Danh từ và từ đa chức năng
籍贯
jíguànDANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le jíguàn
材料提到了籍贯。Tài liệu có nhắc tới 籍贯.cáiliào tídào le jíguàn
材料提到了籍贯。Tài liệu có nhắc tới 籍贯.cáiliào tídào le jiāonáng
材料提到了胶囊。Tài liệu có nhắc tới 胶囊.cáiliào tídào le piānxiàng
材料提到了偏向。Tài liệu có nhắc tới 偏向; source gán POS 名、动.cáiliào tídào le qìshì
材料提到了气势。Tài liệu có nhắc tới 气势.cáiliào tídào le rénshǒu
材料提到了人手。Tài liệu có nhắc tới 人手.cáiliào tídào le yèjì
材料提到了业绩。Tài liệu có nhắc tới 业绩; chỉ dùng như một chỉ báo trong scenario, không đại diện toàn bộ năng lực nghề nghiệp.cáiliào tídào le yuànshì
材料提到了院士。Tài liệu có nhắc tới 院士.cáiliào tídào le cáiyuán
材料提到了裁员。Tài liệu có nhắc tới 裁员; chỉ phân tích như tình huống nghề nghiệp giả định/được cung cấp, không suy xu hướng thị trường lao động hiện hành.cáiliào tídào le dǎmó
材料提到了打磨。Tài liệu có nhắc tới 打磨.cáiliào tídào le fèiqì
材料提到了废弃。Tài liệu có nhắc tới 废弃.cáiliào tídào le màochōng
材料提到了冒充。Tài liệu có nhắc tới 冒充.cáiliào tídào le móushēng
材料提到了谋生。Tài liệu có nhắc tới 谋生; đây là lexical anchor B224 và phù hợp trực tiếp focus 职业发展.cáiliào tídào le shuǎlài
材料提到了耍赖。Tài liệu có nhắc tới 耍赖.cáiliào tídào le tuōlěi
材料提到了拖累。Tài liệu có nhắc tới 拖累.cáiliào tídào le zhuólì
材料提到了着力。Tài liệu có nhắc tới 着力.cáiliào tídào le jiǒngpò
材料提到了窘迫。Tài liệu có nhắc tới 窘迫.cáiliào tídào le shùnlù
材料提到了顺路。Tài liệu có nhắc tới 顺路; source gán POS 副、形.cáiliào tídào le shùnshǒu
材料提到了顺手。Tài liệu có nhắc tới 顺手; source gán POS 形、副.cáiliào tídào le zīrùn
材料提到了滋润。Tài liệu có nhắc tới 滋润; source gán POS 形、动.cáiliào tídào le quánlìyǐfù
材料提到了全力以赴。Tài liệu có nhắc tới 全力以赴; snapshot không gán POS cho mục này.