Danh từ
看台
kàntáiDANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le kàntái
材料提到了看台。Tài liệu có nhắc tới 看台.cáiliào tídào le kàntái
材料提到了看台。Tài liệu có nhắc tới 看台.cáiliào tídào le tǎnkè
材料提到了坦克。Tài liệu có nhắc tới 坦克; chỉ giữ ở mức lexical/source context, không mở rộng sang nội dung vũ khí.cáiliào tídào le yánxiàn
材料提到了沿线。Tài liệu có nhắc tới 沿线; phù hợp khi phân tích mạng lưới/route trong source.cáiliào tídào le chàngtán
材料提到了畅谈。Tài liệu có nhắc tới 畅谈.cáiliào tídào le chéngjiā
材料提到了成家。Tài liệu có nhắc tới 成家.cáiliào tídào le chóu
材料提到了筹。Tài liệu có nhắc tới 筹.cáiliào tídào le nìxíng
材料提到了逆行。Tài liệu có nhắc tới 逆行; đây là lexical anchor B229 và phù hợp trực tiếp topic 交通与运输, nhưng không tự mô tả luật giao thông hiện hành.cáiliào tídào le píngjià
材料提到了平价。Tài liệu có nhắc tới 平价; source gán POS 动、名.cáiliào tídào le wúyuán
材料提到了无缘。Tài liệu có nhắc tới 无缘; source gán POS 动、副.cáiliào tídào le xúnshì
材料提到了巡视。Tài liệu có nhắc tới 巡视.cáiliào tídào le yóuzhōng
材料提到了由衷。Tài liệu có nhắc tới 由衷.cáiliào tídào le àimèi
材料提到了暧昧。Tài liệu có nhắc tới 暧昧.cáiliào tídào le cánrěn
材料提到了残忍。Tài liệu có nhắc tới 残忍.cáiliào tídào le míngguì
材料提到了名贵。Tài liệu có nhắc tới 名贵.cáiliào tídào le pínpín
材料提到了频频。Tài liệu có nhắc tới 频频; chỉ dùng khi source có tần suất lặp lại đủ rõ.cáiliào tídào le qiángyìng
材料提到了强硬。Tài liệu có nhắc tới 强硬.cáiliào tídào le wúgù
材料提到了无故。Tài liệu có nhắc tới 无故.cáiliào tídào le xīnhuāng
材料提到了心慌。Tài liệu có nhắc tới 心慌.cáiliào tídào le yūntóu-zhuànxiàng
材料提到了晕头转向。Tài liệu có nhắc tới 晕头转向; snapshot không gán POS cho mục này.cáiliào tídào le zhòngzhōngzhīzhòng
材料提到了重中之重。Tài liệu có nhắc tới 重中之重; snapshot không gán POS cho mục này.