Danh từ và từ đa chức năng
方针
fāngzhēnDANH TỪchính sách
Ví dụ
cáiliào tídào le fāngzhēn
材料提到了方针。Tài liệu có nhắc tới 方针; chỉ dùng theo source được cung cấp, không tự suy chính sách hiện hành.cáiliào tídào le fāngzhēn
材料提到了方针。Tài liệu có nhắc tới 方针; chỉ dùng theo source được cung cấp, không tự suy chính sách hiện hành.cáiliào tídào le guānbīng
材料提到了官兵。Tài liệu có nhắc tới 官兵; lexical item ngoài trọng tâm giáo dục trừ khi source có.cáiliào tídào le lǔwèi
材料提到了卤味。Tài liệu có nhắc tới 卤味.cáiliào tídào le pàibié
材料提到了派别。Tài liệu có nhắc tới 派别; chỉ là lexical item, không dùng để gán nhãn chính trị.cáiliào tídào le shǒuxí
材料提到了首席。Tài liệu có nhắc tới 首席; source gán POS 名、形.cáiliào tídào le sì
材料提到了寺。Tài liệu có nhắc tới 寺.cáiliào tídào le tiānxìng
材料提到了天性。Tài liệu có nhắc tới 天性.cáiliào tídào le zhèngdǎng
材料提到了政党。Tài liệu có nhắc tới 政党; chỉ giữ ở mức lexical/source context, không đưa đánh giá hay lập luận đảng phái.cáiliào tídào le bèikè
材料提到了备课。Tài liệu có nhắc tới 备课; phù hợp trực tiếp với hoạt động giáo dục khi source có.cáiliào tídào le dàiduì
材料提到了带队。Tài liệu có nhắc tới 带队.cáiliào tídào le diéqǐ
材料提到了迭起。Tài liệu có nhắc tới 迭起.cáiliào tídào le fāshì
材料提到了发誓。Tài liệu có nhắc tới 发誓.cáiliào tídào le gūsuàn
材料提到了估算。Tài liệu có nhắc tới 估算; phân biệt với dữ liệu quan sát trực tiếp.cáiliào tídào le jiāotì
材料提到了交替。Tài liệu có nhắc tới 交替.cáiliào tídào le jiézhì
材料提到了节制。Tài liệu có nhắc tới 节制.cáiliào tídào le lēi
材料提到了勒。Tài liệu có nhắc tới 勒.cáiliào tídào le táoyě
材料提到了陶冶。Tài liệu có nhắc tới 陶冶; đây là lexical anchor B226 và phù hợp thảo luận mục tiêu/hiệu quả giáo dục khi source có căn cứ.cáiliào tídào le xūn
材料提到了熏。Tài liệu có nhắc tới 熏.cáiliào tídào le zāipéi
材料提到了栽培。Tài liệu có nhắc tới 栽培.cáiliào tídào le wùměi-jiàlián
材料提到了物美价廉。Tài liệu có nhắc tới 物美价廉; snapshot không gán POS cho mục này.