字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 47

中国传统文化意象及在不同文学艺术形式中的表现 · 不同文学形式的特点和作品欣赏 · 不同艺术形式的特点和作品欣赏Lập luận và đánh giá · Văn học và nghệ thuật

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Danh từ

产物

chǎnwù
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le chǎnwù

材料提到了产物。Tài liệu có nhắc tới 产物.
Danh từ

出路

chūlù
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le chūlù

材料提到了出路。Tài liệu có nhắc tới 出路.
Danh từ

调

diào
DANH TỪđiều chuyển
Ví dụ

cáiliào tídào le diào

材料提到了调。Tài liệu có nhắc tới 调; source gán POS 名, cần bám pinyin/meaning của entry hiện tại.
Danh từ

剧目

jùmù
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le jùmù

材料提到了剧目。Tài liệu có nhắc tới 剧目; phù hợp trực tiếp focus 不同艺术形式的特点和作品欣赏.
Danh từ

颗粒

kēlì
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le kēlì

材料提到了颗粒。Tài liệu có nhắc tới 颗粒.
Danh từ

气息

qìxī
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le qìxī

材料提到了气息。Tài liệu có nhắc tới 气息; có thể dùng khi source mô tả phong cách/không khí tác phẩm.
Danh từ

身价

shēnjià
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le shēnjià

材料提到了身价。Tài liệu có nhắc tới 身价; không dùng giá trị thị trường để thay đánh giá nghệ thuật nếu source không có tiêu chí.
Danh từ

素材

sùcái
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le sùcái

材料提到了素材。Tài liệu có nhắc tới 素材; đây là lexical anchor B233 và phù hợp trực tiếp topic 文学艺术.
Danh từ

症结

zhēngjié
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zhēngjié

材料提到了症结。Tài liệu có nhắc tới 症结.
Hành động

观摩

guānmó
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le guānmó

材料提到了观摩。Tài liệu có nhắc tới 观摩; phù hợp khi phân tích thưởng thức/tác phẩm.
Hành động

郊游

jiāoyóu
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le jiāoyóu

材料提到了郊游。Tài liệu có nhắc tới 郊游.
Hành động

介入

jièrù
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le jièrù

材料提到了介入。Tài liệu có nhắc tới 介入.
Hành động

竞选

jìngxuǎn
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le jìngxuǎn

材料提到了竞选。Tài liệu có nhắc tới 竞选; chỉ giữ ở mức lexical/source context, không dùng để hướng dẫn hay vận động chính trị.
Hành động

鞠躬

jūgōng
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le jūgōng

材料提到了鞠躬。Tài liệu có nhắc tới 鞠躬.
Hành động

切磋

qiēcuō
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le qiēcuō

材料提到了切磋。Tài liệu có nhắc tới 切磋.
Hành động

下台

xiàtái
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le xiàtái

材料提到了下台。Tài liệu có nhắc tới 下台.
Hành động

琢磨

zuómo
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zuómo

材料提到了琢磨。Tài liệu có nhắc tới 琢磨.
Tính chất

不肖

búxiào
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le búxiào

材料提到了不肖。Tài liệu có nhắc tới 不肖.
Tính chất

醒目

xǐngmù
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le xǐngmù

材料提到了醒目。Tài liệu có nhắc tới 醒目.
Danh/động

志愿

zhìyuàn
DANH TỪ · ĐỘNG TỪnguyện vọng
Ví dụ

cáiliào tídào le zhìyuàn

材料提到了志愿。Tài liệu có nhắc tới 志愿; source gán POS 名、动.