Lõi chính sách & triển khai
办学
bànxuéĐỘNG TỪtổ chức/điều hành việc giáo dục; mở trường
Ví dụ
xuéxiào zhèngzài tànsuǒ xīn de bànxué fāngshì
学校正在探索新的办学方式。Nhà trường đang tìm tòi phương thức tổ chức giáo dục mới.xuéxiào zhèngzài tànsuǒ xīn de bànxué fāngshì
学校正在探索新的办学方式。Nhà trường đang tìm tòi phương thức tổ chức giáo dục mới.zhè cì kǎoshì de zǔzhī hěn yánmì
这次考试的组织很严密。Công tác tổ chức kỳ thi lần này rất chặt chẽ.xuéxiào zhìdìng le zhōumì de jìhuà
学校制定了周密的计划。Nhà trường đã xây dựng một kế hoạch chu đáo.zhè zhǒng jiàoxué fāngfǎ tài jiàotiáo le
这种教学方法太教条了。Cách dạy này quá giáo điều.qǐng dào qiántái bànlǐ shǒuxù
请到前台办理手续。Vui lòng đến quầy lễ tân làm thủ tục.tā yìzhí hěn zūnzhòng shīzhǎng
他一直很尊重师长。Anh ấy luôn kính trọng thầy cô và bậc trưởng bối.xīnshēng zhèngzài bànlǐ rùxué shǒuxù
新生正在办理入学手续。Tân học sinh, sinh viên đang làm thủ tục nhập học.tā wǎnshang qù yèxiào xuéxí
他晚上去夜校学习。Buổi tối anh ấy theo học tại một trường ban đêm.zhè zhǒng zhíwù fányǎn de hěn kuài
这种植物繁衍得很快。Loài thực vật này sinh sôi rất nhanh.zhè gè yíqì fēicháng jīngmì
这个仪器非常精密。Thiết bị này rất tinh vi và có độ chính xác cao.zhè kuài mùtou shàng yǒu niánlún
这块木头上有年轮。Trên miếng gỗ này có vòng tuổi.tā yòng wàngyuǎnjìng kàn yuǎnfāng
他用望远镜看远方。Anh ấy dùng kính viễn vọng nhìn về phương xa.yùndòng kěyǐ jiākuài xīnchén-dàixiè
运动可以加快新陈代谢。Vận động có thể làm tăng tốc trao đổi chất.zhè shǒu gē jìtuō le tā de sīniàn
这首歌寄托了他的思念。Bài hát này gửi gắm nỗi nhớ của anh ấy.zhè bù diànyǐng de jùqíng hěn jiǎndān
这部电影的剧情很简单。Cốt truyện bộ phim này rất đơn giản.tā kāngkǎi de bāngzhù le xuéshēng
他慷慨地帮助了学生。Anh ấy hào phóng giúp đỡ học sinh.zhè duàn jīnglì yǒu yī diǎn kǔsè
这段经历有一点苦涩。Trải nghiệm này có chút cay đắng.zhè jiā fàndiàn de dàngcì bǐjiào gāo
这家饭店的档次比较高。Nhà hàng này thuộc hạng khá cao.jǐngchá zhèngzài jiānshì zhè gè dìdiǎn
警察正在监视这个地点。Cảnh sát đang giám sát địa điểm này.zhè xiàng cuòshī bāngzhù nóngmín zēngshōu
这项措施帮助农民增收。Biện pháp này giúp nông dân tăng thu nhập.