字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 45

专业学习 · 学业发展与生涯规划 · 职业发展Lập luận và đánh giá · Học nghiệp và nghề nghiệp

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Danh từ và từ đa chức năng

籍贯

jíguàn
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le jíguàn

材料提到了籍贯。Tài liệu có nhắc tới 籍贯.
Danh từ và từ đa chức năng

胶囊

jiāonáng
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le jiāonáng

材料提到了胶囊。Tài liệu có nhắc tới 胶囊.
Danh từ và từ đa chức năng

偏向

piānxiàng
DANH TỪ · ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le piānxiàng

材料提到了偏向。Tài liệu có nhắc tới 偏向; source gán POS 名、动.
Danh từ và từ đa chức năng

气势

qìshì
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le qìshì

材料提到了气势。Tài liệu có nhắc tới 气势.
Danh từ và từ đa chức năng

人手

rénshǒu
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le rénshǒu

材料提到了人手。Tài liệu có nhắc tới 人手.
Danh từ và từ đa chức năng

业绩

yèjì
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le yèjì

材料提到了业绩。Tài liệu có nhắc tới 业绩; chỉ dùng như một chỉ báo trong scenario, không đại diện toàn bộ năng lực nghề nghiệp.
Danh từ và từ đa chức năng

院士

yuànshì
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le yuànshì

材料提到了院士。Tài liệu có nhắc tới 院士.
Hành động

裁员

cáiyuán
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le cáiyuán

材料提到了裁员。Tài liệu có nhắc tới 裁员; chỉ phân tích như tình huống nghề nghiệp giả định/được cung cấp, không suy xu hướng thị trường lao động hiện hành.
Hành động

打磨

dǎmó
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le dǎmó

材料提到了打磨。Tài liệu có nhắc tới 打磨.
Hành động

废弃

fèiqì
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le fèiqì

材料提到了废弃。Tài liệu có nhắc tới 废弃.
Hành động

冒充

màochōng
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le màochōng

材料提到了冒充。Tài liệu có nhắc tới 冒充.
Hành động

谋生

móushēng
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le móushēng

材料提到了谋生。Tài liệu có nhắc tới 谋生; đây là lexical anchor B224 và phù hợp trực tiếp focus 职业发展.
Hành động

耍赖

shuǎlài
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le shuǎlài

材料提到了耍赖。Tài liệu có nhắc tới 耍赖.
Hành động

拖累

tuōlěi
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le tuōlěi

材料提到了拖累。Tài liệu có nhắc tới 拖累.
Hành động

着力

zhuólì
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zhuólì

材料提到了着力。Tài liệu có nhắc tới 着力.
Tính chất/phó từ và từ đa chức năng

窘迫

jiǒngpò
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le jiǒngpò

材料提到了窘迫。Tài liệu có nhắc tới 窘迫.
Tính chất/phó từ và từ đa chức năng

顺路

shùnlù
PHÓ TỪ · TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le shùnlù

材料提到了顺路。Tài liệu có nhắc tới 顺路; source gán POS 副、形.
Tính chất/phó từ và từ đa chức năng

顺手

shùnshǒu
TÍNH TỪ · PHÓ TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le shùnshǒu

材料提到了顺手。Tài liệu có nhắc tới 顺手; source gán POS 形、副.
Tính chất/phó từ và từ đa chức năng

滋润

zīrùn
TÍNH TỪ · ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zīrùn

材料提到了滋润。Tài liệu có nhắc tới 滋润; source gán POS 形、动.
Cụm không gán POS trong source

全力以赴

quánlìyǐfù
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le quánlìyǐfù

材料提到了全力以赴。Tài liệu có nhắc tới 全力以赴; snapshot không gán POS cho mục này.