字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 47

法制建设 · 治安管理Lập luận và đánh giá · Pháp chế và trị an

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Danh từ và từ đa chức năng

宝库

bǎokù
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le bǎokù

材料提到了宝库。Tài liệu có nhắc tới 宝库.
Danh từ và từ đa chức năng

出身

chūshēn
ĐỘNG TỪ · DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le chūshēn

材料提到了出身。Tài liệu có nhắc tới 出身; source gán POS 动、名.
Danh từ và từ đa chức năng

导向

dǎoxiàng
ĐỘNG TỪ · DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le dǎoxiàng

材料提到了导向。Tài liệu có nhắc tới 导向; source gán POS 动、名.
Danh từ và từ đa chức năng

法人

fǎrén
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le fǎrén

材料提到了法人。Tài liệu có nhắc tới 法人; chỉ dùng theo định nghĩa/source trong scenario, không tự bổ sung pháp luật hiện hành.
Danh từ và từ đa chức năng

瑰宝

guībǎo
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le guībǎo

材料提到了瑰宝。Tài liệu có nhắc tới 瑰宝.
Danh từ và từ đa chức năng

怀抱

huáibào
ĐỘNG TỪ · DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le huáibào

材料提到了怀抱。Tài liệu có nhắc tới 怀抱; source gán POS 动、名.
Danh từ và từ đa chức năng

章程

zhāngchéng
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zhāngchéng

材料提到了章程。Tài liệu có nhắc tới 章程; chỉ dùng theo văn bản/source được cung cấp.
Danh từ và từ đa chức năng

珍藏

zhēncáng
ĐỘNG TỪ · DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zhēncáng

材料提到了珍藏。Tài liệu có nhắc tới 珍藏; source gán POS 动、名.
Hành động

贬低

biǎndī
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le biǎndī

材料提到了贬低。Tài liệu có nhắc tới 贬低.
Hành động

不敢当

bùgǎndāng
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le bùgǎndāng

材料提到了不敢当。Tài liệu có nhắc tới 不敢当.
Hành động

得罪

dézuì
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le dézuì

材料提到了得罪。Tài liệu có nhắc tới 得罪.
Hành động

点缀

diǎnzhuì
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le diǎnzhuì

材料提到了点缀。Tài liệu có nhắc tới 点缀.
Hành động

立法

lìfǎ
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le lìfǎ

材料提到了立法。Tài liệu có nhắc tới 立法; chỉ phân tích quy trình/khái niệm theo source, không đưa đánh giá chính trị.
Hành động

落户

luòhù
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le luòhù

材料提到了落户。Tài liệu có nhắc tới 落户; không tự suy quy định hiện hành.
Hành động

殴打

ōudǎ
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le ōudǎ

材料提到了殴打。Tài liệu có nhắc tới 殴打; chỉ phân tích như hành vi trong source, không mô tả cách gây hại.
Hành động

统治

tǒngzhì
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le tǒngzhì

材料提到了统治。Tài liệu có nhắc tới 统治; giữ ở mức lexical/source context.
Hành động

镶嵌

xiāngqiàn
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le xiāngqiàn

材料提到了镶嵌。Tài liệu có nhắc tới 镶嵌.
Hành động

执法

zhífǎ
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zhífǎ

材料提到了执法。Tài liệu có nhắc tới 执法; đây là lexical anchor B231 và phù hợp trực tiếp topic 法制与治安.
Cụm không gán POS trong source

难能可贵

nánnéng-kěguì
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le nánnéng-kěguì

材料提到了难能可贵。Tài liệu có nhắc tới 难能可贵; snapshot không gán POS cho mục này.
Cụm không gán POS trong source

罪魁祸首

zuìkuí-huòshǒu
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zuìkuí-huòshǒu

材料提到了罪魁祸首。Tài liệu có nhắc tới 罪魁祸首; snapshot không gán POS cho mục này, không dùng như nhãn kết tội khi source chưa có căn cứ.