Danh từ và từ đa chức năng
宝库
bǎokùDANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le bǎokù
材料提到了宝库。Tài liệu có nhắc tới 宝库.cáiliào tídào le bǎokù
材料提到了宝库。Tài liệu có nhắc tới 宝库.cáiliào tídào le chūshēn
材料提到了出身。Tài liệu có nhắc tới 出身; source gán POS 动、名.cáiliào tídào le dǎoxiàng
材料提到了导向。Tài liệu có nhắc tới 导向; source gán POS 动、名.cáiliào tídào le fǎrén
材料提到了法人。Tài liệu có nhắc tới 法人; chỉ dùng theo định nghĩa/source trong scenario, không tự bổ sung pháp luật hiện hành.cáiliào tídào le guībǎo
材料提到了瑰宝。Tài liệu có nhắc tới 瑰宝.cáiliào tídào le huáibào
材料提到了怀抱。Tài liệu có nhắc tới 怀抱; source gán POS 动、名.cáiliào tídào le zhāngchéng
材料提到了章程。Tài liệu có nhắc tới 章程; chỉ dùng theo văn bản/source được cung cấp.cáiliào tídào le zhēncáng
材料提到了珍藏。Tài liệu có nhắc tới 珍藏; source gán POS 动、名.cáiliào tídào le biǎndī
材料提到了贬低。Tài liệu có nhắc tới 贬低.cáiliào tídào le bùgǎndāng
材料提到了不敢当。Tài liệu có nhắc tới 不敢当.cáiliào tídào le dézuì
材料提到了得罪。Tài liệu có nhắc tới 得罪.cáiliào tídào le diǎnzhuì
材料提到了点缀。Tài liệu có nhắc tới 点缀.cáiliào tídào le lìfǎ
材料提到了立法。Tài liệu có nhắc tới 立法; chỉ phân tích quy trình/khái niệm theo source, không đưa đánh giá chính trị.cáiliào tídào le luòhù
材料提到了落户。Tài liệu có nhắc tới 落户; không tự suy quy định hiện hành.cáiliào tídào le ōudǎ
材料提到了殴打。Tài liệu có nhắc tới 殴打; chỉ phân tích như hành vi trong source, không mô tả cách gây hại.cáiliào tídào le tǒngzhì
材料提到了统治。Tài liệu có nhắc tới 统治; giữ ở mức lexical/source context.cáiliào tídào le xiāngqiàn
材料提到了镶嵌。Tài liệu có nhắc tới 镶嵌.cáiliào tídào le zhífǎ
材料提到了执法。Tài liệu có nhắc tới 执法; đây là lexical anchor B231 và phù hợp trực tiếp topic 法制与治安.cáiliào tídào le nánnéng-kěguì
材料提到了难能可贵。Tài liệu có nhắc tới 难能可贵; snapshot không gán POS cho mục này.cáiliào tídào le zuìkuí-huòshǒu
材料提到了罪魁祸首。Tài liệu có nhắc tới 罪魁祸首; snapshot không gán POS cho mục này, không dùng như nhãn kết tội khi source chưa có căn cứ.