和蔼.