字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 46

宏观经济 · 产业发展 · 农、林、牧、渔业生产 · 工业生产 · 金融服务贸易 · 企业运营Lập luận và đánh giá · Kinh tế và sản xuất

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Danh từ và từ đa chức năng

产值

chǎnzhí
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le chǎnzhí

材料提到了产值。Tài liệu có nhắc tới 产值; chỉ dùng khi source có định nghĩa/phạm vi đo phù hợp.
Danh từ và từ đa chức năng

攻势

gōngshì
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le gōngshì

材料提到了攻势。Tài liệu có nhắc tới 攻势.
Danh từ và từ đa chức năng

农民工

nóngmíngōng
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le nóngmíngōng

材料提到了农民工。Tài liệu có nhắc tới 农民工; không dùng nhãn nhóm để suy năng lực hay hành vi cá nhân.
Danh từ và từ đa chức năng

融资

róngzī
ĐỘNG TỪ · DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le róngzī

材料提到了融资。Tài liệu có nhắc tới 融资; đây là lexical anchor B230 và phù hợp trực tiếp focus 金融服务贸易、企业运营.
Danh từ và từ đa chức năng

泰斗

tàidǒu
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le tàidǒu

材料提到了泰斗。Tài liệu có nhắc tới 泰斗.
Danh từ và từ đa chức năng

外贸

wàimào
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le wàimào

材料提到了外贸。Tài liệu có nhắc tới 外贸; phù hợp trực tiếp focus 金融服务贸易 khi source có.
Hành động và từ đa chức năng

碍事

àishì
ĐỘNG TỪ · TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le àishì

材料提到了碍事。Tài liệu có nhắc tới 碍事; source gán POS 动、形.
Hành động và từ đa chức năng

出台

chūtái
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le chūtái

材料提到了出台。Tài liệu có nhắc tới 出台; chỉ dùng theo source/scenario, không suy chính sách hiện hành.
Hành động và từ đa chức năng

开办

kāibàn
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le kāibàn

材料提到了开办。Tài liệu có nhắc tới 开办.
Hành động và từ đa chức năng

亮相

liàngxiàng
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le liàngxiàng

材料提到了亮相。Tài liệu có nhắc tới 亮相.
Hành động và từ đa chức năng

上调

shàngtiáo
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le shàngtiáo

材料提到了上调。Tài liệu có nhắc tới 上调; chỉ dùng khi source nêu rõ chỉ tiêu nào được điều chỉnh.
Hành động và từ đa chức năng

小看

xiǎokàn
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le xiǎokàn

材料提到了小看。Tài liệu có nhắc tới 小看.
Hành động và từ đa chức năng

增速

zēngsù
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zēngsù

材料提到了增速。Tài liệu có nhắc tới 增速; chỉ dùng khi source có baseline và khoảng thời gian phù hợp.
Hành động và từ đa chức năng

走私

zǒusī
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zǒusī

材料提到了走私。Tài liệu có nhắc tới 走私; chỉ phân tích như lexical/source context, không hướng dẫn né tránh pháp luật.
Tính chất

古怪

gǔguài
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le gǔguài

材料提到了古怪。Tài liệu có nhắc tới 古怪.
Tính chất

狼狈

lángbèi
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le lángbèi

材料提到了狼狈。Tài liệu có nhắc tới 狼狈.
Tính chất

外向

wàixiàng
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le wàixiàng

材料提到了外向。Tài liệu có nhắc tới 外向.
Tính chất

稚嫩

zhìnèn
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zhìnèn

材料提到了稚嫩。Tài liệu có nhắc tới 稚嫩.
Cụm không gán POS trong source

成家立业

chéngjiā-lìyè
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le chéngjiā-lìyè

材料提到了成家立业。Tài liệu có nhắc tới 成家立业; snapshot không gán POS cho mục này.
Cụm không gán POS trong source

讨价还价

tǎojià-huánjià
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le tǎojià-huánjià

材料提到了讨价还价。Tài liệu có nhắc tới 讨价还价; snapshot không gán POS cho mục này.