字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 47

社会保障 · 劳动就业 · 公共基础设施建设 · 社会公共组织 · 社会基层治理Lập luận và đánh giá · Quản lý công cộng

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Danh từ và từ đa chức năng

跌幅

diēfú
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le diēfú

材料提到了跌幅。Tài liệu có nhắc tới 跌幅; chỉ dùng khi source có baseline và chỉ tiêu tương ứng.
Danh từ và từ đa chức năng

功臣

gōngchén
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le gōngchén

材料提到了功臣。Tài liệu có nhắc tới 功臣.
Danh từ và từ đa chức năng

建树

jiànshù
ĐỘNG TỪ · DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le jiànshù

材料提到了建树。Tài liệu có nhắc tới 建树; source gán POS 动、名.
Danh từ và từ đa chức năng

结晶

jiéjīng
ĐỘNG TỪ · DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le jiéjīng

材料提到了结晶。Tài liệu có nhắc tới 结晶; source gán POS 动、名.
Danh từ và từ đa chức năng

书记

shūjì
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le shūjì

材料提到了书记。Tài liệu có nhắc tới 书记; chỉ giữ ở mức lexical/source context.
Danh từ và từ đa chức năng

义工

yìgōng
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le yìgōng

材料提到了义工。Tài liệu có nhắc tới 义工; phù hợp khi phân tích社会公共组织 hoặc社区服务.
Danh từ và từ đa chức năng

总额

zǒng’é
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zǒng’é

材料提到了总额。Tài liệu có nhắc tới 总额; chỉ dùng khi source nêu rõ phạm vi cộng gộp.
Hành động

绑架

bǎngjià
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le bǎngjià

材料提到了绑架。Tài liệu có nhắc tới 绑架; chỉ xử lý như lexical item trong source.
Hành động

承包

chéngbāo
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le chéngbāo

材料提到了承包。Tài liệu có nhắc tới 承包.
Hành động

出任

chūrèn
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le chūrèn

材料提到了出任。Tài liệu có nhắc tới 出任.
Hành động

救济

jiùjì
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le jiùjì

材料提到了救济。Tài liệu có nhắc tới 救济; đây là lexical anchor B232 và phù hợp trực tiếp focus 社会保障.
Hành động

就任

jiùrèn
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le jiùrèn

材料提到了就任。Tài liệu có nhắc tới 就任.
Hành động

铺路

pūlù
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le pūlù

材料提到了铺路。Tài liệu có nhắc tới 铺路; có thể phù hợp focus 公共基础设施建设 khi source thật sự nói về hạ tầng.
Hành động

升值

shēngzhí
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le shēngzhí

材料提到了升值。Tài liệu có nhắc tới 升值.
Hành động

提拔

tíbá
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le tíbá

材料提到了提拔。Tài liệu có nhắc tới 提拔.
Hành động

务工

wùgōng
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le wùgōng

材料提到了务工。Tài liệu có nhắc tới 务工; phù hợp trực tiếp focus 劳动就业 khi source có.
Hành động

增值

zēngzhí
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zēngzhí

材料提到了增值。Tài liệu có nhắc tới 增值.
Tính chất

惊险

jīngxiǎn
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le jīngxiǎn

材料提到了惊险。Tài liệu có nhắc tới 惊险.
Cụm không gán POS trong source

居高不下

jūgāo bú xià
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le jūgāo bú xià

材料提到了居高不下。Tài liệu có nhắc tới 居高不下; snapshot không gán POS cho mục này, chỉ dùng khi source có chuỗi dữ liệu.
Cụm không gán POS trong source

刻不容缓

kèbùrónghuǎn
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le kèbùrónghuǎn

材料提到了刻不容缓。Tài liệu có nhắc tới 刻不容缓; snapshot không gán POS cho mục này, urgency claim cần bằng chứng.