字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 46

教育政策 · 高等教育体制 · 教育高质量发展Lập luận và đánh giá · Phát triển giáo dục

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Danh từ và từ đa chức năng

方针

fāngzhēn
DANH TỪchính sách
Ví dụ

cáiliào tídào le fāngzhēn

材料提到了方针。Tài liệu có nhắc tới 方针; chỉ dùng theo source được cung cấp, không tự suy chính sách hiện hành.
Danh từ và từ đa chức năng

官兵

guānbīng
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le guānbīng

材料提到了官兵。Tài liệu có nhắc tới 官兵; lexical item ngoài trọng tâm giáo dục trừ khi source có.
Danh từ và từ đa chức năng

卤味

lǔwèi
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le lǔwèi

材料提到了卤味。Tài liệu có nhắc tới 卤味.
Danh từ và từ đa chức năng

派别

pàibié
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le pàibié

材料提到了派别。Tài liệu có nhắc tới 派别; chỉ là lexical item, không dùng để gán nhãn chính trị.
Danh từ và từ đa chức năng

首席

shǒuxí
DANH TỪ · TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le shǒuxí

材料提到了首席。Tài liệu có nhắc tới 首席; source gán POS 名、形.
Danh từ và từ đa chức năng

寺

sì
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le sì

材料提到了寺。Tài liệu có nhắc tới 寺.
Danh từ và từ đa chức năng

天性

tiānxìng
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le tiānxìng

材料提到了天性。Tài liệu có nhắc tới 天性.
Danh từ và từ đa chức năng

政党

zhèngdǎng
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zhèngdǎng

材料提到了政党。Tài liệu có nhắc tới 政党; chỉ giữ ở mức lexical/source context, không đưa đánh giá hay lập luận đảng phái.
Hành động

备课

bèikè
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le bèikè

材料提到了备课。Tài liệu có nhắc tới 备课; phù hợp trực tiếp với hoạt động giáo dục khi source có.
Hành động

带队

dàiduì
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le dàiduì

材料提到了带队。Tài liệu có nhắc tới 带队.
Hành động

迭起

diéqǐ
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le diéqǐ

材料提到了迭起。Tài liệu có nhắc tới 迭起.
Hành động

发誓

fāshì
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le fāshì

材料提到了发誓。Tài liệu có nhắc tới 发誓.
Hành động

估算

gūsuàn
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le gūsuàn

材料提到了估算。Tài liệu có nhắc tới 估算; phân biệt với dữ liệu quan sát trực tiếp.
Hành động

交替

jiāotì
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le jiāotì

材料提到了交替。Tài liệu có nhắc tới 交替.
Hành động

节制

jiézhì
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le jiézhì

材料提到了节制。Tài liệu có nhắc tới 节制.
Hành động

勒

lēi
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le lēi

材料提到了勒。Tài liệu có nhắc tới 勒.
Hành động

陶冶

táoyě
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le táoyě

材料提到了陶冶。Tài liệu có nhắc tới 陶冶; đây là lexical anchor B226 và phù hợp thảo luận mục tiêu/hiệu quả giáo dục khi source có căn cứ.
Hành động

熏

xūn
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le xūn

材料提到了熏。Tài liệu có nhắc tới 熏.
Hành động

栽培

zāipéi
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zāipéi

材料提到了栽培。Tài liệu có nhắc tới 栽培.
Cụm không gán POS trong source

物美价廉

wùměi-jiàlián
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le wùměi-jiàlián

材料提到了物美价廉。Tài liệu có nhắc tới 物美价廉; snapshot không gán POS cho mục này.