Danh từ và từ đa chức năng
功劳
gōngláoDANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le gōngláo
材料提到了功劳。Tài liệu có nhắc tới 功劳.cáiliào tídào le gōngláo
材料提到了功劳。Tài liệu có nhắc tới 功劳.cáiliào tídào le mínyì
材料提到了民意。Tài liệu có nhắc tới 民意; chỉ dùng theo dữ liệu/nguồn trong scenario, không suy đại diện cộng đồng nếu mẫu không hỗ trợ.cáiliào tídào le shìjì
材料提到了事迹。Tài liệu có nhắc tới 事迹.cáiliào tídào le xiāngqīn
材料提到了乡亲。Tài liệu có nhắc tới 乡亲.cáiliào tídào le biānzhì
材料提到了编制。Tài liệu có nhắc tới 编制.cáiliào tídào le chāiqiān
材料提到了拆迁。Tài liệu có nhắc tới 拆迁; đây là lexical anchor B222, chỉ phân tích theo scenario/source chứ không mô tả chính sách hiện hành.cáiliào tídào le dājiàn
材料提到了搭建。Tài liệu có nhắc tới 搭建.cáiliào tídào le dìnglì
材料提到了订立。Tài liệu có nhắc tới 订立.cáiliào tídào le jìjiào
材料提到了计较。Tài liệu có nhắc tới 计较.cáiliào tídào le jiāodài
材料提到了交代。Tài liệu có nhắc tới 交代.cáiliào tídào le lìgōng
材料提到了立功。Tài liệu có nhắc tới 立功.cáiliào tídào le rùshǒu
材料提到了入手。Tài liệu có nhắc tới 入手.cáiliào tídào le zhàobàn
材料提到了照办。Tài liệu có nhắc tới 照办.cáiliào tídào le duànduànxùxù
材料提到了断断续续。Tài liệu có nhắc tới 断断续续.cáiliào tídào le mínyíng
材料提到了民营。Tài liệu có nhắc tới 民营.cáiliào tídào le yuánzhuāng
材料提到了原装。Tài liệu có nhắc tới 原装.cáiliào tídào le hànmǎ-gōngláo
材料提到了汗马功劳。Tài liệu có nhắc tới 汗马功劳; snapshot không gán POS cho mục này.cáiliào tídào le qiányí-mòhuà
材料提到了潜移默化。Tài liệu có nhắc tới 潜移默化; snapshot không gán POS cho mục này.cáiliào tídào le xiāngtí-bìnglùn
材料提到了相提并论。Tài liệu có nhắc tới 相提并论; snapshot không gán POS cho mục này.cáiliào tídào le zhǐshàng-tánbīng
材料提到了纸上谈兵。Tài liệu có nhắc tới 纸上谈兵; snapshot không gán POS cho mục này.