Danh từ và từ đa chức năng
标本
biāoběnDANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le biāoběn
材料提到了标本。Tài liệu có nhắc tới 标本.cáiliào tídào le biāoběn
材料提到了标本。Tài liệu có nhắc tới 标本.cáiliào tídào le cānmóu
材料提到了参谋。Tài liệu có nhắc tới 参谋; source gán POS 名、动.cáiliào tídào le chàngyì
材料提到了倡议。Tài liệu có nhắc tới 倡议; source gán POS 动、名.cáiliào tídào le cháo
材料提到了潮。Tài liệu có nhắc tới 潮; source gán POS 名、形.cáiliào tídào le chóngdié
材料提到了重叠。Tài liệu có nhắc tới 重叠; source gán POS 动、名.cáiliào tídào le chóurén
材料提到了仇人。Tài liệu có nhắc tới 仇人; chỉ dùng theo nguồn/nhân vật lịch sử trong material, không tự gán nhãn.cáiliào tídào le guànxìng
材料提到了惯性。Tài liệu có nhắc tới 惯性.cáiliào tídào le jiànjiě
材料提到了见解。Tài liệu có nhắc tới 见解.cáiliào tídào le láilì
材料提到了来历。Tài liệu có nhắc tới 来历; đây là lexical anchor B234 và phù hợp trực tiếp với truy nguyên nguồn gốc trong học lịch sử.cáiliào tídào le sīshì
材料提到了私事。Tài liệu có nhắc tới 私事.cáiliào tídào le yánlùn
材料提到了言论。Tài liệu có nhắc tới 言论; khi là historical quote/claim phải phân biệt lời nói được ghi lại với事实 độc lập.cáiliào tídào le yóuchuán
材料提到了游船。Tài liệu có nhắc tới 游船.cáiliào tídào le chīmí
材料提到了痴迷。Tài liệu có nhắc tới 痴迷.cáiliào tídào le diàotóu
材料提到了掉头。Tài liệu có nhắc tới 掉头.cáiliào tídào le duìyì
材料提到了对弈。Tài liệu có nhắc tới 对弈.cáiliào tídào le fàngkuān
材料提到了放宽。Tài liệu có nhắc tới 放宽; chỉ dùng theo historical source, không suy chính sách hiện hành.cáiliào tídào le qǐméng
材料提到了启蒙。Tài liệu có nhắc tới 启蒙.cáiliào tídào le tiánchōng
材料提到了填充。Tài liệu có nhắc tới 填充.cáiliào tídào le chénjiù
材料提到了陈旧。Tài liệu có nhắc tới 陈旧.cáiliào tídào le wújiàzhībǎo
材料提到了无价之宝。Tài liệu có nhắc tới 无价之宝; snapshot không gán POS cho mục này.