Danh từ
产物
chǎnwùDANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le chǎnwù
材料提到了产物。Tài liệu có nhắc tới 产物.cáiliào tídào le chǎnwù
材料提到了产物。Tài liệu có nhắc tới 产物.cáiliào tídào le chūlù
材料提到了出路。Tài liệu có nhắc tới 出路.cáiliào tídào le diào
材料提到了调。Tài liệu có nhắc tới 调; source gán POS 名, cần bám pinyin/meaning của entry hiện tại.cáiliào tídào le jùmù
材料提到了剧目。Tài liệu có nhắc tới 剧目; phù hợp trực tiếp focus 不同艺术形式的特点和作品欣赏.cáiliào tídào le kēlì
材料提到了颗粒。Tài liệu có nhắc tới 颗粒.cáiliào tídào le qìxī
材料提到了气息。Tài liệu có nhắc tới 气息; có thể dùng khi source mô tả phong cách/không khí tác phẩm.cáiliào tídào le shēnjià
材料提到了身价。Tài liệu có nhắc tới 身价; không dùng giá trị thị trường để thay đánh giá nghệ thuật nếu source không có tiêu chí.cáiliào tídào le sùcái
材料提到了素材。Tài liệu có nhắc tới 素材; đây là lexical anchor B233 và phù hợp trực tiếp topic 文学艺术.cáiliào tídào le zhēngjié
材料提到了症结。Tài liệu có nhắc tới 症结.cáiliào tídào le guānmó
材料提到了观摩。Tài liệu có nhắc tới 观摩; phù hợp khi phân tích thưởng thức/tác phẩm.cáiliào tídào le jiāoyóu
材料提到了郊游。Tài liệu có nhắc tới 郊游.cáiliào tídào le jièrù
材料提到了介入。Tài liệu có nhắc tới 介入.cáiliào tídào le jìngxuǎn
材料提到了竞选。Tài liệu có nhắc tới 竞选; chỉ giữ ở mức lexical/source context, không dùng để hướng dẫn hay vận động chính trị.cáiliào tídào le jūgōng
材料提到了鞠躬。Tài liệu có nhắc tới 鞠躬.cáiliào tídào le qiēcuō
材料提到了切磋。Tài liệu có nhắc tới 切磋.cáiliào tídào le xiàtái
材料提到了下台。Tài liệu có nhắc tới 下台.cáiliào tídào le zuómo
材料提到了琢磨。Tài liệu có nhắc tới 琢磨.cáiliào tídào le búxiào
材料提到了不肖。Tài liệu có nhắc tới 不肖.cáiliào tídào le xǐngmù
材料提到了醒目。Tài liệu có nhắc tới 醒目.cáiliào tídào le zhìyuàn
材料提到了志愿。Tài liệu có nhắc tới 志愿; source gán POS 名、动.