Danh từ và từ đa chức năng
产值
chǎnzhíDANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le chǎnzhí
材料提到了产值。Tài liệu có nhắc tới 产值; chỉ dùng khi source có định nghĩa/phạm vi đo phù hợp.cáiliào tídào le chǎnzhí
材料提到了产值。Tài liệu có nhắc tới 产值; chỉ dùng khi source có định nghĩa/phạm vi đo phù hợp.cáiliào tídào le gōngshì
材料提到了攻势。Tài liệu có nhắc tới 攻势.cáiliào tídào le nóngmíngōng
材料提到了农民工。Tài liệu có nhắc tới 农民工; không dùng nhãn nhóm để suy năng lực hay hành vi cá nhân.cáiliào tídào le róngzī
材料提到了融资。Tài liệu có nhắc tới 融资; đây là lexical anchor B230 và phù hợp trực tiếp focus 金融服务贸易、企业运营.cáiliào tídào le tàidǒu
材料提到了泰斗。Tài liệu có nhắc tới 泰斗.cáiliào tídào le wàimào
材料提到了外贸。Tài liệu có nhắc tới 外贸; phù hợp trực tiếp focus 金融服务贸易 khi source có.cáiliào tídào le àishì
材料提到了碍事。Tài liệu có nhắc tới 碍事; source gán POS 动、形.cáiliào tídào le chūtái
材料提到了出台。Tài liệu có nhắc tới 出台; chỉ dùng theo source/scenario, không suy chính sách hiện hành.cáiliào tídào le kāibàn
材料提到了开办。Tài liệu có nhắc tới 开办.cáiliào tídào le liàngxiàng
材料提到了亮相。Tài liệu có nhắc tới 亮相.cáiliào tídào le shàngtiáo
材料提到了上调。Tài liệu có nhắc tới 上调; chỉ dùng khi source nêu rõ chỉ tiêu nào được điều chỉnh.cáiliào tídào le xiǎokàn
材料提到了小看。Tài liệu có nhắc tới 小看.cáiliào tídào le zēngsù
材料提到了增速。Tài liệu có nhắc tới 增速; chỉ dùng khi source có baseline và khoảng thời gian phù hợp.cáiliào tídào le zǒusī
材料提到了走私。Tài liệu có nhắc tới 走私; chỉ phân tích như lexical/source context, không hướng dẫn né tránh pháp luật.cáiliào tídào le gǔguài
材料提到了古怪。Tài liệu có nhắc tới 古怪.cáiliào tídào le lángbèi
材料提到了狼狈。Tài liệu có nhắc tới 狼狈.cáiliào tídào le wàixiàng
材料提到了外向。Tài liệu có nhắc tới 外向.cáiliào tídào le zhìnèn
材料提到了稚嫩。Tài liệu có nhắc tới 稚嫩.cáiliào tídào le chéngjiā-lìyè
材料提到了成家立业。Tài liệu có nhắc tới 成家立业; snapshot không gán POS cho mục này.cáiliào tídào le tǎojià-huánjià
材料提到了讨价还价。Tài liệu có nhắc tới 讨价还价; snapshot không gán POS cho mục này.