字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 45

建筑与社区文化 · 社区空间、设施的规划与建设 · 建筑功能设计与建设 · 房屋买卖与租赁Lập luận và đánh giá · Kiến trúc và cộng đồng

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Danh từ và từ đa chức năng

功劳

gōngláo
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le gōngláo

材料提到了功劳。Tài liệu có nhắc tới 功劳.
Danh từ và từ đa chức năng

民意

mínyì
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le mínyì

材料提到了民意。Tài liệu có nhắc tới 民意; chỉ dùng theo dữ liệu/nguồn trong scenario, không suy đại diện cộng đồng nếu mẫu không hỗ trợ.
Danh từ và từ đa chức năng

事迹

shìjì
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le shìjì

材料提到了事迹。Tài liệu có nhắc tới 事迹.
Danh từ và từ đa chức năng

乡亲

xiāngqīn
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le xiāngqīn

材料提到了乡亲。Tài liệu có nhắc tới 乡亲.
Hành động

编制

biānzhì
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le biānzhì

材料提到了编制。Tài liệu có nhắc tới 编制.
Hành động

拆迁

chāiqiān
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le chāiqiān

材料提到了拆迁。Tài liệu có nhắc tới 拆迁; đây là lexical anchor B222, chỉ phân tích theo scenario/source chứ không mô tả chính sách hiện hành.
Hành động

搭建

dājiàn
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le dājiàn

材料提到了搭建。Tài liệu có nhắc tới 搭建.
Hành động

订立

dìnglì
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le dìnglì

材料提到了订立。Tài liệu có nhắc tới 订立.
Hành động

计较

jìjiào
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le jìjiào

材料提到了计较。Tài liệu có nhắc tới 计较.
Hành động

交代

jiāodài
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le jiāodài

材料提到了交代。Tài liệu có nhắc tới 交代.
Hành động

立功

lìgōng
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le lìgōng

材料提到了立功。Tài liệu có nhắc tới 立功.
Hành động

入手

rùshǒu
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le rùshǒu

材料提到了入手。Tài liệu có nhắc tới 入手.
Hành động

照办

zhàobàn
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zhàobàn

材料提到了照办。Tài liệu có nhắc tới 照办.
Tính chất

断断续续

duànduànxùxù
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le duànduànxùxù

材料提到了断断续续。Tài liệu có nhắc tới 断断续续.
Tính chất

民营

mínyíng
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le mínyíng

材料提到了民营。Tài liệu có nhắc tới 民营.
Tính chất

原装

yuánzhuāng
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le yuánzhuāng

材料提到了原装。Tài liệu có nhắc tới 原装.
Cụm không gán POS trong source

汗马功劳

hànmǎ-gōngláo
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le hànmǎ-gōngláo

材料提到了汗马功劳。Tài liệu có nhắc tới 汗马功劳; snapshot không gán POS cho mục này.
Cụm không gán POS trong source

潜移默化

qiányí-mòhuà
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le qiányí-mòhuà

材料提到了潜移默化。Tài liệu có nhắc tới 潜移默化; snapshot không gán POS cho mục này.
Cụm không gán POS trong source

相提并论

xiāngtí-bìnglùn
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le xiāngtí-bìnglùn

材料提到了相提并论。Tài liệu có nhắc tới 相提并论; snapshot không gán POS cho mục này.
Cụm không gán POS trong source

纸上谈兵

zhǐshàng-tánbīng
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zhǐshàng-tánbīng

材料提到了纸上谈兵。Tài liệu có nhắc tới 纸上谈兵; snapshot không gán POS cho mục này.