Danh từ và từ đa chức năng
保姆
bǎomǔDANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le bǎomǔ
材料提到了保姆。Tài liệu có nhắc tới 保姆.cáiliào tídào le bǎomǔ
材料提到了保姆。Tài liệu có nhắc tới 保姆.cáiliào tídào le cuòjué
材料提到了错觉。Tài liệu có nhắc tới 错觉; phù hợp khi phân tích nhận thức sai do cách trình bày thông tin.cáiliào tídào le tóngbāo
材料提到了同胞。Tài liệu có nhắc tới 同胞.cáiliào tídào le tóutiáo
材料提到了头条。Tài liệu có nhắc tới 头条; tiêu đề nổi bật không tự chứng minh độ quan trọng hay độ tin cậy.cáiliào tídào le wǎngdiǎn
材料提到了网点。Tài liệu có nhắc tới 网点.cáiliào tídào le zhèngzōng
材料提到了正宗。Tài liệu có nhắc tới 正宗; source gán POS 名、形, không tự xem là bằng chứng xác thực nguồn tin.cáiliào tídào le zhījué
材料提到了知觉。Tài liệu có nhắc tới 知觉.cáiliào tídào le bǐngchéng
材料提到了秉承。Tài liệu có nhắc tới 秉承.cáiliào tídào le bōjí
材料提到了波及。Tài liệu có nhắc tới 波及.cáiliào tídào le gōng
材料提到了供。Tài liệu có nhắc tới 供.cáiliào tídào le jiàyù
材料提到了驾驭。Tài liệu có nhắc tới 驾驭.cáiliào tídào le kāndēng
材料提到了刊登。Tài liệu có nhắc tới 刊登; đây là lexical anchor B227 và phù hợp trực tiếp focus 媒介与信息传播.cáiliào tídào le kuānróng
材料提到了宽容。Tài liệu có nhắc tới 宽容.cáiliào tídào le téng
材料提到了腾。Tài liệu có nhắc tới 腾.cáiliào tídào le xiǎng
材料提到了享。Tài liệu có nhắc tới 享.cáiliào tídào le xiǎngyòng
材料提到了享用。Tài liệu có nhắc tới 享用.cáiliào tídào le zhuànyou
材料提到了转悠。Tài liệu có nhắc tới 转悠.cáiliào tídào le liánjià
材料提到了廉价。Tài liệu có nhắc tới 廉价.cáiliào tídào le réncí
材料提到了仁慈。Tài liệu có nhắc tới 仁慈.cáiliào tídào le suíjī
材料提到了随机。Tài liệu có nhắc tới 随机; source gán POS 副、形.