Danh từ và từ đa chức năng
跌幅
diēfúDANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le diēfú
材料提到了跌幅。Tài liệu có nhắc tới 跌幅; chỉ dùng khi source có baseline và chỉ tiêu tương ứng.cáiliào tídào le diēfú
材料提到了跌幅。Tài liệu có nhắc tới 跌幅; chỉ dùng khi source có baseline và chỉ tiêu tương ứng.cáiliào tídào le gōngchén
材料提到了功臣。Tài liệu có nhắc tới 功臣.cáiliào tídào le jiànshù
材料提到了建树。Tài liệu có nhắc tới 建树; source gán POS 动、名.cáiliào tídào le jiéjīng
材料提到了结晶。Tài liệu có nhắc tới 结晶; source gán POS 动、名.cáiliào tídào le shūjì
材料提到了书记。Tài liệu có nhắc tới 书记; chỉ giữ ở mức lexical/source context.cáiliào tídào le yìgōng
材料提到了义工。Tài liệu có nhắc tới 义工; phù hợp khi phân tích社会公共组织 hoặc社区服务.cáiliào tídào le zǒng’é
材料提到了总额。Tài liệu có nhắc tới 总额; chỉ dùng khi source nêu rõ phạm vi cộng gộp.cáiliào tídào le bǎngjià
材料提到了绑架。Tài liệu có nhắc tới 绑架; chỉ xử lý như lexical item trong source.cáiliào tídào le chéngbāo
材料提到了承包。Tài liệu có nhắc tới 承包.cáiliào tídào le chūrèn
材料提到了出任。Tài liệu có nhắc tới 出任.cáiliào tídào le jiùjì
材料提到了救济。Tài liệu có nhắc tới 救济; đây là lexical anchor B232 và phù hợp trực tiếp focus 社会保障.cáiliào tídào le jiùrèn
材料提到了就任。Tài liệu có nhắc tới 就任.cáiliào tídào le pūlù
材料提到了铺路。Tài liệu có nhắc tới 铺路; có thể phù hợp focus 公共基础设施建设 khi source thật sự nói về hạ tầng.cáiliào tídào le shēngzhí
材料提到了升值。Tài liệu có nhắc tới 升值.cáiliào tídào le tíbá
材料提到了提拔。Tài liệu có nhắc tới 提拔.cáiliào tídào le wùgōng
材料提到了务工。Tài liệu có nhắc tới 务工; phù hợp trực tiếp focus 劳动就业 khi source có.cáiliào tídào le zēngzhí
材料提到了增值。Tài liệu có nhắc tới 增值.cáiliào tídào le jīngxiǎn
材料提到了惊险。Tài liệu có nhắc tới 惊险.cáiliào tídào le jūgāo bú xià
材料提到了居高不下。Tài liệu có nhắc tới 居高不下; snapshot không gán POS cho mục này, chỉ dùng khi source có chuỗi dữ liệu.cáiliào tídào le kèbùrónghuǎn
材料提到了刻不容缓。Tài liệu có nhắc tới 刻不容缓; snapshot không gán POS cho mục này, urgency claim cần bằng chứng.