字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 46

交通运输系统建设和影响 · 各种运输方式的特点和发展趋势 · 城市交通系统规划与发展Lập luận và đánh giá · Giao thông và vận tải

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Danh từ

看台

kàntái
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le kàntái

材料提到了看台。Tài liệu có nhắc tới 看台.
Danh từ

坦克

tǎnkè
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le tǎnkè

材料提到了坦克。Tài liệu có nhắc tới 坦克; chỉ giữ ở mức lexical/source context, không mở rộng sang nội dung vũ khí.
Danh từ

沿线

yánxiàn
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le yánxiàn

材料提到了沿线。Tài liệu có nhắc tới 沿线; phù hợp khi phân tích mạng lưới/route trong source.
Hành động và từ đa chức năng

畅谈

chàngtán
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le chàngtán

材料提到了畅谈。Tài liệu có nhắc tới 畅谈.
Hành động và từ đa chức năng

成家

chéngjiā
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le chéngjiā

材料提到了成家。Tài liệu có nhắc tới 成家.
Hành động và từ đa chức năng

筹

chóu
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le chóu

材料提到了筹。Tài liệu có nhắc tới 筹.
Hành động và từ đa chức năng

逆行

nìxíng
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le nìxíng

材料提到了逆行。Tài liệu có nhắc tới 逆行; đây là lexical anchor B229 và phù hợp trực tiếp topic 交通与运输, nhưng không tự mô tả luật giao thông hiện hành.
Hành động và từ đa chức năng

平价

píngjià
ĐỘNG TỪ · DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le píngjià

材料提到了平价。Tài liệu có nhắc tới 平价; source gán POS 动、名.
Hành động và từ đa chức năng

无缘

wúyuán
ĐỘNG TỪ · PHÓ TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le wúyuán

材料提到了无缘。Tài liệu có nhắc tới 无缘; source gán POS 动、副.
Hành động và từ đa chức năng

巡视

xúnshì
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le xúnshì

材料提到了巡视。Tài liệu có nhắc tới 巡视.
Hành động và từ đa chức năng

由衷

yóuzhōng
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le yóuzhōng

材料提到了由衷。Tài liệu có nhắc tới 由衷.
Tính chất/phó từ

暧昧

àimèi
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le àimèi

材料提到了暧昧。Tài liệu có nhắc tới 暧昧.
Tính chất/phó từ

残忍

cánrěn
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le cánrěn

材料提到了残忍。Tài liệu có nhắc tới 残忍.
Tính chất/phó từ

名贵

míngguì
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le míngguì

材料提到了名贵。Tài liệu có nhắc tới 名贵.
Tính chất/phó từ

频频

pínpín
PHÓ TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le pínpín

材料提到了频频。Tài liệu có nhắc tới 频频; chỉ dùng khi source có tần suất lặp lại đủ rõ.
Tính chất/phó từ

强硬

qiángyìng
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le qiángyìng

材料提到了强硬。Tài liệu có nhắc tới 强硬.
Tính chất/phó từ

无故

wúgù
PHÓ TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le wúgù

材料提到了无故。Tài liệu có nhắc tới 无故.
Tính chất/phó từ

心慌

xīnhuāng
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le xīnhuāng

材料提到了心慌。Tài liệu có nhắc tới 心慌.
Cụm không gán POS trong source

晕头转向

yūntóu-zhuànxiàng
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le yūntóu-zhuànxiàng

材料提到了晕头转向。Tài liệu có nhắc tới 晕头转向; snapshot không gán POS cho mục này.
Cụm không gán POS trong source

重中之重

zhòngzhōngzhīzhòng
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zhòngzhōngzhīzhòng

材料提到了重中之重。Tài liệu có nhắc tới 重中之重; snapshot không gán POS cho mục này.